Bremen (bang)

Thành phố Hanse tự do Bremen
Cờ tiểu bang Huy hiệu tiểu bang
Cờ của bang Bremen
Huy hiệu của thành phố Hanse tự do Bremen
Số liệu cơ bản
Tên: Bremen
Freie Hansestadt Bremen
Diện tích: 404,23 km²
Phân chia hành chính: 2 thành phố
Dân số: 664.080 (1 tháng 4 năm 2006)
Mật độ dân số: 1642 người/km²
Tỷ lệ người thất nghiệp: 13,5% (30 tháng 11 năm 2006)
Nợ: 18.505 € trên đầu người (Cuối 2005)
Nợ tổng cộng: 13,5 tỉ € (2006)
ISO 3166-2: DE-HB
Trang Web chính thức: www.bremen.de
Chính trị
Chủ tịch quốc hội: Jens Böhrnsen ( SPD)
Chính phủ: SPDCDU
Phân chia số ghế
trong quốc hội tiểu bang
(83 ghế):
SPD 40
CDU 29
Liên minh 90/Đảng Xanh 13
FDP 1
DVU 1
Bầu cử lần cuối: 25 tháng 5 2003
Lần bầu cử kế đến: 13 tháng 5 2007
Đại diện trong Hội đồng Liên bang
Số phiếu trong
Hội đồng Liên bang Đức:
3
Vị trí trong nước Đức
Vị trí của bang Bremen trong nước Đức

Thành phố Hanse tự do Bremen với 404 km² là bang nhỏ nhất của nước Cộng hòa Liên bang Đức, bao gồm 2 thành phố BremenBremerhaven với tổng cộng tròn 664.000 dân cư.

  • tham khảo

Tham khảo


En otros idiomas
العربية: ولاية بريمن
aragonés: Bremen (estato)
Avañe'ẽ: Bremen (tetãvore)
Aymar aru: Bremen suyu
azərbaycanca: Bremen (torpaq)
تۆرکجه: برمن ایالتی
Bahasa Indonesia: Bremen
Bahasa Melayu: Bremen (negeri)
Bân-lâm-gú: Bremen (chiu)
Basa Jawa: Bremen
беларуская (тарашкевіца)‎: Брэмэн (фэдэральная зямля)
brezhoneg: Bremen
dansk: Bremen
español: Bremen (estado)
français: Brême (Land)
Gaeilge: Bremen
客家語/Hak-kâ-ngî: Bremen-chû
한국어: 브레멘 주
hornjoserbsce: Bremen
interlingua: Bremen
italiano: Brema (stato)
Kapampangan: Bremen (state)
қазақша: Бремен (жер)
Lëtzebuergesch: Fräi Hansestad Bremen
Ligure: Brema
Limburgs: Breme
македонски: Бремен (покраина)
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Bremen (ciŭ)
монгол: Бремен муж
norsk: Bremen
norsk nynorsk: Bremen
occitan: Brèma (land)
oʻzbekcha/ўзбекча: Bremen (Land)
ਪੰਜਾਬੀ: ਬਰੇਮਨ (ਰਾਜ)
پنجابی: بریمن
Piemontèis: Brema (Land)
português: Bremen (estado)
română: Bremen (land)
rumantsch: Brema
Runa Simi: Bremen suyu
davvisámegiella: Bremen
Seeltersk: Bremen
Simple English: Bremen (state)
slovenčina: Brémy (krajina)
slovenščina: Bremen (dežela)
srpskohrvatski / српскохрватски: Bremen (savezna pokrajina)
Türkçe: Bremen (eyalet)
українська: Бремен (земля)
vèneto: Brema (stato)
文言: 不來梅州
中文: 不來梅州