Bismut

Bismut,  83Bi
Bismuth crystals and 1cm3 cube.jpg
Tính chất chung
Tên, ký hiệuBismut, Bi
Phiên âm /ˈbɪzməθ/ BIZ-məth
Hình dạngBạc bóng, ánh xà cừ khi bị ôxy hóa
Bismut trong bảng tuần hoàn
Hiđrô (diatomic nonmetal)
Hêli (noble gas)
Liti (alkali metal)
Berili (alkaline earth metal)
Bo (metalloid)
Cacbon (polyatomic nonmetal)
Nitơ (diatomic nonmetal)
Ôxy (diatomic nonmetal)
Flo (diatomic nonmetal)
Neon (noble gas)
Natri (alkali metal)
Magiê (alkaline earth metal)
Nhôm (post-transition metal)
Silic (metalloid)
Phốtpho (polyatomic nonmetal)
Lưu huỳnh (polyatomic nonmetal)
Clo (diatomic nonmetal)
Argon (noble gas)
Kali (alkali metal)
Canxi (alkaline earth metal)
Scandi (transition metal)
Titan (transition metal)
Vanadi (transition metal)
Chrom (transition metal)
Mangan (transition metal)
Sắt (transition metal)
Coban (transition metal)
Niken (transition metal)
Đồng (transition metal)
Kẽm (transition metal)
Gali (post-transition metal)
Gecmani (metalloid)
Asen (metalloid)
Selen (polyatomic nonmetal)
Brom (diatomic nonmetal)
Krypton (noble gas)
Rubidi (alkali metal)
Stronti (alkaline earth metal)
Yttri (transition metal)
Zirconi (transition metal)
Niobi (transition metal)
Molypden (transition metal)
Tecneti (transition metal)
Rutheni (transition metal)
Rhodi (transition metal)
Paladi (transition metal)
Bạc (transition metal)
Cadimi (transition metal)
Indi (post-transition metal)
Thiếc (post-transition metal)
Antimon (metalloid)
Telua (metalloid)
Iốt (diatomic nonmetal)
Xenon (noble gas)
Xêsi (alkali metal)
Bari (alkaline earth metal)
Lantan (lanthanide)
Xeri (lanthanide)
Praseodymi (lanthanide)
Neodymi (lanthanide)
Promethi (lanthanide)
Samari (lanthanide)
Europi (lanthanide)
Gadolini (lanthanide)
Terbi (lanthanide)
Dysprosi (lanthanide)
Holmi (lanthanide)
Erbi (lanthanide)
Thuli (lanthanide)
Ytterbi (lanthanide)
Luteti (lanthanide)
Hafni (transition metal)
Tantan (transition metal)
Wolfram (transition metal)
Rheni (transition metal)
Osmi (transition metal)
Iridi (transition metal)
Platin (transition metal)
Vàng (transition metal)
Thuỷ ngân (transition metal)
Tali (post-transition metal)
Chì (post-transition metal)
Bitmut (post-transition metal)
Poloni (post-transition metal)
Astatin (metalloid)
Radon (noble gas)
Franxi (alkali metal)
Radi (alkaline earth metal)
Actini (actinide)
Thori (actinide)
Protactini (actinide)
Urani (actinide)
Neptuni (actinide)
Plutoni (actinide)
Americi (actinide)
Curi (actinide)
Berkeli (actinide)
Californi (actinide)
Einsteini (actinide)
Fermi (actinide)
Mendelevi (actinide)
Nobeli (actinide)
Lawrenci (actinide)
Rutherfordi (transition metal)
Dubni (transition metal)
Seaborgi (transition metal)
Bohri (transition metal)
Hassi (transition metal)
Meitneri (unknown chemical properties)
Darmstadti (unknown chemical properties)
Roentgeni (unknown chemical properties)
Copernixi (transition metal)
Nihoni (unknown chemical properties)
Flerovi (post-transition metal)
Moscovi (unknown chemical properties)
Livermori (unknown chemical properties)
Tennessine (unknown chemical properties)
Oganesson (unknown chemical properties)
Sb

Bi

Mc
BismutPoloni
Số nguyên tử (Z)83
Khối lượng nguyên tử chuẩn (±) (Ar)208,98040(1)
Phân loại  kim loại
Nhóm, phân lớp15, p
Chu kỳChu kỳ 6
Cấu hình electron[Xe] 4f14 5d10 6s2 6p3
mỗi lớp
2, 8, 18, 32, 18, 5
Tính chất vật lý
Màu sắcBạc bóng
Trạng thái vật chấtChất rắn
Nhiệt độ nóng chảy544,7 K ​(271,5 °C, ​520,7 °F)
Nhiệt độ sôi1837 K ​(1564 °C, ​2847 °F)
Mật độ9,78 g·cm−3 (ở 0 °C, 101.325 kPa)
Mật độ ở thể lỏngở nhiệt độ nóng chảy: 10,05 g·cm−3
Nhiệt lượng nóng chảy11,30 
Nhiệt bay hơi151 kJ·mol−1
Nhiệt dung25.52 J·mol−1·K−1

Áp suất hơi

P (Pa)1101001 k10 k100 k
ở T (K)94110411165132515381835
Tính chất nguyên tử
Trạng thái ôxy hóa3, 5Axít nhẹ
Độ âm điện2,02 (Thang Pauling)
Năng lượng ion hóaThứ nhất: 703 kJ·mol−1
Thứ hai: 1610 kJ·mol−1
Thứ ba: 2466 kJ·mol−1
Bán kính cộng hoá trịthực nghiệm: 156 pm
Bán kính liên kết cộng hóa trị148±4 pm
Bán kính van der Waals207 pm
Thông tin khác
Cấu trúc tinh thể ​Ba phương[1]
[[Tập tin:Ba phương[1]|50px|alt=Cấu trúc tinh thể Ba phương[1] của Bismut|Cấu trúc tinh thể Ba phương[1] của Bismut]]
Vận tốc âm thanhque mỏng: 1790 m·s−1 (ở 20 °C)
Độ giãn nở nhiệt13,4 µm·m−1·K−1 (ở 25 °C)
Độ dẫn nhiệt7,97 W·m−1·K−1
Điện trở suấtở 20 °C: 1,29 µ Ω·m
Tính chất từNghịch từ
Mô đun Young32 GPa
Mô đun cắt12 GPa
Mô đun nén31 GPa
Hệ số Poisson0,33
Độ cứng theo thang Mohs2,25
Độ cứng theo thang Brinell94,2 MPa
Số đăng ký CAS7440-69-9
Đồng vị ổn định nhất
Bài chính: Đồng vị của Bismut
isoNAChu kỳ bán rãDMDE (MeV)DP
207BiTổng hợp31,55 nămε, 2.399207Pb
208BiTổng hợp368.000 nămε, 2.880208Pb
209Bi100%(1.9 ± 0.2) ×1019nămα3.14205Tl
210mBiTổng hợp3,04×106 nămIT0.271210Bi

Bitmut là một nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn có ký hiệu Bisố nguyên tử 83. Nó là một kim loại yếu giòn, nặng, kết tinh màu trắng ánh hồng, có hóa trị chủ yếu là +3 và có các tính chất hóa học tương tự như asenantimon. Trong số các kim loại thì nó là chất có độ nghịch từ lớn nhất và chỉ có thủy ngân là có độ dẫn nhiệt thấp hơn. Các hợp chất của bitmut không lẫn chì đôi khi được sử dụng trong mỹ phẩm và một số ứng dụng y học.

