Biển San Hô

Bản đồ Quần đảo biển San hô

Biển San Hô là một biển ven lục địa ở ngoài bờ đông bắc Úc. Ranh giới về phía tây của biển này là bờ phía đông của bang Queensland, do đó biển này gồm cả Rạn san hô Great Barrier, ranh giới phía đông là Vanuatu (trước kia tên là New Hebrides) và Nouvelle-Calédonie, ranh giới phía bắc ở khoảng cực nam của Quần đảo Solomon.[1] phía nam của biển này là Biển Tasman.

Trong khi Rạn san hô Great Barrier cùng với các đảo của nó thuộc về bang Queensland, thì phần lớn các vỉa san hô và các đảo nhỏ ở phía đông của biển này thuộc về Lãnh thổ Quần đảo Biển San hô (Coral Sea Islands Territory). Thêm vào đó, về mặt địa lý, một số đảo ở phía tây và thuộc về Nouvelle Calédonie cũng là thành phần của Quần đảo Biển San hô, như Quần đảo Chesterfield và Bellona Reefs.

Vũng Biển San hô được hình thành từ khoảng 58 - 48 triệu năm trước vì thềm lục địa Queensland nâng lên, tạo thành dãy núi Great Dividing Range, và cùng lúc đó, các khối lục địa lún xuống.[2]

Về mặt sinh thái học, Biển San hô là nguồn cung cấp san hô quan trọng cho Rạn san hô Great Barrier, cả trong lúc hình thành và sau khi mức biển thấp xuống.[3]

Lịch sử

Biển San hô là nơi diễn ra các cuộc hải chiến quan trọng giữa Hải quân Úc, Hải quân Đế quốc Nhật BảnHải quân Hoa Kỳ trong thời Thế Chiến thứ Hai.

En otros idiomas
Afrikaans: Koraalsee
Alemannisch: Korallenmeer
العربية: بحر المرجان
asturianu: Mar del Coral
azərbaycanca: Mərcan dənizi
تۆرکجه: مرجان دنیزی
Bahasa Indonesia: Laut Karang
Bân-lâm-gú: San-ô͘ Hái
башҡортса: Мәрйен диңгеҙе
беларуская: Каралавае мора
беларуская (тарашкевіца)‎: Каралавае мора
bosanski: Koralno more
brezhoneg: Mor Kouralek
български: Коралово море
čeština: Korálové moře
Cymraeg: Môr Cwrel
dansk: Koralhavet
Deutsch: Korallenmeer
English: Coral Sea
español: Mar del Coral
Esperanto: Korala Maro
euskara: Koral itsasoa
français: Mer de Corail
Frysk: Koraalsee
galego: Mar do Coral
한국어: 산호해
հայերեն: Կորալյան ծով
हिन्दी: कोरल सागर
hrvatski: Koraljno more
Ilokano: Baybay Coral
íslenska: Kóralhaf
italiano: Mar dei Coralli
ქართული: მარჯნის ზღვა
Кыргызча: Коралл деңизи
latviešu: Koraļļu jūra
lietuvių: Koralų jūra
македонски: Корално Море
მარგალური: მარჯანიშ ზუღა
မြန်မာဘာသာ: သန္တာပင်လယ်
Nederlands: Koraalzee
日本語: 珊瑚海
norsk nynorsk: Korallhavet
олык марий: Коралл теҥыз
oʻzbekcha/ўзбекча: Marjon dengizi
ਪੰਜਾਬੀ: ਕੋਰਲ ਸਾਗਰ
پنجابی: کورال سمندر
português: Mar de Coral
română: Marea Coralilor
саха тыла: Коралл байҕала
Scots: Coral Sea
Simple English: Coral Sea
slovenčina: Koralové more
српски / srpski: Корално море
srpskohrvatski / српскохрватски: Koraljno more
svenska: Korallhavet
Türkçe: Mercan Denizi
Türkmençe: Merjen deňzi
українська: Коралове море
Winaray: Dagat Coral
ייִדיש: קאראל-ים
粵語: 珊瑚海
中文: 珊瑚海