Bộ Rùa

Bộ Rùa
Thời điểm hóa thạch: 215–0 triệu năm trước đây Trias - gần đây
Florida Box Turtle Digon3 re-edited.jpg
Rùa hộp Florida (Terrapene carolina)
Phân loại khoa học
Vực (domain)Eukaryota
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)

Chordata

NhánhCraniata
Phân ngành (subphylum)Vertebrata
Phân thứ ngành (infraphylum)Gnathostomata
Liên lớp (superclass)Tetrapoda
Lớp (class)Sauropsida
hay Reptilia
Phân lớp (subclass)Anapsida?
Bộ (ordo)Testudines
Linnaeus, 1758 [1]
Tính đa dạng
14 họ tồn tại với khoảng 328 loài[2]
màu xanh lục: rùa biển, màu đen: rùa cạn
màu xanh lục: rùa biển, màu đen: rùa cạn
Các phân bộ
Cryptodira
Pleurodira
xem thêm văn bản

Bộ Rùa (danh pháp khoa học: Testudines) là những loài bò sát thuộc nhóm chỏm cây của siêu bộ Chelonia (hay Testudinata). Trong tiếng Việt, các loài thuộc bộ rùa được gọi bằng nhiều tên khác nhau như rùa, ba ba, giải, vích, đồi mồi...

Trong văn hóa, rùa được nhìn nhận dưới nhiều gốc độ khác nhau tùy theo nền văn hóa. Rùa được xem là một trong những con vật mang nhiều ý nghĩa biểu trưng văn hóa nhất (Rùa trong biểu tượng văn hóa).

En otros idiomas
Afrikaans: Skilpad
Alemannisch: Schildkröten
አማርኛ: ኤሊ
العربية: سلحفاة
aragonés: Testudines
armãneashti: Broascâ
asturianu: Testudines
Atikamekw: Mikinakw
Avañe'ẽ: Tarekaja
azərbaycanca: Tısbağalar
Bahasa Melayu: Testudines
Bân-lâm-gú: Ku
Basa Jawa: Bulus
беларуская: Чарапахі
беларуская (тарашкевіца)‎: Чарапахі
བོད་ཡིག: རུས་སྤལ་
bosanski: Kornjače
brezhoneg: Baot
български: Костенурки
català: Tortugues
Cebuano: Bao
čeština: Želvy
Cymraeg: Crwban
Deutsch: Schildkröten
Ελληνικά: Χελώνια
emiliàn e rumagnòl: Galàna
English: Turtle
español: Testudines
Esperanto: Testuduloj
euskara: Dortoka
فارسی: لاک‌پشت
føroyskt: Skjaldbøkur
français: Tortue
Gaeilge: Turtar
Gàidhlig: Muir-seilche
galego: Tartaruga
ગુજરાતી: કાચબો
客家語/Hak-kâ-ngî: Kûi-é
한국어: 거북
Hausa: Afifiya
Հայերեն: Կրիաներ
हिन्दी: कछुआ
hornjoserbsce: Nopawy
hrvatski: Kornjače
Ido: Tortugo
Ilokano: Pag-ong
interlingua: Testudines
Interlingue: Tortuga
íslenska: Skjaldbaka
italiano: Testudines
עברית: צבים
ಕನ್ನಡ: ಆಮೆ
ქართული: კუები
қазақша: Тасбақалар
Кыргызча: Таш бакалар
кырык мары: Черепаха
Kiswahili: Kobe
Kreyòl ayisyen: Tòti
latviešu: Bruņrupuči
Lëtzebuergesch: Deckelsmouken
lietuvių: Vėžliai
Limburgs: Sjèldpadde
lingála: Nkóbá
magyar: Teknősök
македонски: Желки
Malagasy: Sokatra
മലയാളം: ആമ
मराठी: कासव
مصرى: زحلفه
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Ŭ-gŭi
မြန်မာဘာသာ: လိပ်
Nāhuatl: Āyōtl
Nederlands: Schildpadden
日本語: カメ
Nordfriisk: Skiltpoden
norsk: Skilpadder
norsk nynorsk: Skjelpadder
ଓଡ଼ିଆ: କଇଁଛ
oʻzbekcha/ўзбекча: Toshbaqalar
پنجابی: کھچوپڑا
پښتو: کيشپ
polski: Żółwie
Qaraqalpaqsha: Tasbaqa
română: Țestoasă
Runa Simi: Qarapara
русский: Черепахи
sardu: Tostoine
Scots: Turtle
shqip: Breshka
sicilianu: Tartuca
Simple English: Turtle
slovenčina: Korytnačkotvaré
slovenščina: Želve
српски / srpski: Корњаче
srpskohrvatski / српскохрватски: Testudines
svenska: Sköldpaddor
tarandíne: Celóne
ไทย: เต่า
тоҷикӣ: Сангпушт
ᏣᎳᎩ: ᎤᎵᎾᏫ
Tsetsêhestâhese: Ma'ëno
Türkçe: Kaplumbağa
українська: Черепахи
Vahcuengh: Duzgvi
文言:
Winaray: Ba-ó
吴语:
ייִדיש: טשערעפאכע
粵語:
中文:
Lingua Franca Nova: Tortuga