Brasil

Cộng hòa Liên bang Brasil
República Federativa do
Brasil
  (tiếng Bồ Đào Nha)
Centered red circle on a white rectangle. Golden circle subdivided by golden wedges with rounded outer edges and thin black outlines.
Quốc kỳ Quốc huy
Con dấu quốc gia
Quốc ấn
Khẩu hiệu
  • Ordem e Progresso  (Bồ Đào Nha)
  • (tiếng Việt: "Trật tự và Tiến bộ")
Quốc ca

  • Quốc kỳ ca:
  • [1]
  • (tiếng Việt: "Quốc kỳ ca")

Vị trí của Brasil (xanh) trên thế giới
Vị trí của Brasil (xanh) trên thế giới
Thủ đôBrasíliaa
15°45′N 47°57′T / 15°45′N 47°57′T / -15.750; -47.950
Thành phố lớn nhất São Paulo
Ngôn ngữ chính thức Tiếng Bồ Đào Nha
Sắc tộc 47,73% Người da trắng
43.13% Brown (Multiracial)
7.61% Người da đen
1.09% Người gốc châu á
0.43% Amerindian
Tôn giáo chính 64,6% Công giáo
22,2% Tin lành
8,0% Không tôn giáo
2,0 Thuyết thần
3,2% khác
Tên dân tộc
  • Người Brasil
Chính phủ Cộng hòa liên bang Tổng thống chế
 -  Tổng thống Michel Temer
 -  Phó tổng thống
Độc lập từ Bồ Đào Nha
 -  Tuyên bố 7 tháng 9 năm 1822 
 -  Công nhận 29 tháng 8 năm 1825 
 -  Cộng hòa 15 tháng 11 năm 1889 
 -  Hiến pháp hiện tại 5 tháng 10 năm 1988 
Diện tích
 -  Tổng cộng 8,515,767 km2[2] (hạng 5)
3,287,597 mi2
 -  Mặt nước (%) 0.65
Dân số
 -  Ước lượng 2017 208,243,982[3] (hạng 5)
 -  Mật độ 24.35/km2 (hạng 63)
63,1/mi2
GDP  (PPP) Ước lượng 2017
 -  Tổng số 3.217 tỉ USD (hạng 8)
 -  Bình quân đầu người $15,646[4] USD[5] (hạng 76)
GDP  (danh nghĩa) Ước lượng 2017
 -  Tổng số 2.141 tỉ USD[5] (hạng 8)
 -  Bình quân đầu người $10,309[6] (hạng 62)
Gini? (2011)giảm theo hướng tích cực 51,3[7]
cao
HDI? (2015)0,754[8]
cao · hạng 79
Đơn vị tiền tệ Real Brasil (R$) (BRL)
Múi giờ BRL (UTC−2 đến −5; −3)
 -  Mùa hè (DST)  (UTCTùy tiểu bang)
Giao thông bên phải
Mã điện thoại +55
Tên miền Internet .br

Brasil (phiên âm: Bra-din hay Bra-xin, Hán Việt: " nước Ba Tây"), tên gọi chính thức là Cộng hòa Liên bang Brasil (tiếng Bồ Đào Nha: República Federativa do Brasil), là quốc gia lớn nhất Nam Mỹ. Brasil là quốc gia lớn thứ năm trên thế giới về diện tích lẫn dân số với hơn 190 triệu người.[9] Brasil là quốc gia nói tiếng Bồ Đào Nha duy nhất ở châu Mỹ và lớn nhất trên thế giới.

Nước này tiếp giáp với 11 quốc gia và vùng lãnh thổ Nam Mỹ: giáp với Venezuela, Guyana, SurinameGuyane thuộc Pháp về phía bắc, Colombia về phía tây bắc, BoliviaPeru về phía tây, ArgentinaParaguay về phía tây nam và Uruguay về phía nam. Phía đông Brasil là một đường bờ biển dài 7.491 km tiếp giáp với Đại Tây Dương. Lãnh thổ Brasil bao gồm nhiều quần đảo như Fernando de Noronha, Đảo san hô Rocas, Saint Peter và Paul Rocks, và Trindade và Martim Vaz.[10] Brasil tiếp giáp với tất cả các nước ở Nam Mỹ khác trừ EcuadorChile.[10]

Brasil là thuộc địa của Bồ Đào Nha từ khi Pedro Álvares Cabral đặt chân đến năm 1500 cho đến năm 1815 khi nước này được nâng lên cho Vương quốc Liên hiệp với Bồ Đào Nha và Algarves. Liên kết thuộc địa tan vỡ năm 1808 khi thủ đô của Vương quốc Bồ Đào Nha được chuyển từ Lisboa đến Rio de Janeiro sau khi Napoléon xâm lược Bồ Đào Nha.[11] Brasil giành được độc lập từ Bồ Đào Nha vào năm 1822. Đầu tiên là Đế quốc Brasil, sau đó trở thành một nước cộng hòa vào năm 1889 mặc dù nền lập pháp lưỡng viện, bây giờ là Quốc hội, có từ năm 1824, khi hiến pháp đầu tiên được thông qua. Hiến pháp hiện nay xác lập Brazil là một nước cộng hòa liên bang.[12] Liên bang được hình thành bởi liên hiệp của Quận liên bang, 26 bang và 5.564 khu tự quản.[12][13]

Kinh tế Brasil là nền kinh tế lớn thứ chín trên thế giới dựa trên GDP danh nghĩa[14] và thứ bảy dựa trên GDP sức mua tương đương.[15] Đây là một trong những nền kinh tế phát triển nhanh nhất thế giới. Cải cách kinh tế đã đem lại cho đất nước sự công nhận mới của quốc tế.[16] Brasil là thành viên sáng lập của Liên Hiệp Quốc, G20, CPLP, Liên minh Latin, Tổ chức các bang Ibero-Mỹ, MercosulLiên minh các Quốc gia Nam Mỹ và là một trong bốn nước BRIC. Brasil cũng là quê hương của môi trường tự nhiên và hoang dã phong phú và nhiều tài nguyên tự nhiên ở các khu được bảo tồn.[10]

En otros idiomas
Acèh: Brasil
адыгабзэ: Бразилие
Адыгэбзэ: Бразилэ
Afrikaans: Brasilië
Akan: Brazil
Alemannisch: Brasilien
አማርኛ: ብራዚል
Ænglisc: Brasil
العربية: البرازيل
aragonés: Brasil
ܐܪܡܝܐ: ܒܪܐܙܝܠ
arpetan: Brèsil
অসমীয়া: ব্ৰাজিল
asturianu: Brasil
Avañe'ẽ: Pindoráma
Aymar aru: Wrasil
azərbaycanca: Braziliya
تۆرکجه: برزیل
Bahasa Indonesia: Brasil
Bahasa Melayu: Brazil
bamanankan: Brazil
বাংলা: ব্রাজিল
Bân-lâm-gú: Pa-se
Basa Banyumasan: Brasil
Basa Jawa: Brasil
Basa Sunda: Brasil
башҡортса: Бразилия
Baso Minangkabau: Brasil
беларуская: Бразілія
беларуская (тарашкевіца)‎: Бразылія
भोजपुरी: ब्राज़ील
Bikol Central: Brasil
Bislama: Brazil
Boarisch: Brasilien
བོད་ཡིག: པུ་རུ་ཟིལ།
bosanski: Brazil
brezhoneg: Brazil
български: Бразилия
буряад: Бразил
català: Brasil
Cebuano: Brasil
Чӑвашла: Бразили
čeština: Brazílie
Chamoru: Brazil
Chavacano de Zamboanga: Brasil
chiShona: Brazil
chiTumbuka: Brazil
corsu: Brasile
Cymraeg: Brasil
dansk: Brasilien
davvisámegiella: Brasilia
Deitsch: Brasilien
Deutsch: Brasilien
ދިވެހިބަސް: ބުރެޒިލް
dolnoserbski: Brazilska
Dorerin Naoero: Bradir
eesti: Brasiilia
Ελληνικά: Βραζιλία
emiliàn e rumagnòl: Braṡil
English: Brazil
español: Brasil
Esperanto: Brazilo
estremeñu: Brasil
euskara: Brasil
eʋegbe: Brazil
فارسی: برزیل
Fiji Hindi: Brazil
føroyskt: Brasil
français: Brésil
Frysk: Brazylje
Fulfulde: Barazil
furlan: Brasîl
Gaeilge: An Bhrasaíl
Gagana Samoa: Pasila
Gagauz: Braziliya
Gàidhlig: Braisil
galego: Brasil
贛語: 巴西
Gĩkũyũ: Brazil
گیلکی: برزيل
ગુજરાતી: બ્રાઝિલ
𐌲𐌿𐍄𐌹𐍃𐌺: 𐌱𐍂𐌰𐌶𐌹𐌻
गोंयची कोंकणी / Gõychi Konknni: ब्राझील
客家語/Hak-kâ-ngî: Pâ-sî
한국어: 브라질
Hausa: Brazil
Hawaiʻi: Palakila
Հայերեն: Բրազիլիա
हिन्दी: ब्राज़ील
hornjoserbsce: Brazilska
hrvatski: Brazil
Igbo: Brazil
Ilokano: Brasil
বিষ্ণুপ্রিয়া মণিপুরী: ব্রাজিল
interlingua: Brasil
Interlingue: Brasil
Ирон: Бразили
isiXhosa: Brasil
isiZulu: IBrazili
íslenska: Brasilía
italiano: Brasile
עברית: ברזיל
kalaallisut: Brazil
ಕನ್ನಡ: ಬ್ರೆಜಿಲ್
Kapampangan: Brasil
ქართული: ბრაზილია
kaszëbsczi: Brazylskô
қазақша: Бразилия
kernowek: Brasil
Kinyarwanda: Burezile
Кыргызча: Бразилия
Kirundi: Brazil
кырык мары: Бразили
Kiswahili: Brazil
Kongo: Brazilia
Kreyòl ayisyen: Brezil
kurdî: Brazîl
Ladino: Brasil
лезги: Бразилия
Latina: Brasilia
لۊری شومالی: برزيل
latgaļu: Brazileja
latviešu: Brazīlija
Lëtzebuergesch: Brasilien
lietuvių: Brazilija
Ligure: Braxî
Limburgs: Brazilië
lingála: Brazil
Livvinkarjala: Braziilii
la .lojban.: razgu'e
lumbaart: Brasil
magyar: Brazília
मैथिली: ब्राजिल
македонски: Бразил
Malagasy: Brazila
മലയാളം: ബ്രസീൽ
къарачай-малкъар: Бразилия
Malti: Brażil
Māori: Parīhi
मराठी: ब्राझील
მარგალური: ბრაზილია
مصرى: برازيل
مازِرونی: برزیل
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Bă-să̤
Mirandés: Brasil
мокшень: Бразилие
монгол: Бразил
မြန်မာဘာသာ: ဘရာဇီးနိုင်ငံ
Nāhuatl: Brasil
Na Vosa Vakaviti: Brazil
Nederlands: Brazilië
Nedersaksies: Brazilië
नेपाली: ब्राजिल
नेपाल भाषा: ब्राजिल
日本語: ブラジル
Napulitano: Brasile
нохчийн: Бразили
Nordfriisk: Brasiilien
Norfuk / Pitkern: Bresel
norsk: Brasil
norsk nynorsk: Brasil
Nouormand: Brési
Novial: Brasilia
occitan: Brasil
олык марий: Бразилий
ଓଡ଼ିଆ: ବ୍ରାଜିଲ
Oromoo: Biraazil
oʻzbekcha/ўзбекча: Braziliya
ਪੰਜਾਬੀ: ਬ੍ਰਾਜ਼ੀਲ
पालि: ब्रासील
Pälzisch: Brasilje
Pangasinan: Brazil
پنجابی: برازیل
Papiamentu: Brazil
پښتو: برازیل
Patois: Brazil
ភាសាខ្មែរ: ប្រេស៊ីល
Picard: Brésil
Piemontèis: Brasil
Plattdüütsch: Brasilien
polski: Brazylia
português: Brasil
Qaraqalpaqsha: Braziliya
qırımtatarca: Brazil
reo tahiti: Parīihi
română: Brazilia
Romani: Brazil
rumantsch: Brasilia
Runa Simi: Prasil
русский: Бразилия
русиньскый: Бразілія
саха тыла: Бразилия
संस्कृतम्: ब्रासील
sardu: Brasile
Scots: Brazil
Seeltersk: Brasilien
Sesotho: Brazil
Sesotho sa Leboa: Brazil
shqip: Brazili
sicilianu: Brasili
සිංහල: බ්‍රසීලය
Simple English: Brazil
سنڌي: برازيل
slovenčina: Brazília
slovenščina: Brazilija
словѣньскъ / ⰔⰎⰑⰂⰡⰐⰠⰔⰍⰟ: Браꙁїлїꙗ
ślůnski: Brazylijo
Soomaaliga: Barasiil
کوردی: بەڕازیل
Sranantongo: Brasilkondre
српски / srpski: Бразил
srpskohrvatski / српскохрватски: Brazil
suomi: Brasilia
svenska: Brasilien
Tagalog: Brazil
தமிழ்: பிரேசில்
Taqbaylit: Brazil
tarandíne: Brasile
татарча/tatarça: Бразилия
తెలుగు: బ్రెజిల్
tetun: Brazíl
ትግርኛ: ብራዚል
тоҷикӣ: Бразилия
Tok Pisin: Brasil
ᏣᎳᎩ: ᏆᏏᎵ
Tsetsêhestâhese: Brazil
Tshivenda: Brazil
Türkçe: Brezilya
Türkmençe: Braziliýa
Twi: Brasil
тыва дыл: Бразилия
українська: Бразилія
اردو: برازیل
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: برازىلىيە
Vahcuengh: Bahsih
vèneto: Braxil
vepsän kel’: Brazilii
Volapük: Brasilän
Võro: Brasiilia
walon: Braezi
文言: 巴西
West-Vlams: Brazilië
Winaray: Brasil
Wolof: Breesil
吴语: 巴西
ייִדיש: בראזיל
Yorùbá: Brasil
粵語: 巴西
Zazaki: Brezilya
Zeêuws: Brezilië
žemaitėška: Brazilėjė
中文: 巴西
डोटेली: ब्राजिल
ГӀалгӀай: Бразили
Kabɩyɛ: Piresiili
Lingua Franca Nova: Brasil