Cơ sở dữ liệu
English: Database

Một ví dụ về lấy dữ liệu đầu ra từ truy vấn cơ sở dữ liệu SQL.

Cơ sở dữ liệu (Database) là một tập hợp các dữ liệu có tổ chức, thường được lưu trữ và truy cập điện tử từ hệ thống máy tính. Khi cơ sở dữ liệu phức tạp hơn, chúng thường được phát triển bằng cách sử dụng các kỹ thuật thiết kế và mô hình hóa chính thức.

Hệ quản lý cơ sở dữ liệu (Database Management System - DBMS) là phần mềm tương tác với người dùng cuối, ứng dụng và chính cơ sở dữ liệu để thu thập và phân tích dữ liệu. Phần mềm DBMS bao gồm các tiện ích cốt lõi được cung cấp để quản trị cơ sở dữ liệu. Tổng cộng của cơ sở dữ liệu, DBMS và các ứng dụng liên quan có thể được gọi là "hệ thống cơ sở dữ liệu". Thông thường thuật ngữ "cơ sở dữ liệu" cũng được sử dụng để nói đến bất kỳ DBMS, hệ thống cơ sở dữ liệu hoặc ứng dụng nào được liên kết với cơ sở dữ liệu.

Các nhà khoa học máy tính có thể phân loại các hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu theo các mô hình cơ sở dữ liệu mà họ hỗ trợ. Cơ sở dữ liệu quan hệ đã trở nên thống trị trong những năm 1980. Những dữ liệu mô hình này dưới dạng các hàng và cột trong một loạt các bảng và phần lớn sử dụng SQL (Structured Query Language - ngôn ngữ truy vấn cấu trúc) để ghi và truy vấn dữ liệu. Vào những năm 2000, các cơ sở dữ liệu phi quan hệ đã trở nên phổ biến, được gọi là NoSQL vì chúng sử dụng các ngôn ngữ truy vấn khác.

En otros idiomas
Afrikaans: Databasis
አማርኛ: ዳታቤዝ
العربية: قاعدة بيانات
aragonés: Base de datos
asturianu: Base de datos
azərbaycanca: Məlumat bazası
تۆرکجه: دئیتابئیس
Bahasa Indonesia: Pangkalan data
Bahasa Melayu: Pangkalan data
বাংলা: ডেটাবেজ
беларуская: База даных
беларуская (тарашкевіца)‎: База зьвестак
Boarisch: Datnbank
bosanski: Baza podataka
brezhoneg: Stlennvon
български: База данни
català: Base de dades
čeština: Databáze
Cymraeg: Cronfa ddata
dansk: Database
Deutsch: Datenbank
eesti: Andmebaas
Ελληνικά: Βάση δεδομένων
English: Database
español: Base de datos
Esperanto: Datumbazo
euskara: Datu-base
français: Base de données
Frysk: Database
हिन्दी: डेटाबेस
hrvatski: Baza podataka
interlingua: Base de datos
íslenska: Gagnagrunnur
italiano: Base di dati
қазақша: Дерекқор
Kiswahili: Hazinadata
kurdî: Danegeh
latviešu: Datubāze
lietuvių: Duomenų bazė
Lingua Franca Nova: Banco de datos
lumbaart: Database
magyar: Adatbázis
македонски: База на податоци
മലയാളം: ഡാറ്റാബേസ്
Mirandés: Base de dados
မြန်မာဘာသာ: ဒေတာဘေ့စ်
Nederlands: Database
norsk: Database
norsk nynorsk: Database
олык марий: Ыҥпалыпого
oʻzbekcha/ўзбекча: Maʼlumotlar bazasi
ਪੰਜਾਬੀ: ਡਾਟਾਬੇਸ
پښتو: توكبنسټ
polski: Baza danych
português: Banco de dados
română: Bază de date
русский: База данных
Scots: Database
Seeltersk: Doatenboank
sicilianu: Databbasi
Simple English: Database
slovenčina: Databáza
slovenščina: Podatkovna zbirka
کوردی: بنکەدراوە
српски / srpski: База података
srpskohrvatski / српскохрватски: Baza podataka
suomi: Tietokanta
svenska: Databas
Tagalog: Database
татарча/tatarça: Бирелмәләр нигезе
తెలుగు: డేటాబేస్
Türkçe: Veritabanı
українська: База даних
اردو: ڈیٹا بیس
Winaray: Database
吴语: 数据库
粵語: 資料庫
中文: 数据库