Cầu (định hướng)

Cầu trong tiếng Việt có nhiều nghĩa, có thể là:

  • Cầu: một công trình kiến trúc, bắc qua các chướng ngại vật, làm cho giao thông được thông suốt
  • Mặt cầu: hình cầu trong không gian
  • Cầu (nha khoa): bộ phận làm giả để thay chiếc răng bị mất
  • Cầu (âm nhạc): cái cầu đàn của đàn tranh
  • Cầu (thể thao): một dụng cụ thể thao
  • Cầu (xe): một bộ phận của ô tô
  • Cầu (kinh tế): là một thuật ngữ dùng để diễn đạt thái độ của người mua và khả năng mua về một loại hàng hóa. Chỉ lượng cầu của người tiêu dùng, của thị trường, của nền kinh tế
  • Cầu, một trong hai thuật ngữ của cặp phạm trù "cung - cầu";
  • Tên một con sông thuộc hệ thống sông Thái Bình: sông Cầu.
En otros idiomas
català: Cau
Cebuano: Cau
dansk: CAU
Deutsch: CAU
English: CAU
español: CAU
Esperanto: CAU
français: CAU
한국어: CAU
italiano: CAU
Nederlands: Cau
日本語: CAU
português: CAU
српски / srpski: CAU
srpskohrvatski / српскохрватски: CAU
svenska: Cau