Bóng ném

Handball
Elda Prestigio Krim.jpg
Handball player moves towards the goal prior to throwing the ball, while the goalkeeper waits to stop it.
Cơ quan quản lý cao nhấtIHF
Thi đấu lần đầuLate-19th century, Germany and Scandinavia (Denmark, Sweden and Norway)
Đặc điểm
Va chạmYes (frontal)
Số thành viên đấu đội7 per side (including goalkeeper)
Giới tính hỗn hợpYes, separate competitions
Hình thứcThể thao đồng đội, Trò chơi với bóng
Trang bịBall and goals
Địa điểmIndoor or outdoor court
Hiện diện
OlympicPart of Summer Olympic programme in 1936.
Demonstrated at the 1952 Summer Olympics.
Returned to the Summer Olympic programme since 1972.
Bóng ném

Bóng ném là môn thể thao đồng đội, trong đó hai đội mỗi đội có bảy cầu thủ (sáu cầu thủ trên sân và thủ môn) cố gắng ném một quả bóng vào gôn của đối thủ. Đội nào ném được nhiều lần bóng vào cầu môn đội kia trong hai hiệp mỗi hiệp 30 phút sẽ là đội giành chiến thắng.Bóng ném hiện đại thường được chơi trong nhà, nhưng các biến thể bóng đá ngoài trời vẫn tồn tại dưới hình thức ném ngoài sân (loại bóng ném đã phổ biến hơn trong quá khứ) và bóng ném bãi biển. Bóng ném Mỹ và bóng ném Gaelic là môn thể thao hoàn toàn khác nhau.

Môn bóng ném chơi với tốc độ là khá nhanh và có va chạm do các hậu vệ cố gắng ngăn chặn những cầu thủ tấn công không được cận mục tiêu. Va chạm cầu thủ chỉ được phép khi các cầu thủ phòng thủ hoàn toàn ở phía trước của các cầu thủ tấn công, tức là giữa các cầu thủ tấn công và gôn. Điều này được gọi là một bánh kẹp sandwich cầu thủ. Bất kỳ sự va chạm từ phía bên hoặc đặc biệt là từ phía sau được xem là nguy hiểm và thường chịu hình phạt. Khi hậu vệ cản phá thành công một cầu thủ tấn công, cuộc chơi được dừng lại và khởi động lại bởi đội tấn công từ vị trí của infraction hoặc trên dòng 9 mét. Không giống như trong bóng rổ, nơi người chơi được phép cam kết chỉ có 5 lỗi trong một trò chơi (6 trong NBA), cầu thủ bóng ném được cho phép một số lượng không giới hạn của "lỗi lầm", được coi là phòng thủ tốt và gây gián đoạn cho nhịp điệu tấn công của đội.

Tham khảo

En otros idiomas
Afrikaans: Handbal
Alemannisch: Handball
العربية: كرة اليد
aragonés: Balonmán
অসমীয়া: হেণ্ডবল
asturianu: Balonmano
azərbaycanca: Həndbol
تۆرکجه: هندبول
Bahasa Indonesia: Bola tangan
башҡортса: Гандбол
беларуская: Гандбол
беларуская (тарашкевіца)‎: Гандбол
Boarisch: Handboi
bosanski: Rukomet
brezhoneg: Mell-dorn
български: Хандбал
català: Handbol
čeština: Házená
Cymraeg: Pêl-law
dansk: Håndbold
Deutsch: Handball
eesti: Käsipall
Ελληνικά: Χειροσφαίριση
English: Handball
español: Balonmano
Esperanto: Manpilkado
estremeñu: Balonmanu
euskara: Eskubaloi
فارسی: هندبال
føroyskt: Hondbóltur
français: Handball
Frysk: Hânbal
galego: Balonmán
한국어: 핸드볼
հայերեն: Հանդբոլ
हिन्दी: हैंडबॉल
hrvatski: Rukomet
Interlingue: Handball
íslenska: Handbolti
italiano: Pallamano
עברית: כדוריד
ქართული: ხელბურთი
kaszëbsczi: Rãcznô bala
қазақша: Қол добы
Kinyarwanda: Umupira w’intoke
Kiswahili: Mpira wa mkono
коми: Кисяр
лакку: Гьандбол
Latina: Manufollium
latviešu: Rokasbumba
Lëtzebuergesch: Handball
lietuvių: Rankinis
Lingua Franca Nova: Bal a mano
magyar: Kézilabda
македонски: Ракомет
മലയാളം: ഹാന്റ്ബോൾ
მარგალური: ხებურთი
Nederlands: Handbal
norsk: Håndball
norsk nynorsk: Handball
occitan: Handbal
oʻzbekcha/ўзбекча: Gandbol
ਪੰਜਾਬੀ: ਹੈਂਡਬਾਲ
Plattdüütsch: Handball
português: Andebol
română: Handbal
rumantsch: Ballamaun
Runa Simi: K'akcha pukllay
русский: Гандбол
sardu: Pallamanu
Scots: Haundbaw
shqip: Hendboll
Simple English: Handball
slovenščina: Rokomet
کوردی: تۆپی دەست
српски / srpski: Рукомет
srpskohrvatski / српскохрватски: Rukomet
suomi: Käsipallo
svenska: Handboll
Taqbaylit: Takurt n Ufus
Türkçe: Hentbol
українська: Гандбол
اردو: ہینڈ بال
粵語: 手球
Zazaki: Hendbol
中文: 手球