En otros idiomas
Afrikaans: Bismut
አማርኛ: ቢስመዝ
العربية: بزموت
aragonés: Bismuto
armãneashti: Bismuthu
asturianu: Bismutu
azərbaycanca: Bismut
Bahasa Indonesia: Bismut
Bahasa Melayu: Bismut
বাংলা: বিসমাথ
Bân-lâm-gú: Bismuth
Basa Jawa: Bismut
беларуская: Вісмут
беларуская (тарашкевіца)‎: Бісмут
भोजपुरी: बिस्मथ
བོད་ཡིག: བི་སི་མ་ཐ།
bosanski: Bizmut
brezhoneg: Bismut
български: Бисмут
català: Bismut
Cebuano: Bismuto
Чӑвашла: Висмут
čeština: Bismut
corsu: Bismutu
Cymraeg: Bismwth
dansk: Bismuth
Deutsch: Bismut
eesti: Vismut
Ελληνικά: Βισμούθιο
English: Bismuth
эрзянь: Висмут
español: Bismuto
Esperanto: Bismuto
euskara: Bismuto
فارسی: بیسموت
Fiji Hindi: Bismuth
français: Bismuth
furlan: Bismût
Gaeilge: Biosmat
Gaelg: Bismut
Gàidhlig: Biosmat
galego: Bismuto
贛語:
ગુજરાતી: બિસ્મથ
客家語/Hak-kâ-ngî: Bismuth
хальмг: Бисмутум
한국어: 비스무트
հայերեն: Բիսմութ
हिन्दी: बिस्मथ
hrvatski: Bizmut
Ido: Bismuto
interlingua: Bismuth
íslenska: Bismút
italiano: Bismuto
עברית: ביסמוט
ಕನ್ನಡ: ಬಿಸ್ಮತ್
ქართული: ბისმუთი
қазақша: Висмут
Кыргызча: Висмут
кырык мары: Висмут
Kiswahili: Bismuthi
коми: Висмут
Kreyòl ayisyen: Bismit
kurdî: Bîzmût
Latina: Bisemutum
latviešu: Bismuts
Lëtzebuergesch: Bismut
lietuvių: Bismutas
Ligure: Bismüo
Limburgs: Biesmoet
la .lojban.: jinmrbismu
lumbaart: Bismuto
magyar: Bizmut
македонски: Бизмут
മലയാളം: ബിസ്മത്
मराठी: बिस्मथ
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Bék (gĭng-sṳ̆k)
монгол: Висмут
မြန်မာဘာသာ: ကြွပ်
Nederlands: Bismut
नेपाली: बिस्मुथ
नेपाल भाषा: बिस्मुथ
日本語: ビスマス
Nordfriisk: Bismut
norsk: Vismut
norsk nynorsk: Vismut
occitan: Bismut
ଓଡ଼ିଆ: ବିସ୍‌ମଥ
oʻzbekcha/ўзбекча: Vismut
ਪੰਜਾਬੀ: ਬਿਸਮਥ
पालि: बिस्मुथ
پنجابی: بسمتھ
Piemontèis: Bismut
Plattdüütsch: Wismut
polski: Bizmut
português: Bismuto
română: Bismut
Runa Simi: Wismutu
русский: Висмут
संस्कृतम्: बिस्मुथ
Scots: Bismuth
Seeltersk: Bismuth
shqip: Bismuti
sicilianu: Bismutu
Simple English: Bismuth
slovenčina: Bizmut
slovenščina: Bizmut
Soomaaliga: Bismuth
کوردی: بیزموت
српски / srpski: Бизмут
srpskohrvatski / српскохрватски: Bizmut
suomi: Vismutti
svenska: Vismut
Tagalog: Bismuto
தமிழ்: பிசுமத்
татарча/tatarça: Висмут
తెలుగు: బిస్మత్
Türkçe: Bizmut
тыва дыл: Висмут
українська: Бісмут
اردو: بسمتھ
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: ۋىسمۇت
vepsän kel’: Vismut
文言:
Winaray: Bismuto
吴语:
ייִדיש: ביסמוט
Yorùbá: Bismuth
粵語:
中文:
Kabɩyɛ: Pɩsɩmʊtɩ