Bộ Linh trưởng

Bộ Linh trưởng
Thời điểm hóa thạch: Thế Paleocen - Gần đây
Bonobo.jpg
Tinh tinh lùn (Pan paniscus)
Phân loại khoa học
Vực (domain)Eukaryota
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Mammalia
Phân lớp (subclass)Trechnotheria
Phân thứ lớp (infraclass)Zatheria
Đại bộ (magnordo)Epitheria
Liên bộ (superordo)Euarchontoglires
Bộ (ordo)Primates
Linnaeus, 1758
Range of Non-human Primates.png
Các họ
A 1927 drawing of chimpanzees, a gibbon (top right) and two orangutans (center and bottom center). The chimp in the upper left is brachiating; the orang at the bottom center is knuckle-walking.
Homo sapiens, a member of the order Primates
Philippine Tarsier, once considered a prosimian, now predominately considered a haplorrhine

Linh trưởng (danh pháp khoa học: Primates) là một bộ thuộc giới động vật (Animalia), ngành động vật có dây sống (Chordata), phân ngành động vật có xương sống, lớp Thú (hay động vật có vú) (Mammalia). Loài người hiện đại thuộc về bộ này.

Ngày nay Bộ Linh trưởng được chia thành hai phân nhánh là StrepsirrhiniHaplorhini. Trong nhánh Haplorhinihọ Người (Hominidae = khỉ dạng người), và loài người (Homo sapiens). Trừ con người sống trên các lục địa trên Trái Đất,[a] hầu hết loài Linh trưởng sống trong các vùng rừng nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới của châu Mỹ, châu Phi và châu Á.[1] Khối lượng của Linh trưởng từ Vượn cáo chuột Berthe, với khối lượng chỉ 30 gam (1,1 oz) đến khỉ đột núi có khối lượng 200 kilôgam (440 lb).

Theo dấu vết hóa thạch, tổ tiên của Linh trưởng có thể đã tồn tại vào thời kỳ Creta muộn cách đây khoảng 65 triệu năm. Linh trưởng cổ nhất được ghi nhận sống vào thời kỳ Paleocene muộn là Plesiadapis, cách đây c. 55–58 triệu năm.[2] Các nghiên cứu về đồng hồ phân tử đề xuất rằng nhánh Linh trưởng thậm chí có thể cổ hơn, xuất phát vào thời kỳ Creta giữa, cách đây khoảng 85 triệu năm.[2]

Theo thường lệ, bộ Linh trưởng được chia thành 2 nhóm chính: ProsimiiSimiiformes. Prosimii mang các đặc điểm rất giống với các linh trưởng cổ nhất, và bao gồm vượn cáo đuôi vòng của Madagascar, cu li và vượn mắt kính. Simiiformes bao gồm các loài khỉ và khỉ không đuôi. Gần đây, các nhà phân loại học đã đặt ra phân bộ Strepsirrhini, hay linh trưởng mũi cong/mũi ướt, bao gồm Prosimii nhưng không phải là vượn mắt kính và phân họ Haplorrhini, hay linh trưởng mũi khô/mũi rộng, bao gồm vượn mắt kính và Simiiformes. Simiiformes được chia thành 2 nhóm: Platyrrhini ("mũi tẹt") hay khỉ Tân thế giới ở Trung và Nam Mỹ và khỉ Catarrhini (mũi hẹp) của châu Phi và đông nam Á. Khỉ Tân thế giới bao gồm khỉ mũ, khỉ rúkhỉ sóc, và Catarrhini bao gồm khỉ Cựu thế giới (như khỉ đầu chókhỉ đuôi lợn) và khỉ không đuôi. Con người là catarrhini duy nhất phân bố rộng khắp ngoài châu Phi, Nam Á, và Đông Á, mặc dù dấu vết hóa thạch cho thấy một số loài cũng từng đã tồn tại ở châu Âu.

En otros idiomas
Acèh: Primata
Afrikaans: Primaat
Alemannisch: Primaten
አማርኛ: ሰብአስተኔ
العربية: رئيسيات
aragonés: Primates
অসমীয়া: প্ৰাইমেট
asturianu: Primates
azərbaycanca: Primatlar
تۆرکجه: پریماتلار
Bahasa Indonesia: Primata
Bahasa Melayu: Primat
বাংলা: প্রাইমেট
Bân-lâm-gú: Lêng-tióng-lūi
Basa Jawa: Primata
Basa Sunda: Primata
башҡортса: Приматтар
Baso Minangkabau: Primata
беларуская: Прыматы
беларуская (тарашкевіца)‎: Прыматы
bosanski: Primat
brezhoneg: Primated
български: Примати
català: Primats
Cebuano: Ungoy
čeština: Primáti
Cymraeg: Primat
dansk: Primater
Deutsch: Primaten
Ελληνικά: Πρωτεύοντα
English: Primate
español: Primates
Esperanto: Primatoj
euskara: Primate
français: Primates
Gaeilge: Príomhach
galego: Primates
한국어: 영장류
Հայերեն: Պրիմատներ
हिन्दी: नरवानर गण
hrvatski: Primati
interlingua: Primates
íslenska: Prímatar
italiano: Primates
עברית: פרימטים
ಕನ್ನಡ: ಪ್ರೈಮೇಟ್
ქართული: პრიმატები
қазақша: Приматтар
Кыргызча: Приматтар
Kiswahili: Primates
Kreyòl ayisyen: Primat
лезги: Приматар
Latina: Primates
latviešu: Primāti
Lëtzebuergesch: Primaten
lietuvių: Primatai
Ligure: Primates
Limburgs: Aapechtege
lumbaart: Primates
magyar: Főemlősök
македонски: Примати
മലയാളം: പ്രൈമേറ്റ്
Перем Коми: Приматтэз
Nederlands: Primaten
日本語: サル目
Nordfriisk: Primaaten
norsk: Primater
norsk nynorsk: Primatar
Nouormand: Prînma
Novial: Primates
occitan: Primates
oʻzbekcha/ўзбекча: Primatlar
ਪੰਜਾਬੀ: ਆਗੂ ਮਾਨਸ
پنجابی: آگو مانس
polski: Naczelne
português: Primatas
română: Primate
Runa Simi: Makiyuq
русский: Приматы
саха тыла: Примааттар
Scots: Primate
sicilianu: Primates
Simple English: Primate
slovenčina: Primáty
slovenščina: Prvaki
کوردی: پریمات
српски / srpski: Примати
srpskohrvatski / српскохрватски: Primati
svenska: Primater
Tagalog: Primates
தமிழ்: முதனி
татарча/tatarça: Приматлар
Türkçe: Primat
удмурт: Приматъёс
українська: Примати
West-Vlams: Primoatn
Winaray: Primata
吴语: 灵长目
ייִדיש: פרימאט
Yorùbá: Akọ́dièyàn
粵語: 靈長目
Zazaki: Primat
žemaitėška: Primatā
中文: 灵长目
Lingua Franca Nova: Primate