Bệnh

"Em bé bị ốm" của Michael Ancher

Bệnh là quá trình hoạt động không bình thường của cơ thể sinh vật từ nguyên nhân khởi thuỷ đến hậu quả cuối cùng. Bệnh có thể gặp ở người, động vật hay thực vật. Có rất nhiều nguyên nhân sinh ra bệnh, nhưng có thể chia thành ba loại chính:

  • Bệnh do bản thân cơ thể sinh vật có khuyết tật như di truyền bẩm sinh hay rối loạn sinh lý.
  • Bệnh do hoàn cảnh sống của sinh vật khắc nghiệt như quá lạnh, quá nóng, bị ngộ độc, không đủ chất dinh dưỡng.
  • Bệnh do bị các sinh vật khác (nhất là các vi sinh vật) ký sinh.

Triệu chứng, điều kiện phát sinh phát triển của từng loại bệnh thường khác nhau.

Thuật ngữ

Loại

Bệnh nhiễm trùng (Infectious diseases)
Bệnh truyền nhiễm (Contagious diseases)
Ngộ độc thực phẩm
Ngộ độc thực phẩm là những bệnh gây ra do ăn thức ăn bị nhiễm các tác nhân như vi khuẩn, chất độc, virus hoặc ký sinh trùng.
Bệnh dễ lây (Communicable diseases)
Bệnh khó lây
Bệnh qua đường không khí
Bệnh do lối sống
Bệnh do lối sống là những bệnh xuất hiện ngày càng nhiều ở những quốc gia công nghiệp hóa và người dân sống lâu hơn, đặc biệt nếu các yếu tố nguy cơ như các lựa chọn hành vi như ít vận động hoặc chế độ ăn không lành mạnh như uống các loại carbohydrat tinh chế, ăn mỡ hoặc uống bia rượu.
Rối loạn tâm thầm

Giai đoạn

Bệnh cấp tính

Bệnh mãn tính

Bệnh tiến triển kéo dài hoặc hay tái phát, thời gian bệnh từ 3 tháng trở lên. Bệnh mạn tính không thể ngừa bằng vắc xin, không thể chữa khỏi hoàn toàn và cũng không tự biến mất. Bệnh mạn tính phần lớn là bệnh không lây nhiễm, không do vi khuẩn, vi rút, ký sinh trùng hoặc nấm gây nên.

Bùng phát
Bệnh trơ/thời kỳ trơ
Thời kỳ trơ là một giai đoạn kháng lại điều trị, đặc biệt ở những trường hợp khám lại điều trị lâu hơn so với bình thường cho đối với bệnh đặc biệt.
Bệnh tiến triển
Chữa bệnh
En otros idiomas
Afrikaans: Siekte
Alemannisch: Krankheit
Ænglisc: Ādl
العربية: مرض
aragonés: Malautía
ܐܪܡܝܐ: ܟܘܪܗܢܐ
armãneashti: Lângoari
অসমীয়া: ৰোগ
asturianu: Enfermedá
Avañe'ẽ: Mba'asy
Aymar aru: Usu
azərbaycanca: Xəstəlik
Bahasa Banjar: Garing
Bahasa Indonesia: Penyakit
Bahasa Melayu: Penyakit
bamanankan: Banaw
বাংলা: রোগ
Bân-lâm-gú: Pīⁿ
Basa Banyumasan: Penyakit
Basa Jawa: Panyakit
башҡортса: Ауырыу
беларуская: Хвароба
беларуская (тарашкевіца)‎: Хвароба
भोजपुरी: रोग
བོད་ཡིག: ན་ཚ།
bosanski: Bolest
brezhoneg: Kleñved
български: Болест
буряад: Үбшэн
català: Malaltia
čeština: Nemoc
Cymraeg: Clefyd
dansk: Sygdom
Deutsch: Krankheit
eesti: Haigus
Ελληνικά: Ασθένεια
English: Disease
эрзянь: Ормат
español: Enfermedad
Esperanto: Malsano
estremeñu: Malotia
euskara: Eritasun
فارسی: بیماری
français: Maladie
Frysk: Sykte
Gaeilge: Galar
galego: Doenza
贛語:
客家語/Hak-kâ-ngî: Phiang
한국어: 질병
हिन्दी: रोग
hrvatski: Bolest
Ido: Morbo
Ilokano: Sakit
interlingua: Maladia
isiXhosa: Isifiso
íslenska: Sjúkdómur
italiano: Malattia
עברית: מחלה
ಕನ್ನಡ: ರೋಗ
ქართული: დაავადება
қазақша: Дерт
Кыргызча: Оору
Kiswahili: Ugonjwa
Kreyòl ayisyen: Maladi
kurdî: Nesaxî
Latina: Morbus
latviešu: Slimība
lietuvių: Liga
Limburgs: Krenkde
lingála: Bokɔnɔ
magyar: Betegség
मैथिली: रोग
македонски: Болест
Malagasy: Aretina
മലയാളം: രോഗം
मराठी: रोग
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Bâng
монгол: Өвчин
Nāhuatl: Cocoliztli
Nederlands: Ziekte
नेपाली: रोग
日本語: 病気
norsk: Sykdom
norsk nynorsk: Sjukdom
occitan: Malautiá
oʻzbekcha/ўзбекча: Kasallik
ਪੰਜਾਬੀ: ਰੋਗ
پنجابی: روگ
پښتو: ناروغي
Patois: Diziiz
polski: Choroba
português: Doença
română: Boală
Runa Simi: Unquy
русский: Болезнь
русиньскый: Хворота
саха тыла: Ыарыы
Scots: Disease
shqip: Sëmundja
sicilianu: Affizzioni
සිංහල: රෝග
Simple English: Disease
سنڌي: مرض
slovenčina: Choroba
slovenščina: Bolezen
Soomaaliga: Cudur
کوردی: نەخۆشی
српски / srpski: Болест
srpskohrvatski / српскохрватски: Bolest
suomi: Sairaus
svenska: Sjukdom
Tagalog: Sakit
தமிழ்: நோய்
татарча/tatarça: Авыру
తెలుగు: వ్యాధి
ไทย: โรค
тоҷикӣ: Беморӣ
Türkçe: Hastalık
українська: Хвороба
اردو: مرض
vèneto: Malatia
Võro: Tõbi
walon: Maladeye
Winaray: Sakit
吴语: 疾病
Xitsonga: Mavabyi
ייִדיש: קראנקייט
Yorùbá: Àrùn
粵語:
žemaitėška: Lėga
中文: 疾病