Bo

Bo,  5B
Boron R105.jpg
Tính chất chung
Tên, ký hiệuBo, B
Hình dạngĐen nâu
Bo trong bảng tuần hoàn
Hiđrô (diatomic nonmetal)
Hêli (noble gas)
Liti (alkali metal)
Berili (alkaline earth metal)
Bo (metalloid)
Cacbon (polyatomic nonmetal)
Nitơ (diatomic nonmetal)
Ôxy (diatomic nonmetal)
Flo (diatomic nonmetal)
Neon (noble gas)
Natri (alkali metal)
Magiê (alkaline earth metal)
Nhôm (post-transition metal)
Silic (metalloid)
Phốtpho (polyatomic nonmetal)
Lưu huỳnh (polyatomic nonmetal)
Clo (diatomic nonmetal)
Argon (noble gas)
Kali (alkali metal)
Canxi (alkaline earth metal)
Scandi (transition metal)
Titan (transition metal)
Vanadi (transition metal)
Chrom (transition metal)
Mangan (transition metal)
Sắt (transition metal)
Coban (transition metal)
Niken (transition metal)
Đồng (transition metal)
Kẽm (transition metal)
Gali (post-transition metal)
Gecmani (metalloid)
Asen (metalloid)
Selen (polyatomic nonmetal)
Brom (diatomic nonmetal)
Krypton (noble gas)
Rubidi (alkali metal)
Stronti (alkaline earth metal)
Yttri (transition metal)
Zirconi (transition metal)
Niobi (transition metal)
Molypden (transition metal)
Tecneti (transition metal)
Rutheni (transition metal)
Rhodi (transition metal)
Paladi (transition metal)
Bạc (transition metal)
Cadimi (transition metal)
Indi (post-transition metal)
Thiếc (post-transition metal)
Antimon (metalloid)
Telua (metalloid)
Iốt (diatomic nonmetal)
Xenon (noble gas)
Xêsi (alkali metal)
Bari (alkaline earth metal)
Lantan (lanthanide)
Xeri (lanthanide)
Praseodymi (lanthanide)
Neodymi (lanthanide)
Promethi (lanthanide)
Samari (lanthanide)
Europi (lanthanide)
Gadolini (lanthanide)
Terbi (lanthanide)
Dysprosi (lanthanide)
Holmi (lanthanide)
Erbi (lanthanide)
Thuli (lanthanide)
Ytterbi (lanthanide)
Luteti (lanthanide)
Hafni (transition metal)
Tantan (transition metal)
Wolfram (transition metal)
Rheni (transition metal)
Osmi (transition metal)
Iridi (transition metal)
Platin (transition metal)
Vàng (transition metal)
Thuỷ ngân (transition metal)
Tali (post-transition metal)
Chì (post-transition metal)
Bitmut (post-transition metal)
Poloni (post-transition metal)
Astatin (metalloid)
Radon (noble gas)
Franxi (alkali metal)
Radi (alkaline earth metal)
Actini (actinide)
Thori (actinide)
Protactini (actinide)
Urani (actinide)
Neptuni (actinide)
Plutoni (actinide)
Americi (actinide)
Curi (actinide)
Berkeli (actinide)
Californi (actinide)
Einsteini (actinide)
Fermi (actinide)
Mendelevi (actinide)
Nobeli (actinide)
Lawrenci (actinide)
Rutherfordi (transition metal)
Dubni (transition metal)
Seaborgi (transition metal)
Bohri (transition metal)
Hassi (transition metal)
Meitneri (unknown chemical properties)
Darmstadti (unknown chemical properties)
Roentgeni (unknown chemical properties)
Copernixi (transition metal)
Nihoni (unknown chemical properties)
Flerovi (post-transition metal)
Moscovi (unknown chemical properties)
Livermori (unknown chemical properties)
Tennessine (unknown chemical properties)
Oganesson (unknown chemical properties)
-

B

Al
BoCacbon
Số nguyên tử (Z)5
Khối lượng nguyên tử chuẩn (±) (Ar)10,811(7)
Phân loại  á kim
Nhóm, phân lớp13, p
Chu kỳChu kỳ 2
Cấu hình electron[He] 2s2 2p1
mỗi lớp
2, 3
Tính chất vật lý
Màu sắcĐen nâu
Trạng thái vật chấtChất rắn
Nhiệt độ nóng chảy2349 K ​(2076 °C, ​3769 °F)
Nhiệt độ sôi4200 K ​(3927 °C, ​7101 °F)
Mật độ ở thể lỏngở nhiệt độ nóng chảy: 2,08 g·cm−3
Nhiệt lượng nóng chảy50,2 
Nhiệt bay hơi480 kJ·mol−1
Nhiệt dung11,087 J·mol−1·K−1

