Burkina Faso

Burkina Faso
Flag of Burkina Faso.svgCoat of arms of Burkina Faso.svg
Quốc kỳQuốc huy
Vị trí của Burkina Faso
Tiêu ngữ
Unité, Progrès, Justice (tiếng Pháp)
("Đoàn kết, tiến bộ, công lý")
Quốc ca
Une Seule Nuit / Ditanyè  (Pháp)
Một đêm duy nhất / Bài ca chiến thắng
Hành chính
Chính phủCộng hòa tổng thống
Tổng thống
Thủ tướng
Roch Marc Christian Kaboré
Paul Kaba Thieba
Thủ đôOuagadougou
12°22′B 1°31′T / 12°22′B 1°31′T / 12.367; -1.517
Thành phố lớn nhấtOuagadougou
Địa lý
Diện tích274.200 km² (hạng 72)
Diện tích nước~0,1% %
Múi giờUTC (UTC0)
Lịch sử
Độc lập
Ngày thành lậpNgày 5 tháng 8 năm 1960
Dân cư
Ngôn ngữ chính thứcTiếng Pháp
Sắc tộc (1995)
  • 47,9% người Mossi
  • 10,3% người Fulani
  • 6,9% người Lobi
  • 6,9% người Bobo
  • 6,7% người Mandé
  • 5,3% người Senufo
  • 5,0% người Gurunsi
  • 4,8% người Gurma
  • 3,1% người Tuareg
Dân số ước lượng (2014)17.322.796[1] người (hạng 61)
Dân số (2006)14.017.262 người
Mật độ63.17 người/km² (hạng 145)
Kinh tế
GDP (PPP) (2014)Tổng số: 28.00 tỷ Dollar Mỹ
HDI (2014)0,402 thấp (hạng 183)
Đơn vị tiền tệFranc CFA (XOF)
Thông tin khác
Tên miền Internet.bf
Bản đồ Burkina Faso

Burkina Faso (phiên âm Tiếng Việt: Buốc-ki-na Pha-xô[2]) là một quốc gia nằm ở Tây Phi. Nó có biên giới với Mali về phía bắc, Niger về phía đông, Bénin về phía đông nam, TogoGhana về phía đông nam, và Côte d'Ivoire về phía tây nam. Trước đây gọi là nước Cộng hòa Thượng Volta, sau đó tháng 4 năm 1984 tổng thống Thomas Sankara đổi tên gọi để có nghĩa "Đất những người đứng lên" trong tiếng Moré và Dioula, ngôn ngữ dân tộc chính của đất nước. Trong tiếng Moré, "Burkina" nghĩa là "Những người đàn ông vẹn toàn", còn trong tiếng Dioula "Faso" có nghĩa là "Cái nhà của cha". Đất nước này giành độc lập từ Pháp năm 1960. Sự bất ổn về chính thể đã xảy ra trong thời gian từ năm 1970 đến năm 1980. Cuộc bầu cử nhiều đảng phái đầu tiên được tổ chức vào những năm 1990. Mỗi năm hàng trăm nghìn nông dân nước này di cư sang Côte d’lvoireGhana tìm công việc. Họ được gọi là Burkinabé.

En otros idiomas
адыгабзэ: Буркина-Фасо
Afrikaans: Burkina Faso
Alemannisch: Burkina Faso
አማርኛ: ቡርኪና ፋሶ
Ænglisc: Burkina Faso
العربية: بوركينا فاسو
aragonés: Burkina Faso
arpetan: Burkina Fasô
asturianu: Burkina Fasu
azərbaycanca: Burkina-Faso
Bahasa Banjar: Burkina Paso
Bahasa Indonesia: Burkina Faso
Bahasa Melayu: Burkina Faso
bamanankan: Burukina Faso
Bân-lâm-gú: Burkina Faso
Basa Jawa: Burkina Faso
Basa Sunda: Burkina Faso
башҡортса: Буркина-Фасо
Baso Minangkabau: Burkina Faso
беларуская: Буркіна-Фасо
беларуская (тарашкевіца)‎: Буркіна-Фасо
Bikol Central: Burkina Faso
bosanski: Burkina Faso
brezhoneg: Burkina Faso
български: Буркина Фасо
català: Burkina Faso
Cebuano: Burkina Faso
Чӑвашла: Буркина Фасо
čeština: Burkina Faso
Chavacano de Zamboanga: Burkina Faso
chiShona: Burkina Faso
Cymraeg: Bwrcina Ffaso
davvisámegiella: Burkina Faso
Deutsch: Burkina Faso
ދިވެހިބަސް: ބުރުކީނާ ފާސޯ
dolnoserbski: Burkina Faso
Dorerin Naoero: Burkinabato
Ελληνικά: Μπουρκίνα Φάσο
English: Burkina Faso
español: Burkina Faso
Esperanto: Burkino
estremeñu: Burquina Fasu
euskara: Burkina Faso
eʋegbe: Burkina Faso
Fiji Hindi: Burkina Faso
føroyskt: Burkina Faso
français: Burkina Faso
Fulfulde: Burkina Faso
Gagana Samoa: Burkina Faso
Gagauz: Burkina Faso
Gàidhlig: Buirciona Faso
galego: Burkina Faso
Gĩkũyũ: Burkina Faso
客家語/Hak-kâ-ngî: Burkina Faso
Hawaiʻi: Burakina Faso
hornjoserbsce: Burkina Faso
hrvatski: Burkina Faso
Ilokano: Burkina Faso
বিষ্ণুপ্রিয়া মণিপুরী: বুর্কিনা ফাসো
interlingua: Burkina Faso
Interlingue: Burkina Faso
isiZulu: IBukhina Faso
íslenska: Búrkína Fasó
italiano: Burkina Faso
Kabɩyɛ: Purkina Fasoo
Kapampangan: Burkina Faso
ქართული: ბურკინა-ფასო
қазақша: Буркина Фасо
kernowek: Burkina Faso
Kinyarwanda: Burukina Faso
Кыргызча: Буркина-Фасо
кырык мары: Буркина Фасо
Kiswahili: Burkina Faso
Kreyòl ayisyen: Boukinafaso
Ladino: Burkina Faso
Latina: Burkina Faso
لۊری شومالی: بۊرکینافاسو
latviešu: Burkinafaso
Lëtzebuergesch: Burkina Faso
lietuvių: Burkina Fasas
Limburgs: Burkina Faso
lingála: Burkina Faso
Lingua Franca Nova: Burcina Faso
Livvinkarjala: Burkina Faso
Luganda: Burkina Faso
lumbaart: Burkina Faso
magyar: Burkina Faso
македонски: Буркина Фасо
Malagasy: Borkina Faso
მარგალური: ბურკინა-ფასო
مازِرونی: بورکینافاسو
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Burkina Faso
Nāhuatl: Burquina Faso
Nederlands: Burkina Faso
Nedersaksies: Burkina Faso
नेपाल भाषा: बुर्किना फासो
нохчийн: Буркина-Фасо
Nordfriisk: Burkiina Faaso
Norfuk / Pitkern: Burkina Faso
norsk nynorsk: Burkina Faso
Novial: Burkina Faso
occitan: Burkina Faso
oʻzbekcha/ўзбекча: Burkina Faso
پنجابی: برکینا فاسو
Papiamentu: Burkina Faso
Piemontèis: Burkina Faso
Plattdüütsch: Burkina Faso
polski: Burkina Faso
português: Burkina Faso
Qaraqalpaqsha: Burkina Faso
qırımtatarca: Burkina Faso
română: Burkina Faso
rumantsch: Burkina Faso
Runa Simi: Burkina Phasu
русский: Буркина-Фасо
русиньскый: Буркіна Фасо
саха тыла: Буркина Фасо
संस्कृतम्: बुर्कीना-फासो
Sängö: Burkina Faso
Seeltersk: Burkina Faso
Sesotho: Burkina Faso
Sesotho sa Leboa: Burkina Faso
sicilianu: Burchina Fasu
Simple English: Burkina Faso
slovenčina: Burkina
slovenščina: Burkina Faso
ślůnski: Burkina Faso
Soomaaliga: Burkina Faso
српски / srpski: Буркина Фасо
srpskohrvatski / српскохрватски: Burkina Faso
svenska: Burkina Faso
Tagalog: Burkina Faso
Taqbaylit: Burkina Faso
татарча/tatarça: Буркина Фасо
ትግርኛ: ቡርኪና ፋሶ
ᏣᎳᎩ: ᏋᎩᎾ ᏩᏐ
Türkçe: Burkina Faso
Türkmençe: Burkina-Faso
українська: Буркіна-Фасо
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: بۇركىنا فاسو
vèneto: Burkina Faso
vepsän kel’: Burkina Faso
Volapük: Burkinän
West-Vlams: Burkina Faso
Winaray: Burkina Faso
Xitsonga: Burkina Faso
Zazaki: Burkina Faso
Zeêuws: Burkina Faso
žemaitėška: Borkėna Fasos