Bộ nhớ flash

Một ổ USB flash. Chip bên trái là bộ nhớ flash. Bên phải là bộ vi điều khiển.

Bộ nhớ flash là một loại bộ nhớ máy tính kiểu bộ nhớ điện tĩnh ( non-volative memory), có thể bị xóa khi mất nguồn điện cấp vào và lập trình lại (reprogrammed) [1].

Về mặt kỹ thuật thì bộ nhớ flash có thể được dùng như một loại EEPROM mà ở đó nó có thể được đọc/ ghi bằng điện và không mất dữ liệu khi ngừng cung cấp điện. Có 2 kiểu bộ nhớ flash chính đã được tạo ra là NAND và NOR được cấu thành từ các cổng logic. Bộ nhớ flash được cấu thành từ các phần tử (cell) nhớ riêng rẽ với các đặc tính bên trong giống như những cổng logic tương ứng đã tạo ra nó; do đó, ta có thể thực hiện thao tác đọc/ ghi, lưu trữ dữ liệu theo từng phần tử (cell) nhớ một.

Khác với các bộ nhớ EPROMs phải được xóa trước khi được ghi lại, thì bộ nhớ flash kiểu cổng NAND có thể được ghi và đọc theo từng khối (block) hoặc trang (page) nhớ, còn bộ nhớ flash kiểu cổng NOR thì có thể được đọc hoặc ghi một cách độc lập theo từng từ (word) hoặc byte nhớ của máy [2].

Các chip nhớ flash nhỏ được sử dụng trong bộ nhớ dữ liệu cấu hình tĩnh của máy tính, trong máy dân dụng như tivi, quạt,... Các chip lớn thì dùng trong máy nghe nhạc kĩ thuật số, máy ảnh kĩ thuật số, điện thoại di động. Nó cũng được sử dụng trên các máy trò chơi, thay thế cho EEPROM, hoặc cho RAM tĩnh nuôi bằng pin để lưu dữ liệu của trò chơi.

Phổ thông nhất chính là thẻ nhớổ USB flash để lưu trữ và truyền dữ liệu giữa các máy tính và các thiết bị kỹ thuật số khác.

Lịch sử

Bộ nhớ flash được Toshiba đưa ra năm 1984 làm EEPROM, cho phép đọc ghi từng byte khác với các EPROM tiền nhiệm [3].

En otros idiomas
Afrikaans: Flitsgeheue
العربية: ذاكرة وميضية
Bahasa Indonesia: Memori kilat
Bahasa Melayu: Ingatan kilat
Basa Jawa: Memori Kilat
беларуская: Флэш-памяць
bosanski: Flash memorija
български: Флаш-памет
čeština: Flash paměť
eesti: Välkmälu
Ελληνικά: Μνήμη φλας
English: Flash memory
español: Memoria flash
Esperanto: Fulmomemoro
euskara: Flash memoria
فارسی: حافظه فلش
français: Mémoire flash
hrvatski: Flash memorija
interlingua: Memoria flash
italiano: Memoria flash
қазақша: Flash жады
latviešu: Zibatmiņa
lietuvių: Atmintukas
Nederlands: Flashgeheugen
norsk: Flashminne
олык марий: Flash-шарныш
português: Memória flash
română: Memorie flash
русский: Флеш-память
Simple English: Flash memory
slovenčina: Flash pamäť
slovenščina: Bliskovni pomnilnik
српски / srpski: Флеш меморија
svenska: Flashminne
Türkçe: Flaş bellek
українська: Флеш-пам'ять
Zazaki: Viro flaş
中文: 闪存