Bộ Hạc

Bộ Hạc
Saddle-Billed Stork.jpg
Một con hạc mỏ yên ngựa (Ephippiorhynchus senegalensis)
Phân loại khoa học
Vực (domain)Eukaryota
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)

Chordata

NhánhCraniata
Phân ngành (subphylum)Vertebrata
Phân thứ ngành (infraphylum)Gnathostomata
Liên lớp (superclass)Tetrapoda
Lớp (class)Aves
Phân lớp (subclass)Carinatae
Phân thứ lớp (infraclass)Neornithes
Tiểu lớp (parvclass)Neognathae
Bộ (ordo)Ciconiiformes
Bonaparte, 1854
Các họ
Xem văn bản.

Theo truyền thống, bộ Hạc hay bộ Cò (danh pháp khoa học: Ciconiiformes) bao gồm nhiều loại chim lội, cao cẳng, kích thước lớn cùng với những cái mỏ lớn: , vạc, diệc, diệc bạch, cò quăm, cò mỏ thìa v.v. Các hóa thạch của bộ Ciconiiformes được biết đến từ cuối thế Eocen.

En otros idiomas
Afrikaans: Ooievaaragtiges
العربية: لقلقيات
azərbaycanca: Leyləkkimilər
Bahasa Indonesia: Ciconiiformes
башҡортса: Ҡауҙы һымаҡтар
беларуская: Буслападобныя
brezhoneg: Ciconiiformes
български: Щъркелоподобни
català: Ciconiformes
čeština: Brodiví
Cymraeg: Ciconiiformes
Deutsch: Schreitvögel
Ελληνικά: Πελαργόμορφα
English: Ciconiiformes
español: Ciconiiformes
euskara: Ciconiiformes
galego: Ciconiformes
客家語/Hak-kâ-ngî: Fôn-hìn-muk
한국어: 황새목
hrvatski: Rodarice
interlingua: Ciconiiformes
íslenska: Storkfuglar
italiano: Ciconiiformes
עברית: חסידאים
Ladino: Siguenya
latviešu: Stārķveidīgie
Limburgs: Oejevaarechtege
македонски: Штрковидни
मराठी: करकोचा
Nederlands: Ooievaarachtigen
Nordfriisk: Straalfögler
occitan: Ciconiiformes
polski: Bocianowe
português: Ciconiiformes
română: Ciconiiforme
русиньскый: Бродуны
sicilianu: Ciconiiformes
Simple English: Ciconiiformes
slovenčina: Bocianotvaré
slovenščina: Močvirniki
српски / srpski: Родарице
srpskohrvatski / српскохрватски: Rodarice
svenska: Storkfåglar
Tagalog: Ciconiiformes
татарча/tatarça: Ләкләксыманнар
Türkçe: Leyleksiler
українська: Лелекоподібні
Winaray: Ciconiiformes
粵語: 鸛形目
Zeêuws: Eiberachtegen
中文: 鹳形目