Bóng đá

Bóng đá
Football pictogram.svg
Cơ quan điều hành
cấp cao nhất
FIFA
Thi đấu tại Olympic từParis 1900 (nam)
Hoa Kỳ 1996 (Nữ)
Số câu lạc bộ301 000 (2006) [1]
Số cầu thủ đăng ký38 287 000 (2006) [1]
Số người thường chơi264 552 000 (2006) [1]
Số cầu thủ chuyên nghiệp113 000 (2006) [1]
Đương kim vô địch thế giớiNam Mars symbol.svg  Pháp
Nữ Venus symbol.svg  Hoa Kỳ

Bóng đá hay Túc cầu là môn thể thao đồng đội được chơi giữa hai đội với nhau, mỗi đội có 11 cầu thủ trên sân. Trò chơi này dùng một quả bóng và thường được chơi trên sân cỏ hình chữ nhật với hai khung thành ở hai đầu sân. Mục tiêu của trò chơi là ghi điểm bằng cách đưa bóng vào khung thành của đội đối địch. Ngoại trừ thủ môn, các cầu thủ khác đều không được cố ý dùng tay hoặc cánh tay để chơi bóng. Đội chiến thắng là đội ghi được nhiều bàn thắng hơn khi kết thúc trận đấu.

Bóng đá được chơi ở đẳng cấp chuyên nghiệp trên thế giới. Hàng vạn người đến sân vận động để xem các trận thi đấu có đội bóng mà họ yêu thích, và hàng triệu người khác theo dõi qua tivi nếu không thể đến sân vận động. Ngoài ra, còn rất nhiều người chơi môn thể thao này ở đẳng cấp nghiệp dư.

Theo một cuộc khảo sát công bố vào năm 2001 của FIFA, tổ chức quản lý bóng đá trên thế giới, có hơn 240 triệu người thường xuyên chơi bóng đá ở hơn 200 quốc gia. Luật chơi đơn giản và dụng cụ thi đấu ít tốn kém giúp cho trò chơi này phát triển mạnh mẽ. Ở nhiều nước, bóng đá có vai trò quan trọng trong cuộc sống của người hâm mộ, trong cộng đồng địa phương hay cả quốc gia; do đó có thể nói đây là môn thể thao phổ biến nhất thế giới.

En otros idiomas
Acèh: Sipak bhan
адыгабзэ: Лъэпэеу
Afrikaans: Sokker
Alemannisch: Fussball
አማርኛ: እግር ኳስ
العربية: كرة القدم
aragonés: Fútbol
arpetan: Calço
অসমীয়া: ফুটবল
asturianu: Fútbol
Aymar aru: Phutwul
azərbaycanca: Futbol
تۆرکجه: فوتبال
Bahasa Banjar: Main bal
Bahasa Indonesia: Sepak bola
Bahasa Melayu: Bola sepak
বাংলা: ফুটবল
Bân-lâm-gú: Kha-kiû
Basa Banyumasan: Bal-balan
Basa Jawa: Bal-balan
Basa Sunda: Maén bal
башҡортса: Футбол
Baso Minangkabau: Sepak bola
беларуская: Футбол
беларуская (тарашкевіца)‎: Футбол
भोजपुरी: फुटबाल
Boarisch: Fuaßboi
bosanski: Nogomet
brezhoneg: Mell-droad
български: Футбол
буряад: Футбол
català: Futbol
Cebuano: Saker
Чӑвашла: Футбол
čeština: Fotbal
Chi-Chewa: Mpira
chiShona: Nhabvu
corsu: Pallò
Cymraeg: Pêl-droed
dansk: Fodbold
davvisámegiella: Spábbačiekčan
Deitsch: Soccer
Deutsch: Fußball
dolnoserbski: Kopańca
डोटेली: फुटबल खेल
eesti: Jalgpall
Ελληνικά: Ποδόσφαιρο
эрзянь: Пильгеоска
español: Fútbol
Esperanto: Futbalo
estremeñu: Fubu
euskara: Futbol
فارسی: فوتبال
føroyskt: Fótbóltur
français: Football
Frysk: Fuotbal
furlan: Balon
Gaeilge: Sacar
Gaelg: Soccer
Gagana Samoa: Soka
Gàidhlig: Ball-coise
galego: Fútbol
贛語: 腳球
𐌲𐌿𐍄𐌹𐍃𐌺: 𐍆𐍉𐍄𐌿𐌱𐌰𐌻𐌻𐌰
गोंयची कोंकणी / Gõychi Konknni: Futbol
客家語/Hak-kâ-ngî: Chiuk-khiù
한국어: 축구
հայերեն: Ֆուտբոլ
हिन्दी: फुटबॉल
hornjoserbsce: Kopańca
hrvatski: Nogomet
Ido: Futbalo
Igbo: Footbọl
Ilokano: Putbol
interlingua: Football
Interlingue: Football
ᐃᓄᒃᑎᑐᑦ/inuktitut: ᐊᔪᒃᑕᖅ
Ирон: Футбол
isiZulu: Ibhola
íslenska: Knattspyrna
italiano: Calcio (sport)
עברית: כדורגל
Kabɩyɛ: Pɔɔlɩ maɖʋ
ქართული: ფეხბურთი
kaszëbsczi: Bala
қазақша: Футбол
Kinyarwanda: Umupira w’amaguru
Кыргызча: Футбол
Kiswahili: Mpira wa miguu
коми: Коксяр
Kreyòl ayisyen: Foutbòl
kurdî: Futbol
лакку: Футбол
Latina: Pediludium
latviešu: Futbols
Lëtzebuergesch: Foussball
лезги: Футбол
lietuvių: Futbolas
Limburgs: Voetbal
lingála: Motópi
Livvinkarjala: Jalgumiäččy
lumbaart: Balun
magyar: Labdarúgás
मैथिली: फुटबल
македонски: Фудбал
Malagasy: Baolina kitra
മലയാളം: ഫുട്ബോൾ
Malti: Futbol
मराठी: फुटबॉल
მარგალური: კუჩხბურთი
مصرى: كورة قدم
مازِرونی: فوتوال
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Kă-giù
Mirandés: Bola (çporto)
монгол: Хөлбөмбөг
မြန်မာဘာသာ: ဘောလုံးကစားခြင်း
Nederlands: Voetbal
Nedersaksies: Voetbal
नेपाली: फुटबल खेल
日本語: サッカー
Napulitano: Pallone
нохчийн: Футбол
Nordfriisk: Futbaal
norsk: Fotball
norsk nynorsk: Fotball
Novial: Balonpede
occitan: Fotbòl
олык марий: Футбол
oʻzbekcha/ўзбекча: Futbol
ਪੰਜਾਬੀ: ਫੁੱਟਬਾਲ
پنجابی: فٹ بال
پښتو: فوټبال
ភាសាខ្មែរ: បាល់ទាត់
Picard: Fotbale
Plattdüütsch: Football
português: Futebol
Qaraqalpaqsha: Futbol
Ripoarisch: Foßball
română: Fotbal
rumantsch: Ballape
Runa Simi: Sinku hayt'ay
русский: Футбол
русиньскый: Фотбал
саха тыла: Футбол
sardu: Calcio
Scots: Fitbaw
Seeltersk: Foutbal
Sesotho sa Leboa: Kgwele ya maoto
shqip: Futbolli
sicilianu: Palluni (sport)
Simple English: Association football
slovenčina: Futbal
slovenščina: Nogomet
словѣньскъ / ⰔⰎⰑⰂⰡⰐⰠⰔⰍⰟ: Фоутболъ
ślůnski: Fusbal
Soomaaliga: Kubadda Cagta
کوردی: تۆپی پێ
српски / srpski: Фудбал
srpskohrvatski / српскохрватски: Fudbal
suomi: Jalkapallo
svenska: Fotboll
Tagalog: Futbol
Taqbaylit: Ddabex uḍar
татарча/tatarça: Футбол
తెలుగు: కాల్బంతి
Thuɔŋjäŋ: Adiircök
тоҷикӣ: Футбол
Tok Pisin: Soka
ತುಳು: ಸಾಕರ್
Türkçe: Futbol
Türkmençe: Futbol
українська: Футбол
Vahcuengh: Cukgiuz
vèneto: Bałon
Võro: Jalgpall
walon: Fotbale
文言: 足球
West-Vlams: Voetbol
Winaray: Futbol
Wolof: Football
吴语: 足球
ייִדיש: פוטבאל
粵語: 足球
Zazaki: Futbol
žemaitėška: Fotbuols
中文: 足球