Bột mì

Giá trị bột lúa mì so sánh
Giá trị dinh dưỡng cho mỗi 100 g (3,5 oz)
Năng lượng1.418 kJ (339 kcal)
72.57 g
Đường0.41 g
Chất xơ thực phẩm12.2 g
1.87 g
13.70 g
Vitamin
1)
(39%)
0.447 mg
2)
(18%)
0.215 mg
3)
(42%)
6.365 mg
5)
(20%)
1.008 mg
6
(26%)
0.341 mg
9)
(11%)
44 μg
Chất khoáng
Canxi
(3%)
34 mg
Sắt
(30%)
3.88 mg
Magiê
(39%)
138 mg
Mangan
(181%)
3.8 mg
Phốt pho
(49%)
346 mg
Kali
(9%)
405 mg
Natri
(0%)
5 mg
Kẽm
(31%)
2.93 mg
Tỷ lệ phần trăm xấp xỉ gần đúng sử dụng CSDL Dinh dưỡng của USDA

Bột mì hay Bột lúa mì là một loại bột được sản xuất từ việc xay lúa mì và được sử dụng làm nguyên liệu chủ yếu cho sản xuất bánh mì. Bột mì loại này được sản xuất nhiều hơn so với các loại bột khác. Nó là sản phẩm được chế biến từ hạt lúa mì hoặc các loại ngũ cốc bằng quá trình xay nghiền. Trong quá trình này vỏ cám và phôi được tách ra và phần còn lại của hạt lúa mì (nội nhũ) được nghiền nhỏ tới độ mịn thích hợp (ra thành phẩm là bột mì). Ngoài ra, bột mì có thể được bổ sung một số thành phần khác vì các mục đích công nghệ như:

  • Các sản phẩm có hoạt tính enzym vốn được sản xuất từ hạt lúa mì, lúa mạch đen hay từ hạt đại mạch, gluten tươi, bột đậu tương hay bột đậu khác có chất lượng thực phẩm thích hợp.
  • Các chất dinh dưỡng: Việc thêm các vitamin, các chất khoáng hoặc các axit amin đặc hiệu nhưng phải phù hợp với pháp luật và quy chế thực phẩm an toàn của nước tiêu thụ sản phẩm.
En otros idiomas
العربية: طحين القمح
Bahasa Melayu: Tepung gandum
Bân-lâm-gú: Mī-hún
English: Wheat flour
español: Harina de trigo
euskara: Gari-irin
فارسی: آرد گندم
français: Farine de blé
한국어: 밀가루
मराठी: कणीक
日本語: 小麦粉
संस्कृतम्: गोधूमपिष्टम्
Simple English: Wheat flour
Türkçe: Buğday unu
українська: Борошно пшеничне
中文: 小麥麵粉