Bồ Đào Nha

Cộng hoà Bồ Đào Nha
República Portuguesa (tiếng Bồ Đào Nha)
Flag of Portugal.svgCoat of arms of Portugal.svg
Quốc kỳHuy hiệu
Vị trí của Bồ Đào Nha
Vị trí Bồ Đào Nha (xanh) trên thế giới
Vị trí của Bồ Đào Nha
Vị trí Bồ Đào Nha (xanh đậm) trong EU (xanh nhạt) và các lãnh thổ hải đảo (được khoanh tròn)
Quốc ca
A Portuguesa
Bài hát người Bồ Đào Nha(tiếng Việt)
Hành chính
Chính phủCộng hoà bán tổng thống đơn nhất
Tổng thống
Thủ tướng
Marcelo Rebelo de Sousa
António Costa
Thủ đô[1]) 38°42′B 9°11′T / 38,7°B 9,183°T / 38.700; -9.183
Thành phố lớn nhấtLisboa
Địa lý
Diện tích92.212[1] km² (hạng 109)
Diện tích nước0,5% %
Múi giờWET²; mùa hè: WEST² (UTC+1)
Lịch sử
Hình thành
868Thành lập
26 tháng 7 năm 1139Vương quốc
23 tháng 5 năm 1179Giáo hoàng công nhận
5 tháng 10 năm 1910Cộng hoà
25 tháng 4 năm 1974Dân chủ hoá
Dân cư
Ngôn ngữ chính thức[1]
Dân số ước lượng (2016)10.309.573[2] người (hạng 76)
Dân số (2011)10.562.178 người
Mật độ115 người/km² (hạng 97)
Kinh tế
GDP (PPP) (2017)Tổng số: 310,651 tỷ USD[3] (hạng 50)
Bình quân đầu người: 30.193 USD[3] (hạng 40)
GDP (danh nghĩa) (2017)Tổng số: 202,770 tỷ USD[3] (hạng 43)
Bình quân đầu người: 19.707 USD[3] (hạng 36)
HDI (2015)0,843[4] rất cao (hạng 41)
Hệ số Gini (2015)34,0[5]
Đơn vị tiền tệEuro ¹ (EUR)
Thông tin khác
Tên miền Internet.pt
Mã điện thoại+351
Biển số xe: P
¹ Trước năm 1999: Escudo Bồ Đào Nha
² Açores: UTC-1; UTC vào mùa hè

Bồ Đào Nha (tiếng Bồ Đào Nha: Portugal, [puɾtuˈɣaɫ]), tên chính thức là Cộng hòa Bồ Đào Nha (tiếng Bồ Đào Nha: República Portuguesa[6], [ʁɨ'publikɐ puɾtu'ɣezɐ]), là một quốc gia nằm ở Tây Nam châu Âu trên bán đảo Iberia. Bồ Đào Nha là nước cực Tây của châu Âu lục địa. Bồ Đào Nha giáp với Đại Tây Dương ở phía Tây và phía Nam, giáp Tây Ban Nha ở phía Đông và phía Bắc. Các quần đảo AçoresMadeira ở ngoài khơi Đại Tây Dương cũng thuộc Bồ Đào Nha.

Trên lãnh thổ Bồ Đào Nha ngày nay, con người đã có mặt từ thời tiền sử. Các dân tộc cổ đại như người Gallaeci, Lusitania, Celt, Cynete, Phoenicia, Carthage, La Mã cổ đạinhững dân tộc German như Suevi, Buri, và Visigoth đã để lại ít nhiều ảnh hưởng đến lịch sử lãnh thổ Bồ Đào Nha ngày nay. Lãnh thổ Bồ Đào Nha lúc đó được sáp nhập vào Đế quốc La Mã thành tỉnh Lusitania. Văn hóa La Mã để lại dấu ấn sâu đậm, nhất là về mặt ngôn ngữ: tiếng Bồ Đào Nha gốc từ tiếng Latinh của người La Mã. Vào thế kỷ thứ V, sau khi Đế quốc La Mã sụp đổ, những bộ tộc German tràn vào xâm chiếm. Sang đầu thế kỷ thứ VIII, người Moor theo đạo Hồi giáo từ Bắc Phi mở cuộc chinh phục Lusitania, chiếm được gần hết bán đảo Iberia, thu phục các tiểu vương quốc German theo đạo Thiên Chúa về một mối.

