Bùn

Nhà bùn ở Amran, Yemen

Bùn là hợp chất pha trộn giữa nước và một số chất như đất, đất bùnđất sét. Bùn thời cổ đại lắng đọng rắn lại hơn ở thời kỳ địa chất học để hình thành lớp trầm tích đá như đá phiến sét hoặc đá bùn (gọi chung là lutites). Khi lớp địa chất bùn lắng được hình thành ở cửa sông, các lớp kết quả được gọi là bùn vịnh. Bùn có quan hệ gần gũi với bùn sông và trầm tích.

Bùn có nhiều công dụng khác nhau trong đời sống như được dùng làm vật liệu xây dựng, đồ gốm, chữa bệnh (tắm bùn [1]), thức ăn [2]hay là các trò chơi thể thao trong bùn.

En otros idiomas
العربية: وحل
aragonés: Bardo
ܐܪܡܝܐ: ܛܝܢܐ
asturianu: Barro
Aymar aru: Ñiq'i
Bahasa Indonesia: Lumpur
Bahasa Melayu: Lumpur
বাংলা: কাদা
Basa Jawa: Blethok
Basa Sunda: Leutak
brezhoneg: Bouilhenn
български: Кал
čeština: Bahno
dansk: Mudder
Deutsch: Schlamm
eesti: Muda
emiliàn e rumagnòl: Smèlta
English: Mud
español: Barro
Esperanto: Koto
euskara: Lokatz
فارسی: گل (خاک)
français: Boue
Gaeilge: Láib
한국어: 진흙
Հայերեն: Ցեխ
हिन्दी: पंक
hrvatski: Blato (tlo)
Ido: Fango
italiano: Fango
עברית: בוץ
ಕನ್ನಡ: ಕೆಸರು
Kiswahili: Matope
Kreyòl ayisyen: Labou
latviešu: Dubļi
lumbaart: Palta
magyar: Iszap
македонски: Кал
മലയാളം: ചളി
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Tù-muòi-ciŏng
Nāhuatl: Zoquitl
Nederlands: Modder
日本語:
Napulitano: Lota
нохчийн: Хатт
norsk nynorsk: Søle
occitan: Fanga
português: Lama
română: Nămol
Runa Simi: T'uru
русский: Грязь
Simple English: Mud
ślůnski: Ćaplyta
کوردی: قوڕ
српски / srpski: Муљ
srpskohrvatski / српскохрватски: Mulj
suomi: Liete
Tagalog: Putik
Türkçe: Çamur
удмурт: Дэри
українська: Бруд
ייִדיש: מאראסט
粵語:
žemaitėška: Porvs
中文: