Côn trùng

Insects
Thời điểm hóa thạch: 396–0 Ma Đầu kỷ Devon[1] – gần đây
Insect collage.png
Theo chiều kim đồng hồ từ phía trái bên trên: Empis livida, Rhinotia hemistictus, Gryllotalpa brachyptera, Vespula germanica, Opodiphthera eucalypti, và một loài của họ Harpactorinae
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Phân giới (subregnum)Eumetazoa
Liên ngành (superphylum)Ecdysozoa
Ngành (phylum)

Arthropoda

NhánhMandibulata
Phân ngành (subphylum)Hexapoda
Lớp (class)Insecta
L., 1758
Các phân lớp và bộ
Xem phần Phân loại.

Côn trùng, hay sâu bọ, là một lớp (sinh vật) thuộc về ngành động vật không xương sống, chúng có bộ xương ngoài làm bằng kitin, cơ thể có ba phần (đầu, ngực và bụng), ba cặp chân, mắt kép và một cặp râu. Côn trùng là nhóm động vật đa dạng nhất hành tinh, gồm hơn một triệu loài đã được mô tả và gồm hơn một nửa số sinh vật sống.[2][3] Số loài còn sinh tồn được cho là từ sáu đến mười triệu loài,[2][4][5] và đại diện cho 90% dạng sống của các loài động vật khác nhau trên Trái Đất.[6] Côn trùng có thể sống được ở hầu hết các môi trường sống, mặc dù chỉ có số ít các loài sống ở biển và đại dương, nơi mà động vật giáp xác chiếm ưu thế hơn.

En otros idiomas
Адыгэбзэ: ХьэпӀацӀэхэр
Afrikaans: Insek
Alemannisch: Insekten
አማርኛ: ሦስት አጽቄ
Ænglisc: Ceorfdēor
العربية: حشرة
aragonés: Insecta
ܐܪܡܝܐ: ܪܚܫܐ
armãneashti: Insectâ
অসমীয়া: পতংগ
asturianu: Inseutu
Avañe'ẽ: Tymbachu'i
Aymar aru: Ch'iwi
azərbaycanca: Həşəratlar
تۆرکجه: حشراتلار
Bahasa Indonesia: Serangga
Bahasa Melayu: Serangga
বাংলা: কীট
Bân-lâm-gú: Khun-thiông
Basa Banyumasan: Srangga
Basa Sunda: Gegeremet
башҡортса: Бөжәктәр
беларуская: Насякомыя
беларуская (тарашкевіца)‎: Вусякі
Bislama: Insek
bosanski: Insekti
brezhoneg: Amprevan
български: Насекоми
català: Insectes
Cebuano: Insekto
čeština: Hmyz
Cymraeg: Pryf
dansk: Insekter
Deutsch: Insekten
eesti: Putukad
Ελληνικά: Έντομα
English: Insect
español: Insecta
Esperanto: Insektoj
estremeñu: Insecta
euskara: Intsektu
فارسی: حشره
Fiji Hindi: Kirwa
føroyskt: Skordýr
français: Insecte
Frysk: Ynsekten
Gaeilge: Feithid
Gaelg: Insecta
galego: Insectos
𐌲𐌿𐍄𐌹𐍃𐌺: 𐌰𐌹𐌽𐍄𐍉𐌼𐍉𐌽
客家語/Hak-kâ-ngî: Khûn-chhùng
хальмг: Хорха
한국어: 곤충
հայերեն: Միջատներ
हिन्दी: कीट
hrvatski: Kukci
Ido: Insekto
Ilokano: Insekto
interlingua: Insecta
íslenska: Skordýr
italiano: Insecta
עברית: חרקים
ಕನ್ನಡ: ಕೀಟ
Kapampangan: Insectu
ქართული: მწერები
कॉशुर / کٲشُر: کیوٚم
қазақша: Жәндіктер
kernowek: Hweskeren
Kinyarwanda: Inigwahabiri
Кыргызча: Курт-кумурска
кырык мары: Капшангы
Kiswahili: Wadudu
Kreyòl ayisyen: Ensèk
лакку: Ущущулгъи
лезги: Пепеяр
Latina: Insecta
latviešu: Kukaiņi
lea faka-Tonga: ʻinisēkite
Lëtzebuergesch: Insekten
lietuvių: Vabzdžiai
Limburgs: Insekte
lingála: Nyama ekɛ́
lumbaart: Inset
magyar: Rovarok
македонски: Инсекти
മലയാളം: പ്രാണി
मराठी: कीटक
მარგალური: ჭანდეფი (Insecta)
مازِرونی: بئو
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Tè̤ng-ngiê
монгол: Шавж
Nāhuatl: Yolcatzin
Nederlands: Insecten
Nedersaksies: Insekt
नेपाली: किरा
नेपाल भाषा: की
日本語: 昆虫
Napulitano: Inzetto
Nordfriisk: Insekten
norsk: Insekter
norsk nynorsk: Insekt
occitan: Insecta
олык марий: Шыҥа-копшаҥге
oʻzbekcha/ўзбекча: Hasharotlar
ਪੰਜਾਬੀ: ਕੀਟ
Pälzisch: Insekte
پنجابی: کیڑے
پښتو: خوځندکې
Patois: Insek
Plattdüütsch: Insekten
polski: Owady
português: Insetos
Qaraqalpaqsha: Shıbın-shirkeyler
română: Insectă
Runa Simi: Palama
русский: Насекомые
русиньскый: Хробач
саха тыла: Үөн-көйүүр
संस्कृतम्: जन्तुः
sardu: Babbalottu
Scots: Insect
Seeltersk: Insekte
shqip: Insekti
sicilianu: Nzettu
සිංහල: කෘමියෝ
Simple English: Insect
slovenčina: Hmyz
slovenščina: Žuželke
Soomaaliga: Xasharaad
کوردی: مێروو
српски / srpski: Инсекти
srpskohrvatski / српскохрватски: Insekt
svenska: Insekter
Tagalog: Kulisap
தமிழ்: பூச்சி
татарча/tatarça: Бөҗәкләр
తెలుగు: కీటకము
ไทย: แมลง
ትግርኛ: ሓሽራ
тоҷикӣ: Ҳашарот
Tsetsêhestâhese: Meškêso
Türkçe: Böcek
українська: Комахи
اردو: حشرات
Vahcuengh: Non
vèneto: Bai
vepsän kel’: Gavedid
Võro: Mutuk
walon: Inseke
West-Vlams: Insektn
Winaray: Insektó
Wolof: Gunóor
吴语: 昆虫
ייִדיש: אינסעקט
Yorùbá: Kòkòrò
粵語: 昆蟲
žemaitėška: Vabzdē
中文: 昆虫
Lingua Franca Nova: Inseto