Cú tuyết

Cú trắng
Snowy Owl - Schnee-Eule.jpg
Cú trắng
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Aves
Bộ (ordo)Strigiformes
Họ (familia)Strigidae
Chi (genus) Bubo
Loài (species)B. scandiacus
Danh pháp hai phần
Bubo scandiacus
(Linnaeus, 1758)
     Nơi sinh sản      Không sinh sản

     Nơi sinh sản      Không sinh sản
Danh pháp đồng nghĩa
  • Strix scandiaca Linnaeus, 1758
  • Nyctea scandiaca Stephens, 1826

Cú trắng (danh pháp hai phần: Bubo scandiacus) hay cú tuyết, là một loài chim thuộc họ Cú mèo. Cú trắng là chim biểu tượng của Quebec.

En otros idiomas
العربية: بوم ثلجي
asturianu: Bubo scandiacus
azərbaycanca: Qütb bayquşu
башҡортса: Ҡуян ябалағы
беларуская: Сава белая
བོད་ཡིག: འུག་དཀར།
brezhoneg: Kaouenn-erc'h
български: Полярна сова
català: Duc blanc
čeština: Sovice sněžní
dansk: Sneugle
davvisámegiella: Skuolfi
Deutsch: Schnee-Eule
eesti: Lumekakk
English: Snowy owl
español: Bubo scandiacus
Esperanto: Neĝostrigo
euskara: Elur-hontz
فارسی: جغد برفی
føroyskt: Snjóugla
Frysk: Snie-ûle
Gàidhlig: Comhachag gheal
galego: Bufo nival
한국어: 흰올빼미
hrvatski: Snježna sova
interlingua: Bubo scandiacus
ᐃᓄᒃᑎᑐᑦ/inuktitut: ᐅᒃᐱᒃ
Iñupiak: Ukpik
íslenska: Snæugla
italiano: Bubo scandiacus
עברית: אוח השלג
ಕನ್ನಡ: ಹಿಮ ಗೂಬೆ
ქართული: თეთრი ბუ
қазақша: Ақ жапалақ
кырык мары: Ош тымана
latviešu: Baltā pūce
lietuvių: Baltoji pelėda
magyar: Hóbagoly
македонски: Снежен був
മലയാളം: സ്നോവി ഔൾ
Nederlands: Sneeuwuil
norsk: Snøugle
norsk nynorsk: Snøugle
Piemontèis: Nyctea scandiaca
português: Coruja-das-neves
русский: Белая сова
саха тыла: Хаар эбэ
Scots: White oul
Simple English: Snowy owl
slovenčina: Belaňa tundrová
slovenščina: Snežna sova
српски / srpski: Снежна сова
svenska: Fjälluggla
தமிழ்: பனி ஆந்தை
татарча/tatarça: Ак ябалак
Türkçe: Kar baykuşu
українська: Сова біла
vepsän kel’: Vauged pulo
中文: 雪鸮