Athens

Athens
Αθήνα
—  Thành phố  —
AcropolisGreek ParliamentZappeionAthens Olympic Sports ComplexMonastirakiAerial view from LycabettusAthens montage. Clicking on an image in the picture causes the browser to load the appropriate article.
Thông tin về hình này
Theo chiều kim đồng hồ từ phía trên: Acropolis, Zappeion, Monastiraki, Nhìn toàn cảnh từ Lycabettus, Khu liên hợp Thể thao Olympic Athens, và Nhà Quốc hội Hellenic
Tên hiệu: Ιοστεφές άστυ (thành phố tím)
Το κλεινόν άστυ (thành phố huy hoàng)
Athens trên bản đồ Hy Lạp
Athens
Athens
Quốc giaHy Lạp
Vùng địa lýTrung Hy Lạp
Vùng hành chínhAttica
Tiểu vùngTrung Athens
Đặt tên theoAthena sửa dữ liệu
Quận7
Chính quyền
 • KiểuChính quyền thị trưởng-hội đồng
 • Thị trưởngGiorgos Kaminis (Đảng Độc lập)
Diện tích
 • Khu tự quản38,964 km2 (15,044 mi2)
 • Đô thị412 km2 (159 mi2)
 • Vùng đô thị2.928,717 km2 (1.130.784 mi2)
Độ cao cực đại338 m (1,109 ft)
Độ cao cực tiểu70,1 m (2,300 ft)
Dân số (2011)[2]
 • Khu tự quản664.046
 • Thứ hạngĐô thị, vùng đô thị xếp thứ nhất tại Hy Lạp
 • Đô thị3,090,508
 • Mật độ đô thị7,500/km2 (19,000/mi2)
 • Vùng đô thị3.781.274[1]
Tên cư dânNgười Athens
Múi giờEET (UTC+2)
 • Mùa hè (DST)EEST (UTC+3)
Mã bưu chính10x xx, 11x xx, 120 xx
Mã điện thoại21
Biển số xeYxx, Zxx, Ixx
Thành phố kết nghĩaAmsterdam, Athens, Ashgabat, Barcelona, Bắc Kinh, Beirut, Bethlehem, Bogotá, Bucharest, Casablanca, Chicago, Damas, Domodedovo, Famagusta, Istanbul, Ljubljana, Los Angeles, Kiev, Madrid, Thành phố México, Moskva, Napoli, Nicosia, Rabat, Reggio Calabria, Rio de Janeiro, Santiago de Chile, Sarajevo, Seoul, Sofia, Syracuse, New York, Tirana, Washington, Yerevan, Boston, Cluj-Napoca, Montréal, Genova, Firenze, Buenos Aires, Lisboa, Santiago de Cali, Praha, Tây An, Warszawa, Tbilisi, La Habana, Cuzco, Amsterdam, Atlanta, Beograd sửa dữ liệu
Thánh quan thầyDionysius the Areopagite (3 tháng 10)
Trang webwww.cityofathens.gr

Athens[3] (Hy Lạp cổ:Ἀθῆναι, Athēnai; Hiện tại:Αθήνα, Athína) là thủ đô và là thành phố lớn nhất Hy Lạp, là một trong những thành phổ cổ nhất thế giới với lịch sử được ghi chép ít nhất là 3000 năm.

Ngày nay, Athens là thành phố lớn thứ 8 châu Âu[4] và đang nhanh chóng trở thành một trung tâm kinh doanh hàng đầu ở trong Liên minh châu Âu. Dân số thành phố Athens là 3,3 triệu người và dân số vùng đô thị là 3,8 triệu, làm trung tâm của cuộc sống chính trị, văn hóa, công nghiệp, tài chính, kinh tế ở Hy Lạp. Nội thành thành phố có diện tích 39 km² còn vùng đô thị có diện tích 412 km²[5].

Athens Cổ đại là một thành bang hùng mạnh. Là một trung tâm nghệ thuật, học thuật và triết học, là địa điểm có Hàn lâm Học viện của nhà văn hào Platon và vườn Lyceum của nhà văn hào Aristotle[6][7]. Athens cũng là nơi sinh của Socrates, Pericles, Sophocles và nhiều nhà triết học, nhà văn, nhà chính trị của thế giới cổ đại. Athens được xem như là cái nôi của nền Văn minh phương Tây[8] và là nơi sinh của khái niệm dân chủ,[9] phần lớn là do ảnh hưởng của những thành tựu chính trị và văn hóa của thành phố này trong các thế kỷ 5 và 4 trước Công nguyên đối với phần còn lại của lục địa châu Âu[10].

Di sản của thời kỳ cổ đại vẫn còn hiển hiện ở trong thành phố, qua mô tả của một số tượng đài và công trình nghệ thuật; được biết đến nhất là Đền Parthenon ở trên Acropolis, như là một điểm nổi bật sử thi của nền văn minh phương Tây. Thành phố này cũng lưu giữ nhiều tượng đài La MãByzantine, cũng như một số nhỏ các tượng đài Ottoman còn lại thể hiện bề dày lịch sử của thành phố này qua các thời kỳ lịch sử đầy biến động. Những công trình nổi bật của thời kỳ hiện đại cũng góp mặt ở thành phố này, có thời gian xây dựng năm 1830 (thời gian thành lập nhà nước Hy Lạp), thể hiện ở Quốc hội Hy Lạp (thế kỷ 19) và Bộ tam Athens (Thư viện, Trường đại học và Viện Academia).

Athens là thành phố đăng cai Thế vận hội hiện đại đầu tiên vào năm 1896, và 108 năm sau thành phố lại là chủ nhà của Thế vận hội mùa Hè, với thành công lớn[11].

