Bayezid I

Bayezid I
Bayezid I by Cristofano dell'Altissimo.jpg
Bayezid qua nét vẽ của Cristofano dell'Altissimo (1525-1605).
Sultan của đế quốc Ottoman
Trị vì1389 - 1402
Tiền nhiệmMurad I
Kế nhiệmMehmed I
Thông tin chung
Thê thiếpDevlet Şah Hatun
Devlet Hatun
Hafsa Hatun
Sultan Hatun
Hậu duệ
Thân phụMurad I
Thân mẫuGulcicek Hatun
Sinh1354
Thổ Nhĩ Kỳ
Mất1403
Đế quốc Timur
Tôn giáoHồi giáo
Chữ ký của Bayezid I

Bayezid I Yildirim (tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman: بايزيد الأول, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: I. Beyazıt (Ottoman: ییلدیرم); sinh 1354 – mất 1403) là sultan của Đế chế Ottoman, trị vì từ năm 1389 đến năm 1402. Ông là con trai của Murad I, người Thổ Nhĩ Kỳ [1][2]Gülçiçek Hatun, hậu duệ của người Hy Lạp.[1][3] Ông là một vị vua có tài quân sự, được đặt biệt danh là Bayezid chớp như muốn đề cao những chiến dịch quân sự chớp nhoáng và nhanh như vũ bảo của ông.

Được xem là một trong những vị vua vĩ đại đầu tiên của Đế quốc Ottoman, ông đại thắng trong trận đánh trứ danh tại Nicopolis (1396).[4] Những cuộc chinh phạt vang dội của vị vua Thổ Nhĩ Kỳ này đã nâng cao thanh thế của ông.[5] Xem ra ông có cơ hội trở thành vị vua hùng mạnh nhất thế giới trong thời kỳ đó.[6] Ông liên minh với vua xứ Serbia, và sau này ông bị nhà chinh phạt người Mông CổTimur bắt sống trong trận Ankara (1402).[7]

En otros idiomas
Afrikaans: Bajezid I
العربية: بايزيد الأول
azərbaycanca: İldırım Bəyazid
Bahasa Indonesia: Bayezid I
Bahasa Melayu: Bayezid I
Bân-lâm-gú: Bayezid 1-sè
башҡортса: Баязит I
беларуская: Баязід I
беларуская (тарашкевіца)‎: Баязід I
bosanski: Bajazid I
brezhoneg: Bayezid Iañ
български: Баязид I
català: Baiazet I
čeština: Bajezid I.
Deutsch: Bayezid I.
eesti: Bayezid I
Ελληνικά: Βαγιαζήτ Α΄
English: Bayezid I
español: Bayezid I
euskara: Bayezid I.a
français: Bajazet Ier
Gàidhlig: Bayezid I
galego: Bayezid I
հայերեն: Բայազիդ I
hrvatski: Bajazid I.
italiano: Bayezid I
ქართული: ბაიაზიდ I
қазақша: I Баязит
latviešu: Bajezids I
lietuvių: Bajazitas I
македонски: Бајазит I
монгол: I Баязид
Nederlands: Bayezid I
norsk: Bayezid I
occitan: Bazajet Ièr
oʻzbekcha/ўзбекча: Boyazid I Yildirim
پنجابی: بایزید ۱
português: Bajazeto I
română: Baiazid I
русский: Баязид I
Scots: Bayezid I
shqip: Bajaziti I
slovenčina: Bayezid I.
slovenščina: Bajazid I.
српски / srpski: Бајазит I
srpskohrvatski / српскохрватски: Bajazid I
suomi: Bayezid I
svenska: Beyazit I
Türkçe: I. Bayezid
Zazaki: Beyazid I