Barcelona

Barcelona
Barcelona
Barcelona
Hình nền trời của
Hiệu kỳ của
Hiệu kỳ
Ấn chương chính thức của
Ấn chương
Tên hiệu: Ciutat Comtal
Vị trí của Barcelona
Vị trí của Barcelona
Barcelona trên bản đồ Thế giới
Barcelona
Quốc gia Tây Ban Nha
VùngCatalonia
TỉnhBarcelona
Quận (comarca)Barcelonès
Chính quyền
 • Thị trưởngJordi Hereu i Boher (PSC)
Diện tích
 • Đất liền100.4 km2 (38.8 mi2)
Độ cao12 m (39 ft)
Dân số (2005)
 • Tổng cộng1,593,075
 • Mật độ15.869/km2 (41.10/mi2)
 • Thứ tự ở Tây Ban Nha2
Múi giờCET (GMT +1) (UTC+1)
 • Mùa hè (DST)CEST (GMT +2) (UTC+2)
Mã bưu chính08001-08080
Mã điện thoại+34 (Tây Ban Nha) + 93 (Barcelona)
Thành phố kết nghĩaBoston, Cairo, Isfahan, Rosario, Montpellier, Varna, Gaza, Dublin, Monzón, São Paulo, Montréal, Köln, Sankt-Peterburg, Buenos Aires, Athena, La Habana, Gdańsk, Algiers, Perpignan, Rio de Janeiro, Thượng Hải, Sevilla, Sarajevo, Antwerpen, Busan, Tirana, Tel Aviv, Valparaíso, Santo Domingo, Barcellona Pozzo di Gotto, Medellín, Kobe, Montevideo, Nizhny Novgorod, Istanbul, Perpignan Méditerranée Métropole, Ôn Châu, Dubai, Fes, Thành phố Hồ Chí Minh sửa dữ liệu
Ngôn ngữ bản xứTiếng Catalan
Số xứ (parroquia)10
Số khu dân cư45
Năm mật độ dân số2005
Trang webhttp://www.bcn.cat/

Barcelona (tiếng Catalunya IPA: [bəɾsəˈlonə]; tiếng Tây Ban Nha IPA: [baɾθeˈlona]); tiếng Hy Lạp: Βαρκινών (Ptolemy, ii. 6. § 8); tiếng Latin: Barcino, Barcelo (Avienus Or. Mar.), và Barceno (Itin. Ant.) – là thành phố lớn thứ 2 Tây Ban Nha, thủ phủ của Catalonia và tỉnh có cùng tên. Thành phố tọa lạc tại Comarca của Barcelonès, dọc theo bờ Địa Trung Hải (41°23′B 2°11′Đ / 41°23′B 2°11′Đ / 41.383; 2.183).

Dân số thành phố 1,6 triệu, dân số tỉnh Barcelona là 5,3 triệu. Barcelona là đô thị đông dân đứng thứ sáu trong liên minh châu âu sau Paris, Luân Đôn, Madrid, vùng RuhrMilan. Barcelona cũng là thành phố lớn nhất ở Địa Trung Hải, nằm trên cửa miệng các con sông Llobregat và Besòs, phía Tây giáp với dãy núi Serra de Collserola nơi có đỉnh cao nhất vào khoảng 512 mét (1680 feet).

Từng là thành phố La Mã, vào thời Trung cổ, Barcelona đã trở thành thủ phủ của miền Barcelona. Sau đó được sát nhập với Vương quốc Aragon, Barcelona tiếp tục là thành phố quan trọng trong Vương triều Aragon. Từng bị xâm chiếm nhiều lần trong lịch sử, kết quả Barcelona có một di sản văn hóa tráng lệ, ngày nay nó trở thành trung tâm văn hóa quan trọng và là địa điểm du lịch nổi tiếng. Đặc biệt hơn với các công trình kiến trúc của hai vị kiến trúc sư Antoni Gaudí và Lluís Domènech i Montaner, được công nhận bởi UNESCO. Trụ sở của Liên Minh Địa Trung Hải cũng nằm ở đây. Barcelona còn là thành phố tổ chức thế vận hội mùa hè (Olympic) 1992 cũng như nhiều hội nghị, triễn lãm và các sự kiện thể thao khác.[1]

Barcelona là một trong các thành phố dẫn đầu về văn hóa, du lịch, kinh tế, tầm ảnh hưởng của Barcelona lên giáo dục,khoa học, thương mại, giải trí, truyền thông, thời trang và nghệ thuật khiến nó trở thành một trong những một đô thị toàn cầu (World's major globe city). Thành phố là trung tâm văn hóa, kinh tế của Tây-Nam châu Âu, đứng thứ 24 trên thế giới (trước Zürich và sau Frankfurt) và còn là một trung tâm tài chính lớn. Vào năm 2008, Barcelona xếp hạng thứ 4 trong các thành phố có ảnh hưởng về kinh tế dựa trên GPD của Liên Minh châu Âu (EU), và đứng thứ 35 trên thế giới, GPD vào khoảng 177 tỷ euro. Năm 2009, Barcelona được xếp hạng là một trong ba thương hiệu thành phố thành công nhất thế giới, thứ ba ở châu Âu. Thành phố đứng đầu ở Tây Ban Nha về tỉ lệ lao động và GPD trên đầu người năm 2012.[1]