En otros idiomas
Адыгэбзэ: Афинхэр
Afrikaans: Athene
Alemannisch: Athen
አማርኛ: አቴና
Ænglisc: Athēnas
العربية: أثينا
aragonés: Atenas
ܐܪܡܝܐ: ܐܬܢܘܣ
armãneashti: Athina
arpetan: Atèna
asturianu: Atenes
Avañe'ẽ: Atena
Aymar aru: Athina
azərbaycanca: Afina
تۆرکجه: آتن
Bahasa Indonesia: Athena (kota)
Bahasa Melayu: Athens
bamanankan: Athens
Bân-lâm-gú: Athens
Basa Jawa: Aténa
башҡортса: Афина
беларуская: Афіны
беларуская (тарашкевіца)‎: Атэны
Bikol Central: Atenas
Boarisch: Athen
བོད་ཡིག: ཨ་ཐེན།
bosanski: Atina
brezhoneg: Aten
български: Атина
буряад: Афина
català: Atenes
Cebuano: Atenas
Чӑвашла: Афинянсем
čeština: Athény
Chavacano de Zamboanga: Atenas
Chi-Chewa: Athens
chiShona: Athens
corsu: Atene
Cymraeg: Athen
dansk: Athen
davvisámegiella: Athena
Deutsch: Athen
dolnoserbski: Atheny
Dorerin Naoero: Atens (Grit)
eesti: Ateena
Ελληνικά: Αθήνα
English: Athens
эрзянь: Афины ош
español: Atenas
Esperanto: Ateno
estremeñu: Atenas
euskara: Atenas
فارسی: آتن
Fiji Hindi: Athens
føroyskt: Athen
français: Athènes
Frysk: Atene
Gaeilge: An Aithin
Gaelg: Yn Atheen
Gagana Samoa: Atenai
Gagauz: Afina
Gàidhlig: An Àithne
galego: Atenas
贛語: 雅典
客家語/Hak-kâ-ngî: Athens
хальмг: Атен балһсн
한국어: 아테네
Hausa: Athens
Hawaiʻi: ʻAkenai
հայերեն: Աթենք
हिन्दी: एथेंस
hornjoserbsce: Athen
hrvatski: Atena (grad)
Ido: Athina
Ilokano: Atenas
interlingua: Athenas
Interlingue: Athina
Ирон: Афинæтæ
isiZulu: I-Athene
íslenska: Aþena
italiano: Atene
עברית: אתונה
ಕನ್ನಡ: ಅಥೆನ್ಸ್
Kapampangan: Athens
ქართული: ათენი
қазақша: Афина
kernowek: Athína
Кыргызча: Афины
Kiswahili: Athens
коми: Афинъяс
Kreyòl ayisyen: Atèn
kurdî: Atîna
Ladino: Atena
лезги: Афинар
Latina: Athenae
لۊری شومالی: آتن
latviešu: Atēnas
Lëtzebuergesch: Athen
lietuvių: Atėnai
Ligure: Atene
Limburgs: Athene (stad)
lingála: Atenis
Livvinkarjala: Afiinat
la .lojban.: atenas
lumbaart: Atene
magyar: Athén
मैथिली: एथेन्स
македонски: Атина
Malagasy: Athens
മലയാളം: ഏതൻസ്‌
къарачай-малкъар: Афинле
Malti: Ateni
Māori: Ātene
मराठी: अथेन्स
მარგალური: ათენი
مصرى: اتينا
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Ngā-diēng
Mirandés: Atenas
мокшень: Афитт
монгол: Афин
မြန်မာဘာသာ: အေသင်မြို့
Nederlands: Athene (stad)
नेपाली: एथेन्स
नेपाल भाषा: एथेन्स
日本語: アテネ
Napulitano: Atene
нохчийн: Афина
Nordfriisk: Athen
Norfuk / Pitkern: Athens
norsk: Athen
norsk nynorsk: Aten
occitan: Atenas
олык марий: Афин
ଓଡ଼ିଆ: ଏଥେନ୍ସ
oʻzbekcha/ўзбекча: Afina (shahar)
ਪੰਜਾਬੀ: ਐਥਨਜ਼
پنجابی: ایتھنز
Papiamentu: Atenas
Patois: Atenz
Piemontèis: Atene
Plattdüütsch: Athen
polski: Ateny
Ποντιακά: Αθήνα
português: Atenas
Qaraqalpaqsha: Afina
qırımtatarca: Atina
română: Atena
rumantsch: Athen
Runa Simi: Athina
русский: Афины
русиньскый: Атены
саха тыла: Атина
sardu: Atene
Scots: Athens
Seeltersk: Athene (Stääd)
shqip: Athina
sicilianu: Ateni
Simple English: Athens
slovenčina: Atény
slovenščina: Atene
словѣньскъ / ⰔⰎⰑⰂⰡⰐⰠⰔⰍⰟ: Аѳинꙑ
ślůnski: Atyny
کوردی: ئەتینا
српски / srpski: Атина
srpskohrvatski / српскохрватски: Atena
suomi: Ateena
svenska: Aten
Tagalog: Atenas
தமிழ்: ஏதென்ஸ்
Taqbaylit: Atena
tarandíne: Atene
татарча/tatarça: Афина
తెలుగు: ఏథెన్స్
Türkçe: Atina
Türkmençe: Atina
Twi: Atɛns
удмурт: Афины
українська: Афіни
اردو: ایتھنز
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: ئافېنا
vèneto: Atene
vepsän kel’: Afinad
Volapük: Atina
Võro: Ateena
walon: Atene
文言: 雅典
West-Vlams: Athene
Winaray: Atenas
Wolof: Aten
吴语: 雅典
ייִדיש: אטען
Yorùbá: Áténì
粵語: 雅典
Zazaki: Atêna
Zeêuws: Athene
žemaitėška: Atienā
中文: 雅典
डोटेली: एथेन्स
ГӀалгӀай: Афины
Kabɩyɛ: Atɛnɩ
Lingua Franca Nova: Atina