Áp suất hơi

P (Pa)1101001 k10 k100 k
ở T (K)234825622822314135454072
Tính chất nguyên tử
Trạng thái ôxy hóa3, 2, 1[1]Axít nhẹ
Độ âm điện2.04 (Thang Pauling)
Năng lượng ion hóaThứ nhất: 800,6 kJ·mol−1
Thứ hai: 2427,1 kJ·mol−1
Thứ ba: 3659,7 kJ·mol−1
Bán kính cộng hoá trịthực nghiệm: 90 pm
Bán kính liên kết cộng hóa trị84±3 pm
Bán kính van der Waals192 pm
Thông tin khác
Cấu trúc tinh thể
Mặt thoi
Hệ tinh thể lục phương (Tháp đôi ba phương)
Vận tốc âm thanhque mỏng: 16,200 m·s−1 (ở 20 °C)
Độ giãn nở nhiệt(ß form) 5–7 [2] µm·m−1·K−1 (ở 25 °C)
Độ dẫn nhiệt27.4 W·m−1·K−1
Điện trở suấtở 20 °C: ~106  Ω·m
Tính chất từNghịch từ[3]
Độ cứng theo thang Mohs~9,5
Số đăng ký CAS7440-42-8
Đồng vị ổn định nhất
Bài chính: Đồng vị của Bo
isoNAChu kỳ bán rãDMDE (MeV)DP
10B19.9(7)%*10B ổn định với 5 neutron[4]
11B80.1(7)%*11B ổn định với 6 neutron[4]
  • Boron-10 tồn tại trong tự nhiên từ 19.1% đến 20.3%.
    Boron-11 cũng trong khoảng đó.
    [5]

Bo (bắt nguồn từ từ tiếng Pháp bore /bɔʁ/)[6] là tên một nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu B và số hiệu nguyên tử bằng 5, nguyên tử khối bằng 11.

En otros idiomas
Afrikaans: Boor (element)
አማርኛ: ቦሮን
العربية: بورون
aragonés: Boro
armãneashti: Boru
asturianu: Boru
azərbaycanca: Bor
Bahasa Indonesia: Boron
Bahasa Melayu: Boron
বাংলা: বোরন
Bân-lâm-gú: Phêng-sò͘
Basa Jawa: Boron
Basa Sunda: Boron
беларуская (тарашкевіца)‎: Бор (элемэнт)
भोजपुरी: बोरॉन
བོད་ཡིག: ཚ་ནག
bosanski: Bor (element)
brezhoneg: Bor
български: Бор (елемент)
català: Bor
Cebuano: Boro
Чӑвашла: Бор (элемент)
čeština: Bor (prvek)
corsu: Boru
Cymraeg: Boron
Deutsch: Bor
ދިވެހިބަސް: ބޯރޯން
eesti: Boor
Ελληνικά: Βόριο
English: Boron
español: Boro
Esperanto: Boro
euskara: Boro
فارسی: بور
Fiji Hindi: Boron
français: Bore
furlan: Bôr
Gaeilge: Bórón
Gaelg: Boron
Gagauz: Bor
Gàidhlig: Bòron
galego: Boro
Gĩkũyũ: Boron
ગુજરાતી: બોરોન
客家語/Hak-kâ-ngî: Phìn
хальмг: Борон
한국어: 붕소
Hawaiʻi: Boron
हिन्दी: बोरॉन
hrvatski: Bor (element)
Ido: Borono
interlingua: Boro
íslenska: Bór
italiano: Boro
עברית: בור (יסוד)
Kabɩyɛ: Bɔrɩ
ಕನ್ನಡ: ಬೊರಾನ್
ქართული: ბორი
қазақша: Бор (элемент)
Кыргызча: Бор (элемент)
кырык мары: Бор (элемент)
Kiswahili: Boroni
коми: Бор
kurdî: Bor
Latina: Borium
latviešu: Bors
Lëtzebuergesch: Bor
lietuvių: Boras
Ligure: Boro
Limburgs: Boor
lingála: Bolo
Livvinkarjala: Borum
la .lojban.: jicmrboro
lumbaart: Boro
magyar: Bór
македонски: Бор (елемент)
മലയാളം: ബോറോൺ
Māori: Pūtiwha
मराठी: बोरॉन
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Bèng
မြန်မာဘာသာ: ဘိုရွန်
Nāhuatl: Xacoiztatl
Nederlands: Boor (element)
नेपाली: बोरोन
नेपाल भाषा: बोरोन
日本語: ホウ素
Nordfriisk: Boor
norsk nynorsk: Grunnstoffet bor
Novial: Bore
occitan: Bòr
ଓଡ଼ିଆ: ବୋରନ
oʻzbekcha/ўзбекча: Bor (unsur)
ਪੰਜਾਬੀ: ਬੋਰਾਨ
पालि: बोरोन
پنجابی: بورون
Patois: Buoran
ភាសាខ្មែរ: បរ
Piemontèis: Bòr
Plattdüütsch: Bor (Element)
polski: Bor
português: Boro
română: Bor (element)
Runa Simi: Boru
русский: Бор (элемент)
संस्कृतम्: बोरान
Scots: Boron
Seeltersk: Bor
shqip: Bori
sicilianu: Boru
සිංහල: බෝරෝන්
Simple English: Boron
slovenčina: Bór
slovenščina: Bor (element)
Soomaaliga: Booron
کوردی: بۆرۆن
srpskohrvatski / српскохрватски: Bor (element)
suomi: Boori
svenska: Bor
Tagalog: Boron
தமிழ்: போரான்
татарча/tatarça: Бор (элемент)
తెలుగు: బోరాన్
ไทย: โบรอน
тоҷикӣ: Бор (унсур)
Türkçe: Bor
українська: Бор
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: بور
vepsän kel’: Bor (himine element)
文言:
Winaray: Boro
吴语:
Yorùbá: Bórọ̀nù
粵語:
中文: