Cát

Hình chụp gần cát bãi biển ở Vancouver, với diện tích bề mặt khoảng 1-2 cm vuông

Cát là vật liệu dạng hạt nguồn gốc tự nhiên bao gồm các hạt đákhoáng vật nhỏ và mịn. Khi được dùng như là một thuật ngữ trong lĩnh vực địa chất học, kích thước cát hạt cát theo đường kính trung bình nằm trong khoảng từ 0,0625 mm tới 2 mm (thang Wentworth sử dụng tại Hoa Kỳ) hay từ 0,05 mm tới 1 mm (thang Kachinskii sử dụng tại NgaViệt Nam hiện nay). Một hạt vật liệu tự nhiên nếu có kích thước nằm trong các khoảng này được gọi là hạt cát. Lớp kích thước hạt nhỏ hơn kế tiếp trong địa chất học gọi là đất bùn (Mỹ) với các hạt có đường kính nhỏ hơn 0,0625 mm cho tới 0,004 mm hoặc bụi (Nga) với các hạt có đường kính nhỏ hơn 0,05 mm cho tới 0,001 mm. Lớp kích thước hạt lớn hơn kế tiếp là sỏi/cuội với đường kính hạt nằm trong khoảng từ 2 mm tới 64 mm (Mỹ) hay từ 1 tới 3 mm (Nga). Xem thêm bài kích thước hạt để biết thêm về các tiêu chuẩn được sử dụng. Khi cọ xát giữa các ngón tay thì cát tạo ra cảm giác sàn sạn (chứ không như đất bùn tạo cảm giác trơn như bột).

En otros idiomas
Afrikaans: Sand
Ænglisc: Sand
العربية: رمل
aragonés: Arena
armãneashti: Arinâ
asturianu: Sable (material)
Aymar aru: Aqu
azərbaycanca: Qum (torpaq)
Bahasa Banjar: Karangan
Bahasa Indonesia: Pasir
Bahasa Melayu: Pasir
Basa Jawa: Wedhi
Basa Sunda: Keusik
башҡортса: Ҡом
беларуская: Пясок
беларуская (тарашкевіца)‎: Пясок
Boarisch: Sond
bosanski: Pijesak
brezhoneg: Traezh
български: Пясък
català: Sorra
Чӑвашла: Хăйăр
chiShona: Jecha
Cymraeg: Tywod
dansk: Sand
Deutsch: Sand
Diné bizaad: Séí
eesti: Liiv
Ελληνικά: Άμμος
English: Sand
español: Arena
Esperanto: Sablo
estremeñu: Arena
euskara: Harea
فارسی: ماسه
français: Sable
Gaeilge: Gaineamh
Gàidhlig: Gainmheach
galego: Area
한국어: 모래
հայերեն: Ավազ
हिन्दी: बालू
hrvatski: Pijesak
interlingua: Sablo
ᐃᓄᒃᑎᑐᑦ/inuktitut: ᓯᐅᕋᖅ
íslenska: Sandur
italiano: Sabbia
עברית: חול
ಕನ್ನಡ: ಮರಳು
ქართული: ქვიშა
қазақша: Құм
Кыргызча: Кум
Kiswahili: Mchanga
Kreyòl ayisyen: Sab
Latina: Harena
latviešu: Smiltis
Lëtzebuergesch: Sand
lietuvių: Smėlis
Limburgs: Zandj
lingála: Zɛ́lɔ
Lingua Franca Nova: Arena
magyar: Homok
македонски: Песок
മലയാളം: മണൽ
मराठी: वाळू
မြန်မာဘာသာ: သဲ
Nāhuatl: Xālli
Nederlands: Zand
नेपाली: बालुवा
नेपाल भाषा: फि
日本語:
нохчийн: ГӀум
norsk nynorsk: Sand
Nouormand: Sablloun
occitan: Arena
ਪੰਜਾਬੀ: ਰੇਤ
پنجابی: ریت
polski: Piasek
português: Areia
română: Nisip
Runa Simi: Aqu
русский: Песок
саха тыла: Кумах
Scots: Saund
sicilianu: Rina
Simple English: Sand
سنڌي: واري
slovenčina: Piesok
slovenščina: Pesek
Soomaaliga: Ciid
српски / srpski: Песак
srpskohrvatski / српскохрватски: Pijesak
suomi: Hiekka
svenska: Sand
Tagalog: Buhangin
தமிழ்: மணல்
Taqbaylit: Ijdi
tarandíne: Réne
తెలుగు: ఇసుక
ไทย: ทราย
тоҷикӣ: Рег
ᏣᎳᎩ: ᏃᏱ
ತುಳು: ಪೊಯ್ಯೆ
Türkçe: Kum
українська: Пісок
اردو: ریت
walon: Såvlon
West-Vlams: Zand
Winaray: Baras
粵語:
Zazaki: Qum
žemaitėška: Smėltės
中文: