Bộ Không đuôi

Bộ Không đuôi
Thời điểm hóa thạch: 250–0 triệu năm trước đây Kỷ Trias - Hiện tại
Anoures.jpg
Một vài loài thuộc Bộ Không đuôi
Phân loại khoa học
Vực (domain)Eukaryota
Giới (regnum)Animalia
Phân giới (subregnum)

Eumetazoa

NhánhBilateria
Liên ngành (superphylum)Deuterostomia
Ngành (phylum)

Chordata

NhánhCraniata
Phân ngành (subphylum)Vertebrata
Phân thứ ngành (infraphylum)Gnathostomata
Liên lớp (superclass)Tetrapoda
Lớp (class)Amphibia
Phân lớp (subclass)Lissamphibia
Bộ (ordo)Anura
Merrem, 1820
Các khu vực sinh sống của ếch bản địa (màu đen)
Các khu vực sinh sống của ếch bản địa (màu đen)
Các phân bộ và họ

Archaeobatrachia
Mesobatrachia

Neobatrachia
Xem trong bài

Bộ Không đuôi là một nhóm động vật lưỡng cư đa dạng và phong phú, chúng có cơ thể ngắn, không đuôi, có danh pháp khoa học là Anura (tiếng Hy Lạp cổ đại an-, thiếu + oura, đuôi). Hóa thạch "tiền không đuôi" cổ nhất xuất hiện vào đầu kỷ Trias ở Madagascar, nhưng nghiên cứu đồng hồ nguyên tử gợi ý rằng nguồn gốc của chúng có thể kéo dài đến kỷ Permi, 265 triệu năm trước. Bộ Không đuôi có phạm vi phân bố rộng, từ miền nhiệt đới tới vùng cận bắc cực, nhưng nơi tập trung sự đa dạng loài nhất rừng mưa nhiệt đới. Hiện có khoảng 4.800 loài được ghi nhận, hơn 85% số loài lưỡng cư hiện đại. Đây cũng là bộ động vật có xương sống đa dạng thứ năm.

Quần thể các loài thuộc bộ này đã suy giảm đáng kể từ những năm 1950. Hơn một phần ba số loài được coi là bị đe dọa và có nguy cơ tuyệt chủng và hơn một trăm hai mươi được cho là đã bị tuyệt chủng từ những năm 1980.[1] Số lượng các cá thể ếch di tật đang tăng và loại bệnh nấm chytridiomycosis nổi lên, đã lan rộng trên toàn thế giới. Các nhà sinh học bảo tồn đang làm việc để tìm hiểu nguyên nhận của các vấn đề này và giải quyết chúng. Ếch có giá trị làm thức ăn cho con người và cũng có nhiều vai trò văn hóa trong văn học, biểu tượng và tôn giáo.

En otros idiomas
Acèh: Cangguëk
Afrikaans: Padda
Alemannisch: Froschlurche
አማርኛ: ጓጉንቸር
العربية: ضفدع
aragonés: Anura
armãneashti: Broaticu
অসমীয়া: ভেকুলী
asturianu: Anura
Avañe'ẽ: Ju'i
azərbaycanca: Quyruqsuzlar
Bahasa Indonesia: Kodok dan katak
Bahasa Melayu: Katak
বাংলা: ব্যাঙ
Bân-lâm-gú: Chúi-ke
Basa Jawa: Kodhok
Basa Sunda: Bangkong
башҡортса: Ҡойроҡһоҙҙар
Baso Minangkabau: Koncek
беларуская (тарашкевіца)‎: Бясхвостыя
Boarisch: Froschlurche
bosanski: Žaba
brezhoneg: Anura
català: Anurs
Cebuano: Baki
Чӑвашла: Хӳресĕррисем
čeština: Žáby
chiShona: Datya
Cymraeg: Llyffant
Deitsch: Frosch
Deutsch: Froschlurche
Diné bizaad: Chʼał
Ελληνικά: Βάτραχος
English: Frog
español: Anura
Esperanto: Anuroj
euskara: Anura
فارسی: قورباغه
Fiji Hindi: Medhak
føroyskt: Padda
français: Anoures
Gaeilge: Frog
Gaelg: Rannag
galego: Anuro
贛語: 蝦蟆
Gĩkũyũ: Kĩũra
گیلکی: شوبوک
客家語/Hak-kâ-ngî: Koái-é
한국어: 개구리목
हिन्दी: मेंढक
hrvatski: Žabe
Ilokano: Tukak
interlingua: Anura
ᐃᓄᒃᑎᑐᑦ/inuktitut: ᓈᕌᔩᖅ
Iñupiak: Naaġaayiq
isiXhosa: Ixoxo
íslenska: Froskar
italiano: Anura
עברית: חסרי זנב
ಕನ್ನಡ: ಕಪ್ಪೆ
Kapampangan: Tugak
Кыргызча: Бака
кырык мары: Пачдымывлӓ
Kiswahili: Chura
Kreyòl ayisyen: Krapo
kurdî: Beq
Latina: Anura
magyar: Békák
македонски: Жаба
മലയാളം: തവള
मराठी: बेडूक
مازِرونی: وک
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Uòng-bĭ
мокшень: Ватракш
монгол: Мэлхий
မြန်မာဘာသာ: ဖား
Nederlands: Kikkers
Nedersaksies: Kikvors
नेपाली: भ्यागुतो
नेपाल भाषा: ब्यांचा
日本語: カエル
нохчийн: Пхьид
norsk nynorsk: Halelause padder
Nouormand: Raînotte
occitan: Anura
oʻzbekcha/ўзбекча: Qurbaqalar
ਪੰਜਾਬੀ: ਡੱਡੂ
پنجابی: ڈڈو
پښتو: چونگښه
ភាសាខ្មែរ: កង្កែប
português: Anura
română: Broască
Runa Simi: K'ayra
русский: Бесхвостые
русиньскый: Жаба
саха тыла: Баҕа
Scots: Frog
Sesotho sa Leboa: Segwagwa
shqip: Bretkosa
Simple English: Anura
سنڌي: ڏيڏر
slovenčina: Žabotvaré
slovenščina: Žabe
Soomaaliga: Rah
کوردی: بۆق
српски / srpski: Жаба
srpskohrvatski / српскохрватски: Žaba
suomi: Sammakot
Tagalog: Palaka
தமிழ்: தவளை
tarandíne: Marajòttole
తెలుగు: కప్ప
тоҷикӣ: Қурбоққа
ᏣᎳᎩ: ᏩᎶᏏ
ತುಳು: ಕಪ್ಪೆ
Türkçe: Kurbağa
українська: Безхвості
اردو: مینڈک
Vahcuengh: Goep
Võro: Kunn
West-Vlams: Puutn
Winaray: Pakla
吴语: 田鸡
ייִדיש: זשאבע
Yorùbá: Kọ̀nkọ̀
粵語: 蛤𧊅
Zeêuws: Puut'n
中文: 无尾目
डोटेली: भेगुतो
Bahasa Hulontalo: Tumbihe
ГӀалгӀай: Пхьидарч