Boris Nikolayevich Yeltsin

Boris Yeltsin
Борис Ельцин
Борис Николаевич Ельцин-1.jpg
Tổng thống đầu tiên của Nga
Nhiệm kỳ
10 tháng 7 năm 1991 – 31 tháng 12 năm 1999
Thủ tướngIvan Silayev
Oleg Lobov (Quyền)
Yegor Gaidar (Quyền)
Viktor Chernomyrdin
Sergey Kiriyenko
Yevgeny Primakov
Sergei Stepashin
Vladimir Putin
Tiền nhiệmChức vụ thành lập
Kế nhiệmVladimir Putin
Người đứng đầu chính phủ Nga
Nhiệm kỳ
6 tháng 11 năm 1991 – 15 tháng 6 năm 1992
Tiền nhiệmOleg Lobov (Quyền)
Kế nhiệmYegor Gaidar (Quyền)
Chủ tịch Đoàn chủ tịch Xô viết Tối cao
Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Xô viết Liên bang Nga
Nhiệm kỳ
29 tháng 5 năm 1990 – 10 tháng 7 năm 1991
Tiền nhiệmVitaly Vorotnikov
Kế nhiệmRuslan Khasbulatov (Quyền)
Thông tin cá nhân
SinhBoris Nikolayevich Yeltsin
Борис Николаевич Ельцин

1 tháng 2 năm 1931
Butka, Ural Oblast, Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Xô viết Liên bang Nga, Liên Xô
Mất23 tháng 4 năm 2007 (76 tuổi)
Moskva, Nga
Đảng chính trịĐảng Cộng sản Liên Xô (1961–1990)
Độc lập (sau 1990)
Vợ, chồngNaina Yeltsina
Con cáiTatyana Borisovna Dyachenko
Elena Borisovna Okulova
Alma materĐại học Công nghệ Quốc gia Ural
Tôn giáoChính thống giáo Đông Phương
Chữ ký

(tiếng Nga: Борис Николаевич Ельцин; sinh ngày 1 tháng 2 năm 1931 – mất ngày 23 tháng 4 năm 2007) là nhà hoạt động quốc gia, chính trị của NgaLiên Xô. Ông là tổng thống đầu tiên của Nga, được bầu lên vị trí này 2 lần: ngày 12 tháng 6 năm 199116 tháng 6 – ngày 3 tháng 7 năm 1996. Ông ở vị trí này từ ngày 10 tháng 7 năm 1991 đến 31 tháng 12 năm 1999. Ông là một trong những chính trị gia nổi tiếng với tư tưởng "Tây hóa" và thường xuyên ủng hộ phương Tây trong nhiều vấn đề quốc tế, và cũng hay bổ nhiệm nhiều người thân phương Tây như ngoại trưởng Nga Andrei Kozyrev, thiếu tướng Alexander Korzhakov,..., đối lập với chính phủ kiểu Nga của Putin sau này. Và cũng chính từ những việc làm đó đã góp phần vào sự phá sản của nước Nga năm 1998.

En otros idiomas
Afrikaans: Boris Jeltsin
العربية: بوريس يلتسن
aragonés: Boris Yeltsin
asturianu: Borís Yeltsin
Aymar aru: Boris Yeltsin
azərbaycanca: Boris Yeltsin
Bahasa Indonesia: Boris Yeltsin
Bahasa Melayu: Boris Yeltsin
Bân-lâm-gú: Boris Yeltsin
Basa Jawa: Boris Yeltsin
Baso Minangkabau: Boris Yeltsin
беларуская (тарашкевіца)‎: Барыс Ельцын
Bikol Central: Boris Yeltsin
bosanski: Boris Jeljcin
brezhoneg: Boris Yeltsin
български: Борис Елцин
čeština: Boris Jelcin
Cymraeg: Boris Yeltsin
davvisámegiella: Boris Jeltsin
English: Boris Yeltsin
español: Borís Yeltsin
Esperanto: Boris Jelcin
euskara: Boris Jeltsin
français: Boris Eltsine
Gaeilge: Boris Yeltsin
galego: Boris Eltsin
客家語/Hak-kâ-ngî: Boris Yeltsin
한국어: 보리스 옐친
հայերեն: Բորիս Ելցին
hrvatski: Boris Jeljcin
íslenska: Boris Jeltsín
ქართული: ბორის ელცინი
Кыргызча: Борис Ельцин
Kiswahili: Boris Yeltsin
latviešu: Boriss Jeļcins
lietuvių: Borisas Jelcinas
македонски: Борис Елцин
Malagasy: Boris Yeltsin
მარგალური: ბორის ელცინი
مازِرونی: بوریس یلتسین
Nederlands: Boris Jeltsin
नेपाल भाषा: बोरिस येल्सिन
norsk nynorsk: Boris Jeltsin
oʻzbekcha/ўзбекча: Boris Yeltsin
پنجابی: بورس یلسن
polski: Borys Jelcyn
português: Boris Iéltsin
română: Boris Elțîn
Runa Simi: Boris Yeltsin
sicilianu: Boris Eltsin
Simple English: Boris Yeltsin
slovenščina: Boris Jelcin
ślůnski: Boris Jelcin
српски / srpski: Борис Јељцин
srpskohrvatski / српскохрватски: Boris Jeljcin
svenska: Boris Jeltsin
татарча/tatarça: Борис Ельцин
Türkçe: Boris Yeltsin
vepsän kel’: Jel'cin Boris
Winaray: Boris Yeltsin
Yorùbá: Boris Yeltsin
粵語: 葉利欽
žemaitėška: Borisos Jelcins