En otros idiomas
Afrikaans: Barcelona
Alemannisch: Barcelona
አማርኛ: ባርሴሎና
العربية: برشلونة
aragonés: Barcelona
arpetan: Barcelona
asturianu: Barcelona
Avañe'ẽ: Barcelona
Aymar aru: Barcelona
azərbaycanca: Barselona
تۆرکجه: بارسلونا
Bahasa Indonesia: Barcelona
Bahasa Melayu: Barcelona
bamanankan: Barcelona
Bân-lâm-gú: Barcelona
Basa Jawa: Barcelona
башҡортса: Барселона
беларуская: Барселона
беларуская (тарашкевіца)‎: Барсэлёна
Bikol Central: Barcelona
Bislama: Barcelona
Boarisch: Barcelona
bosanski: Barcelona
brezhoneg: Barcelona
български: Барселона
буряад: Барселоно
català: Barcelona
Cebuano: Barcelona
Чӑвашла: Барселона
čeština: Barcelona
Chavacano de Zamboanga: Barcelona
Chi-Chewa: Barcelona
corsu: Barcelona
Cymraeg: Barcelona
dansk: Barcelona
davvisámegiella: Barcelona
Deutsch: Barcelona
dolnoserbski: Barcelona
Dorerin Naoero: Barcelona
eesti: Barcelona
Ελληνικά: Βαρκελώνη
emiliàn e rumagnòl: Barcelóna
English: Barcelona
español: Barcelona
Esperanto: Barcelono
estremeñu: Barcelona
euskara: Bartzelona
فارسی: بارسلون
føroyskt: Barcelona
français: Barcelone
Gaeilge: Barcelona
Gàidhlig: Barcelona
galego: Barcelona
گیلکی: بارسلؤنا
客家語/Hak-kâ-ngî: Barcelona
한국어: 바르셀로나
Hausa: Barcelona
հայերեն: Բարսելոնա
हिन्दी: बार्सिलोना
hornjoserbsce: Barcelona
hrvatski: Barcelona
Ilokano: Barcelona
interlingua: Barcelona
Interlingue: Barcelona
íslenska: Barselóna
italiano: Barcellona
עברית: ברצלונה
Kapampangan: Barcelona
ქართული: ბარსელონა
kaszëbsczi: Barcelona
қазақша: Барселона
kernowek: Barcelona
Кыргызча: Барселона
Kiswahili: Barcelona
Kongo: Barcelona
kurdî: Barselona
Ladino: Barselona
лезги: Барселона
Latina: Barcino
latviešu: Barselona
Lëtzebuergesch: Barcelona
lietuvių: Barselona
Limburgs: Barcelona
lingála: Barcelona
Livvinkarjala: Barcelona
lumbaart: Barcelona
magyar: Barcelona
मैथिली: बार्सिलोना
македонски: Барселона
Malagasy: Barselona
മലയാളം: ബാഴ്സലോണ
მარგალური: ბარსელონა
مازِرونی: بارسلون
Mirandés: Barcelona
монгол: Барселон
မြန်မာဘာသာ: ဘာစီလိုနာမြို့
Na Vosa Vakaviti: Barcelona
Nederlands: Barcelona (Spanje)
Nedersaksies: Barcelona
नेपाली: बार्सिलोना
नेपाल भाषा: बार्सेलोना
日本語: バルセロナ
Napulitano: Barcellona
нохчийн: Барселона
Nordfriisk: Barcelona
norsk: Barcelona
norsk nynorsk: Barcelona
occitan: Barcelona
олык марий: Барселона
ਪੰਜਾਬੀ: ਬਾਰਸੀਲੋਨਾ
پنجابی: بارسیلونا
Picard: Barcelona
Piemontèis: Barslon-a
Plattdüütsch: Barcelona
polski: Barcelona
português: Barcelona
Qaraqalpaqsha: Barselona
reo tahiti: Barcelona
română: Barcelona
rumantsch: Barcelona
Runa Simi: Barcelona
русский: Барселона
саха тыла: Барселона
संस्कृतम्: बार्सेलोना
Scots: Barcelona
Setswana: Barcelona
shqip: Barcelona
Simple English: Barcelona
slovenčina: Barcelona
slovenščina: Barcelona
ślůnski: Barcelůna
Soomaaliga: Barcelona
کوردی: بارسێلۆنا
Sranantongo: Barcelona
српски / srpski: Барселона
srpskohrvatski / српскохрватски: Barcelona
suomi: Barcelona
svenska: Barcelona
Taqbaylit: Barseluna
татарча/tatarça: Барселона
тоҷикӣ: Барселона
Tsetsêhestâhese: Barcelona
Tshivenda: Barcelona
Türkçe: Barselona
удмурт: Барселона
українська: Барселона
اردو: برشلونہ
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: Barsélona
Vahcuengh: Barcelona
vèneto: Barcełona
vepsän kel’: Barselon
Volapük: Barcelona
文言: 巴塞羅那
Winaray: Barcelona
吴语: 巴塞罗那
ייִדיש: בארצעלאנע
粵語: 巴薩隆拿
Zazaki: Barselona
žemaitėška: Barseluona
中文: 巴塞罗那