Bán kính

Một đường tròn với bán kính của nó.

Trong hình học, bán kính của một đường tròn là khoảng cách giữa một điểm bất kỳ trên đường tròn tới tâm của đường tròn đó.

Độ dài của bán kính một đường tròn bằng một nửa đường kính của đường tròn đó.

Bán kính thường được ký hiệu bằng chữ r. Ngoài đường tròn, khái niệm bán kính còn được dùng với mặt cầu với ý nghĩa là khoảng cách từ điểm bất kì trên mặt cầu tới tâm của mặt cầu đó.

Chỉ số của bán kính là số pi.

  • tham khảo

Tham khảo

En otros idiomas
Afrikaans: Radius
Alemannisch: Radius (Kreis)
አማርኛ: ሬድየስ
العربية: نصف قطر
azərbaycanca: Radius
Bahasa Indonesia: Radius
Bahasa Melayu: Jejari
Bân-lâm-gú: Poàⁿ-kèng
башҡортса: Радиус
беларуская: Радыус
беларуская (тарашкевіца)‎: Радыюс
bosanski: Poluprečnik
български: Радиус
Чӑвашла: Радиус
čeština: Poloměr
chiShona: Taramunyongo
dansk: Radius
Deutsch: Radius
eesti: Raadius
emiliàn e rumagnòl: Râǵ (giumetrìa)
English: Radius
Esperanto: Radiuso
فارسی: شعاع
Gàidhlig: Reidius
ગુજરાતી: ત્રિજ્યા
한국어: 반지름
հայերեն: Շառավիղ
हिन्दी: त्रिज्या
interlingua: Radio (geometria)
עברית: רדיוס
ქართული: რადიუსი
Kiswahili: Nusukipenyo
latviešu: Rādiuss
Lëtzebuergesch: Radius
македонски: Полупречник
Malagasy: Tana
मराठी: त्रिज्या
монгол: Радиус
မြန်မာဘာသာ: အချင်းဝက်
Nederlands: Straal (wiskunde)
नेपाली: अर्धव्यास
日本語: 半径
Nordfriisk: Raadius
norsk: Radius
norsk nynorsk: Radius
oʻzbekcha/ўзбекча: Radius
ਪੰਜਾਬੀ: ਰੇਡੀਅਸ
ភាសាខ្មែរ: កាំ
português: Raio (geometria)
română: Rază
Runa Simi: Illwa
русский: Радиус
Scots: Radius
සිංහල: අරය
Simple English: Radius
slovenčina: Polomer (kružnica)
slovenščina: Polmer
ślůnski: Průmjyń
Soomaaliga: Gacan (Joomitiri)
کوردی: نیوەتیرە
српски / srpski: Полупречник
srpskohrvatski / српскохрватски: Radijus
svenska: Radie
Tagalog: Radius
татарча/tatarça: Радиус
ไทย: รัศมี
Türkçe: Yarıçap
українська: Радіус
اردو: رداس
ייִדיש: ראדיוס
粵語: 半徑
中文: 半径