Thời điểm hóa thạch: Ordovician–Neogene
White shark.jpg
Pterois volitans Manado-e edit.jpg
Phân loại khoa học
Giới:Animalia
Ngành:Chordata
(không phân hạng)Craniata
Các nhóm gộp vào
Cá không hàm
Cá da phiến
Cá sụn
Cá vây tia
Cá vây thùy
Các nhóm loại ra

Động vật bốn chân

Cá trích Đại Tây Dương (Clupea harengus): một trong những loài cá có số lượng đông đảo trên thế giới.

là những động vật có dây sống, phần lớn là ngoại nhiệt (máu lạnh), có mang (một số có phổi) và sống dưới nước. Hiện người ta biết khoảng trên 31.900 loài[1], điều này làm cho chúng trở thành nhóm đa dạng nhất trong số các động vật có dây sống. Sự biến nhiệt cho phép thân nhiệt của chúng biến đổi theo sự thay đổi nhiệt độ của môi trường, mặc dù một số loài cá lớn có hoạt động bơi lội tích cực như cá mập trắng lớncá ngừ có thể duy trì một nhiệt độ lõi cao hơn[2][3].

En otros idiomas
Acèh: Eungkôt
Afrikaans: Vis
Alemannisch: Fische
አማርኛ: ዓሣ
Ænglisc: Fisc
Аҧсшәа: Аҧсыӡ
العربية: سمك
aragonés: Pisces
armãneashti: Pescu
অসমীয়া: মাছ
asturianu: Pexe
Atikamekw: Names
Avañe'ẽ: Pira
Aymar aru: Challwa
azərbaycanca: Balıqlar
تۆرکجه: بالیقلار
Bahasa Banjar: Iwak
Bahasa Indonesia: Ikan
Bahasa Melayu: Ikan
বাংলা: মাছ
Bân-lâm-gú:
Basa Jawa: Iwak
Basa Sunda: Lauk
башҡортса: Балыҡтар
Baso Minangkabau: Ikan
беларуская: Рыбы
беларуская (тарашкевіца)‎: Рыбы
Bislama: Fis
Boarisch: Fiisch
བོད་ཡིག: ཉ།
bosanski: Ribe
brezhoneg: Pesk
български: Риба
буряад: Загаһан
català: Peixos
Cebuano: Isda
Чӑвашла: Пулă
chiShona: Hove
Cymraeg: Pysgodyn
dansk: Fisk
Deutsch: Fische
dolnoserbski: Ryby
Dorerin Naoero: Iy
eesti: Kalad
Ελληνικά: Ψάρι
English: Fish
эрзянь: Калт
español: Pez
Esperanto: Fiŝoj
estremeñu: Peci
euskara: Arrain
فارسی: ماهی
Fiji Hindi: Machhri
føroyskt: Fiskur
français: Poisson
Frysk: Fisken
Gaeilge: Iasc
Gaelg: Eeast
Gàidhlig: Iasg
galego: Peixes
贛語:
ગુજરાતી: માછલી
客家語/Hak-kâ-ngî: Ǹg-è
хальмг: Заһсн
한국어: 물고기
Hausa: Kifi
հայերեն: Ձկներ
हिन्दी: मछली
hornjoserbsce: Ryby
hrvatski: Ribe
Ido: Fisho
Ilokano: Ikan
interlingua: Pisce
ᐃᓄᒃᑎᑐᑦ/inuktitut: ᐃᖃᓗᒃ
Iñupiak: Iqaluk
Ирон: Кæсæгтæ
isiXhosa: Intlanzi
íslenska: Fiskur
italiano: Pesce
עברית: דג
ಕನ್ನಡ: ಮೀನು
Kapampangan: Asan
ქართული: თევზები
kaszëbsczi: Rëbë
қазақша: Балықтар
kernowek: Pysk
Кыргызча: Балык
кырык мары: Кол
Kiswahili: Samaki
коми: Чери
Kreyòl ayisyen: Pwason
kurdî: Masî
Ladino: Pishkados
лакку: Чавахъ
ລາວ: ປາ
Latina: Piscis
latviešu: Zivis
Lëtzebuergesch: Fësch
lietuvių: Žuvys
Limburgs: Vèsse
lingála: Mbísi
la .lojban.: finpe
lumbaart: Pès
magyar: Halak
македонски: Риби
Malagasy: Hazandrano
മലയാളം: മത്സ്യം
मराठी: मासा
მარგალური: ჩხომი
مصرى: سمك
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Ngṳ̀
монгол: Загас
မြန်မာဘာသာ: ငါး (တိရစ္ဆာန်)
Nāhuatl: Michin
Na Vosa Vakaviti: Ika
Nederlands: Vissen (dieren)
Nedersaksies: Visk
Nēhiyawēwin / ᓀᐦᐃᔭᐍᐏᐣ: ᓇᒣᔅ
नेपाली: माछा
नेपाल भाषा: न्या
日本語: 魚類
Napulitano: Pisce
Nordfriisk: Fasker
norsk: Fisk
norsk nynorsk: Fisk
Nouormand: Paîsson
occitan: Peis
олык марий: Кол
ଓଡ଼ିଆ: ମାଛ
oʻzbekcha/ўзбекча: Baliqlar
ਪੰਜਾਬੀ: ਮੱਛੀ
پنجابی: مچھی
Patois: Fish
Picard: Pichon
Plattdüütsch: Fisch
polski: Ryby
português: Peixe
Qaraqalpaqsha: Balıq
qırımtatarca: Balıq
Ripoarisch: Fesch
română: Pește
Runa Simi: Challwa
русский: Рыбы
русиньскый: Рыбы
саха тыла: Балык
ᱥᱟᱱᱛᱟᱲᱤ: ᱦᱟᱹᱠᱩ
संस्कृतम्: मत्स्याः
Scots: Fish
shqip: Peshqit
sicilianu: Pisci
සිංහල: මාළු
Simple English: Fish
سنڌي: مڇي
slovenščina: Ribe
ślůnski: Ryby
Soomaaliga: Malaay
کوردی: ماسی
Sranantongo: Fisi
српски / srpski: Рибе
srpskohrvatski / српскохрватски: Riba
suomi: Kala
svenska: Fiskar
Tagalog: Isda
தமிழ்: மீன்
татарча/tatarça: Балыклар
తెలుగు: చేప
ไทย: ปลา
тоҷикӣ: Моҳӣ
ᏣᎳᎩ: ᎠᏣᏗ
ತುಳು: ಮೀನ್
Türkçe: Balık
удмурт: Чорыг
українська: Риби
اردو: مچھلی
Vahcuengh: Duzbya
vèneto: Pesi
vepsän kel’: Kalad
Volapük: Fit
Võro: Kala
walon: Pexhon
文言:
West-Vlams: Visschn
Winaray: Isda
吴语:
ייִדיש: פיש
粵語:
Zazaki: Mase
žemaitėška: Žovis
中文:
Bahasa Hulontalo: Uponula
ГӀалгӀай: Чкъаьрий
Kabɩyɛ: Kpakpayaɣ
Lingua Franca Nova: Pex