Những thế kỷ kế tiếp, dân đạo Thiên Chúa cố đánh đuổi người Hồi giáo trong cuộc "Tái chinh phục". Bá quốc Bồ Đào Nha được thành lập và là một phần của Vương quốc Galicia. Vì vương quốc được thành lập, công nhận năm 1143 và có biên giới ổn định năm 1249, Bồ Đào Nha tự nhận là quốc gia dân tộc lâu đời nhất ở châu Âu.[7]

Trong suốt thế kỷ XVXVI, nhờ thám hiểm hàng hải, Bồ Đào Nha đã thành lập một đế quốc toàn cầu bao gồm những thuộc địachâu Phi, châu ÁNam Mỹ, trở thành một trong những nền kinh tế, chính trị và quân sự mạnh nhất thế giới. Năm 1580, Bồ Đào Nha liên minh với Tây Ban Nha tạo thành Liên minh Iberia. Tuy nhiên vào năm 1640, Bồ Đào Nha cũng cố lại chủ quyền và độc lập trong cuộc Chiến tranh phục hồi Bồ Đào Nha, dẫn đến một triều đại mới được thành lập và trở về tình trạng chia tách của hai vương triều và đế quốc.

Năm 1755, có động đất mạnh ở Lisboa, sau đó Bồ Đào Nha bị Tây Ban NhaPháp xâm lược, rồi để mất thuộc địa lớn nhất là Brasil, dẫn đến sự mất ổn định về chính trị và tiềm năng kinh tế cũng như sự giảm sút sức mạnh toàn cầu trong suốt thế kỷ XIX. Năm 1910, chế độ quân chủ bị lật đổ, nền cộng hòa được thành lập và sau đó là chế độ độc tài. Với cuộc Chiến tranh Thực dân Bồ Đào Nha và cuộc đảo chính Cách mạng Hoa cẩm chướng vào năm 1974, nền độc tài bị lật đổ ở Lisboa và Bồ Đào Nha trao trả những tỉnh hải ngoại cuối cùng (AngolaMozambique). Việc trao trả Ma Cao cho Trung Quốc vào năm 1999 đánh dấu kết thúc một đế quốc thực dân tồn tại lâu nhất. Bồ Đào Nha để lại ảnh hưởng sâu sắc về văn hoá và kiến trúc trên toàn cầu, và một di sản về ngôn ngữ với trên 250 triệu người nói tiếng Bồ Đào Nha.

Bồ Đào Nha có nền kinh tế tiến bộ với thu nhập cao và tiêu chuẩn sinh hoạt cao.[8][9] Đây là quốc gia có chỉ số hoà bình cao thứ ba trên thế giới vào năm 2016[10] và là một trong 13 quốc gia bền vững nhất vào năm 2017,[11] duy trì hình thức chính phủ cộng hoà bán tổng thống nhất thể.[12] Bồ Đào Nha là thành viên sáng lập của NATO và Cộng đồng các quốc gia nói tiếng Bồ Đào Nha, và cũng là một thành viên của nhiều tổ chức quốc tế khác như Liên Hiệp Quốc, Liên minh châu Âu, Khu vực đồng euro, và OECD.

En otros idiomas
Acèh: Portugéh
адыгабзэ: Португалие
Адыгэбзэ: Португалэ
Afrikaans: Portugal
Alemannisch: Portugal
አማርኛ: ፖርቱጋል
Ænglisc: Portugal
العربية: البرتغال
aragonés: Portugal
ܐܪܡܝܐ: ܦܘܪܛܘܓܠ
arpetan: Portugal
asturianu: Portugal
Avañe'ẽ: Poytuga
Aymar aru: Purtuwal
azərbaycanca: Portuqaliya
تۆرکجه: پورتوقال
Bahasa Indonesia: Portugal
Bahasa Melayu: Portugal
বাংলা: পর্তুগাল
Bân-lâm-gú: Phû-tô-gâ
Basa Jawa: Portugal
Basa Sunda: Portugal
башҡортса: Португалия
Baso Minangkabau: Portugis
беларуская: Партугалія
беларуская (тарашкевіца)‎: Партугалія
भोजपुरी: पुर्तगाल
Bikol Central: Portugal
Bislama: Portugal
Boarisch: Portugal
བོད་ཡིག: པོ་ཅུ་གྷལ།
bosanski: Portugal
brezhoneg: Portugal
ᨅᨔ ᨕᨘᨁᨗ: Portugis
български: Португалия
буряад: Португал
català: Portugal
Cebuano: Portugal
Чӑвашла: Португали
čeština: Portugalsko
Chamoru: Portugal
Chavacano de Zamboanga: Portugal
chiShona: Portugal
chiTumbuka: Portugal
corsu: Portugallu
Cymraeg: Portiwgal
dansk: Portugal
davvisámegiella: Portugal
Deutsch: Portugal
ދިވެހިބަސް: ޕޯޗުގަލް
dolnoserbski: Portugalska
Dorerin Naoero: Portsiugar
डोटेली: पोर्चुगल
eesti: Portugal
Ελληνικά: Πορτογαλία
emiliàn e rumagnòl: Purtugàl
English: Portugal
español: Portugal
Esperanto: Portugalio
estremeñu: Portugal
euskara: Portugal
eʋegbe: Portugal
فارسی: پرتغال
Fiji Hindi: Portugal
føroyskt: Portugal
français: Portugal
Frysk: Portegal
Fulfulde: Portokeesi
furlan: Portugal
Gagana Samoa: Potukale
Gagauz: Portugaliya
Gàidhlig: A' Phortagail
galego: Portugal
ГӀалгӀай: Португали
ગુજરાતી: પોર્ટુગલ
गोंयची कोंकणी / Gõychi Konknni: पोर्तुगाल
客家語/Hak-kâ-ngî: Phù-thò-ngà
한국어: 포르투갈
Hausa: Portugal
Hawaiʻi: Potugala
հայերեն: Պորտուգալիա
हिन्दी: पुर्तगाल
hornjoserbsce: Portugalska
hrvatski: Portugal
Igbo: Portugal
Ilokano: Portugal
বিষ্ণুপ্রিয়া মণিপুরী: পর্তুগাল
interlingua: Portugal
Interlingue: Portugal
isiZulu: IPhothugali
íslenska: Portúgal
italiano: Portogallo
עברית: פורטוגל
Kabɩyɛ: Pɔritigaalɩ
kalaallisut: Portugal
Kapampangan: Portugal
къарачай-малкъар: Португалия
ქართული: პორტუგალია
kaszëbsczi: Pòrtugalskô
қазақша: Португалия
kernowek: Portyngal
Kinyarwanda: Porutigali
Кыргызча: Португалия
Kirundi: Portugal
Kiswahili: Ureno
Kreyòl ayisyen: Pòtigal
kurdî: Portûgal
Ladino: Portugal
лакку: Португал
Latina: Portugallia
لۊری شومالی: پورتغال
latgaļu: Portugaleja
latviešu: Portugāle
Lëtzebuergesch: Portugal
lietuvių: Portugalija
Ligure: Pòrtogallo
Limburgs: Portugal
lingála: Pulutugal
Lingua Franca Nova: Portugal
Livvinkarjala: Portugalii
la .lojban.: potygu'e
magyar: Portugália
मैथिली: पोर्चुगल
македонски: Португалија
Malagasy: Pôrtogaly
മലയാളം: പോർച്ചുഗൽ
Malti: Portugall
Māori: Potukara
მარგალური: პორტუგალია
مازِرونی: پرتغال
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Buò-dò̤-ngà
Mirandés: Pertual
мокшень: Португалия
монгол: Португали
မြန်မာဘာသာ: ပေါ်တူဂီနိုင်ငံ
Nederlands: Portugal
Nedersaksies: Portugal
नेपाली: पोर्चुगल
नेपाल भाषा: पोर्चुगल
日本語: ポルトガル
Napulitano: Purtuallo
нохчийн: Португали
Nordfriisk: Portugal
Norfuk / Pitkern: Porchugal
norsk: Portugal
norsk nynorsk: Portugal
Nouormand: Portugâ
Novial: Portugal
occitan: Portugal
олык марий: Португалий
Oromoo: Poorchugaal
oʻzbekcha/ўзбекча: Portugaliya
ਪੰਜਾਬੀ: ਪੁਰਤਗਾਲ
Pangasinan: Portugal
پنجابی: پرتگال
Papiamentu: Portugal
پښتو: پرتگال
Patois: Puotigal
Перем Коми: Португал
ភាសាខ្មែរ: ព័រទុយហ្គាល់
Picard: Portugal
Piemontèis: Portugal
Plattdüütsch: Portugal
polski: Portugalia
Ποντιακά: Πορτογαλία
português: Portugal
Qaraqalpaqsha: Portugaliya
qırımtatarca: Portugaliya
reo tahiti: Pōtītī
română: Portugalia
Romani: Portugaliya
rumantsch: Portugal
Runa Simi: Purtugal
русский: Португалия
русиньскый: Портуґалія
саха тыла: Португалия
ᱥᱟᱱᱛᱟᱲᱤ: ᱯᱳᱨᱛᱩᱜᱟᱞ
संस्कृतम्: पुर्तगाल
sardu: Portogallo
Scots: Portugal
Seeltersk: Portugal
Sesotho: Portugal
Sesotho sa Leboa: Portugal
shqip: Portugalia
sicilianu: Portugallu
සිංහල: පෘතුගාලය
Simple English: Portugal
سنڌي: پرتگال
SiSwati: IPhuthukezi
slovenčina: Portugalsko
slovenščina: Portugalska
словѣньскъ / ⰔⰎⰑⰂⰡⰐⰠⰔⰍⰟ: Портогалїꙗ
ślůnski: Portugalijo
Soomaaliga: Burtuqaal
کوردی: پورتوگال
Sranantongo: Portugesokondre
српски / srpski: Португалија
srpskohrvatski / српскохрватски: Portugal
suomi: Portugali
svenska: Portugal
Tagalog: Portugal
Taqbaylit: Portugal
tarandíne: Purtugalle
татарча/tatarça: Португалия
తెలుగు: పోర్చుగల్
tetun: Portugál
тоҷикӣ: Португалия
Tok Pisin: Potugal
ᏣᎳᎩ: ᏉᏥᎦᎳ
Tshivenda: Portugal
Türkçe: Portekiz
Türkmençe: Portugaliýa
удмурт: Португалия
українська: Португалія
اردو: پرتگال
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: پورتۇگالىيە
Vahcuengh: Buzdauzyaz
vèneto: Portogało
vepsän kel’: Portugalii
Volapük: Portugän
Võro: Portugal
walon: Portugal
文言: 葡萄牙
West-Vlams: Portugal
Winaray: Portugal
Wolof: Portugaal
吴语: 葡萄牙
Xitsonga: Phochugali
ייִדיש: פארטוגאל
Yorùbá: Pọ́rtúgàl
粵語: 葡萄牙
Zazaki: Portekiz
Zeêuws: Portuhal
žemaitėška: Puortogalėjė
中文: 葡萄牙