Baroque

Sự chiêm bái của các vị vua , bởi Peter Paul Rubens.

Baroque (Ba Rốc) là một phong cách nghệ thuật bắt nguồn từ Phục Hưng Ý, bắt đầu vào khoảng năm 1600 tại Rome và Ý, sau đó lan ra khắp châu Âu và cả những thuộc địa ở Tân thế giới cho tới cuối thế kỷ 18.[1] Nghệ thuật Baroque được đánh dấu bằng cuộc cách mạng ở thế kỷ 17 và mở đầu cho thời kỳ Khai sáng. Baroque nảy nở và phát triển nhờ các nhân tố là nhà thờ, hoàng gia và tầng lớp thị dân.[2]

Nghệ thuật baroque phát triển ở nhiều nơi thuộc châu Âu. Một trong những trung tâm lớn nhất là xứ Flandre, vùng đất ngày nay bao gồm Bỉ, Hà Lan và một phần nước Pháp. Rất nhiều họa sĩ baroque sinh sống ở xứ Flandre: Peter Paul Rubens, Rembrandt... Đây cũng là một thời kỳ hoàng kim của vùng đất này.[3]

Phong cách baroque đặc trưng với "ánh sáng phóng đại, cảm xúc mãnh liệt, thoát khỏi sự kiềm chế, và thậm chí là một loại chủ nghĩa giật gân nghệ thuật". Nghệ thuật baroque không thực sự mô tả phong cách sống của người dân tại thời điểm đó; Tuy nhiên, "gắn bó chặt chẽ với Phong trào Phản Cải cách, phong cách này tái khẳng định và có phần cường điệu những chiều sâu cảm xúc của đức tin Công giáo và vinh danh cả nhà thờ và chế độ quân chủ" về quyền lực và ảnh hưởng của họ.[4]

Nghệ thuật Baroque cũng không chỉ gói gọn trong hội họa. Nó phát triển cả trong điêu khắc, âm nhạc, kiến trúc, văn học..

En otros idiomas
Afrikaans: Barok
Alemannisch: Barock
العربية: باروكية
aragonés: Barroco
asturianu: Barrocu
Avañe'ẽ: Varróko
azərbaycanca: Barokko
Bahasa Indonesia: Barok
Bahasa Melayu: Baroque
বাংলা: বারোক
Bân-lâm-gú: Baroque
Basa Jawa: Barok
башҡортса: Барокко
беларуская: Барока
беларуская (тарашкевіца)‎: Барока
Boarisch: Barock
bosanski: Barok
български: Барок
català: Barroc
Чӑвашла: Барокко
čeština: Baroko
Cymraeg: Baróc
dansk: Barokken
Deutsch: Barock
dolnoserbski: Barok
eesti: Barokk
Ελληνικά: Μπαρόκ
English: Baroque
español: Barroco
Esperanto: Baroko
estremeñu: Barrocu
euskara: Barrokoa
فارسی: باروک
føroyskt: Barokkur
français: Baroque
galego: Barroco
贛語: 巴洛克式
한국어: 바로크
հայերեն: Բարոկկո
हिन्दी: बरॉक
hornjoserbsce: Barok
hrvatski: Barok
Ido: Baroko
interlingua: Baroco
íslenska: Barokk
italiano: Barocco
עברית: בארוק
ಕನ್ನಡ: ಬರೊಕ್‌
ქართული: ბაროკო
қазақша: Барокко
Kiswahili: Baroko
kurdî: Barok
Latina: Barocus
latviešu: Baroks
Lëtzebuergesch: Barock
lietuvių: Barokas
Limburgs: Barok
lingála: Balókí
magyar: Barokk
македонски: Барок
მარგალური: ბაროკო
مصرى: باروك
Nedersaksies: Barok
日本語: バロック
Napulitano: Barocco
norsk: Barokken
norsk nynorsk: Barokken
occitan: Barròc
oʻzbekcha/ўзбекча: Barokko
ਪੰਜਾਬੀ: ਬਾਰੋਕ
پنجابی: باروک
Patois: Baruok
Piemontèis: Baròch
Plattdüütsch: Barock
polski: Barok
português: Barroco
română: Baroc
русский: Барокко
русиньскый: Бароко
саха тыла: Барокко
Scots: Baroque
Seeltersk: Barock
sicilianu: Baroccu
Simple English: Baroque
slovenčina: Barok
slovenščina: Barok
српски / srpski: Барок
srpskohrvatski / српскохрватски: Barok
suomi: Barokki
svenska: Barocken
Tagalog: Baroque
தமிழ்: பரோக்
татарча/tatarça: Барокко
ไทย: บารอก
тоҷикӣ: Барокко
Türkçe: Barok
українська: Бароко
اردو: باروکے
West-Vlams: Barok
Winaray: Baroko
粵語: 巴洛克