Cải xoăn

Kale
Curly kale
Curly kale
Loài
Brassica oleracea
Nhóm giống cây trồng
Acephala Group
Xuất xứ
Unknown, before the Middle Ages
Thành viên trong nhóm giống cây trồng
Many, and some are known by other names.

Cải xoăn hoặc borecole (loài Cải bắp dại Acephala Group) là một loại rau với lá xanh hoặc tím, trong đó lá ở giữa không tạo thành đầu. Nó được xem[1] như có họ gần với bắp cải hơn hầu hết các loại rau trồng khác.

Các loài Cải bắp dại chứa một lượng lớn loại rau, bao gồm bông cải xanh, súp lơ, collard greens, và mầm brussels. Các nhóm cây trồng Acephala cũng gồm spring greens và collard greens, tương tự về gen. Pieris rapae là một trong những loài gây hại nổi tiếng nhất của cây trồng.

En otros idiomas
Afrikaans: Boerkool
العربية: كرنب أجعد
Bahasa Melayu: Kubis kerinting
català: Col verda
dansk: Grønkål
Deutsch: Grünkohl
eesti: Lehtkapsas
English: Kale
Esperanto: Krispa brasiko
فارسی: کلم کالی
français: Chou frisé
Gaeilge: Cál
한국어: 케일 (채소)
hornjoserbsce: Zeleny kał
íslenska: Grænkál
italiano: Cavolo nero
עברית: כרוב על
ಕನ್ನಡ: ಕೇಲ್
қазақша: Кале
Kiswahili: Sukumawiki
Limburgs: Boerekuuel
magyar: Fodros kel
Nedersaksies: Mous
日本語: ケール
Nordfriisk: Greenkual
norsk: Grønnkål
Picard: Chou-crolèi
Plattdüütsch: Gröönkohl
polski: Jarmuż
português: Couve-de-folhas
Ripoarisch: Kühl
Scots: Kail
Simple English: Kale
کوردی: کەیڵ
suomi: Lehtikaali
svenska: Grönkål
Türkçe: Karalahana
українська: Браунколь
中文: 羽衣甘藍