Argon

Argon,  18Ar
Argon-glow.jpg
Argon Spectrum.png
Quang phổ vạch của Argon.
Tính chất chung
Tên, ký hiệuArgon, Ar
Phiên âm/ˈɑrɡɒn/
Hình dạngKhí không màu, phát sáng với ánh sáng tím nhạt khi ở thể plasma
Argon trong bảng tuần hoàn
Hiđrô (diatomic nonmetal)
Hêli (noble gas)
Liti (alkali metal)
Berili (alkaline earth metal)
Bo (metalloid)
Cacbon (polyatomic nonmetal)
Nitơ (diatomic nonmetal)
Ôxy (diatomic nonmetal)
Flo (diatomic nonmetal)
Neon (noble gas)
Natri (alkali metal)
Magiê (alkaline earth metal)
Nhôm (post-transition metal)
Silic (metalloid)
Phốtpho (polyatomic nonmetal)
Lưu huỳnh (polyatomic nonmetal)
Clo (diatomic nonmetal)
Argon (noble gas)
Kali (alkali metal)
Canxi (alkaline earth metal)
Scandi (transition metal)
Titan (transition metal)
Vanadi (transition metal)
Chrom (transition metal)
Mangan (transition metal)
Sắt (transition metal)
Coban (transition metal)
Niken (transition metal)
Đồng (transition metal)
Kẽm (transition metal)
Gali (post-transition metal)
Gecmani (metalloid)
Asen (metalloid)
Selen (polyatomic nonmetal)
Brom (diatomic nonmetal)
Krypton (noble gas)
Rubidi (alkali metal)
Stronti (alkaline earth metal)
Yttri (transition metal)
Zirconi (transition metal)
Niobi (transition metal)
Molypden (transition metal)
Tecneti (transition metal)
Rutheni (transition metal)
Rhodi (transition metal)
Paladi (transition metal)
Bạc (transition metal)
Cadimi (transition metal)
Indi (post-transition metal)
Thiếc (post-transition metal)
Antimon (metalloid)
Telua (metalloid)
Iốt (diatomic nonmetal)
Xenon (noble gas)
Xêsi (alkali metal)
Bari (alkaline earth metal)
Lantan (lanthanide)
Xeri (lanthanide)
Praseodymi (lanthanide)
Neodymi (lanthanide)
Promethi (lanthanide)
Samari (lanthanide)
Europi (lanthanide)
Gadolini (lanthanide)
Terbi (lanthanide)
Dysprosi (lanthanide)
Holmi (lanthanide)
Erbi (lanthanide)
Thuli (lanthanide)
Ytterbi (lanthanide)
Luteti (lanthanide)
Hafni (transition metal)
Tantan (transition metal)
Wolfram (transition metal)
Rheni (transition metal)
Osmi (transition metal)
Iridi (transition metal)
Platin (transition metal)
Vàng (transition metal)
Thuỷ ngân (transition metal)
Tali (post-transition metal)
Chì (post-transition metal)
Bitmut (post-transition metal)
Poloni (post-transition metal)
Astatin (metalloid)
Radon (noble gas)
Franxi (alkali metal)
Radi (alkaline earth metal)
Actini (actinide)
Thori (actinide)
Protactini (actinide)
Urani (actinide)
Neptuni (actinide)
Plutoni (actinide)
Americi (actinide)
Curi (actinide)
Berkeli (actinide)
Californi (actinide)
Einsteini (actinide)
Fermi (actinide)
Mendelevi (actinide)
Nobeli (actinide)
Lawrenci (actinide)
Rutherfordi (transition metal)
Dubni (transition metal)
Seaborgi (transition metal)
Bohri (transition metal)
Hassi (transition metal)
Meitneri (unknown chemical properties)
Darmstadti (unknown chemical properties)
Roentgeni (unknown chemical properties)
Copernixi (transition metal)
Nihoni (unknown chemical properties)
Flerovi (post-transition metal)
Moscovi (unknown chemical properties)
Livermori (unknown chemical properties)
Tennessine (unknown chemical properties)
Oganesson (unknown chemical properties)
Ne

Ar

Kr
Argon
Số nguyên tử (Z)18
Khối lượng nguyên tử chuẩn (±) (Ar)39,948(1)
Phân loại  khí hiếm
Nhóm, phân lớp8, p
Chu kỳChu kỳ 3
Cấu hình electron[Ne] 3s2 3p6
mỗi lớp
2, 8, 8
Tính chất vật lý
Màu sắcKhông màu
Trạng thái vật chấtChất khí
Nhiệt độ nóng chảy83,80 K ​(−189,35 °C, ​−308,83 °F)
Nhiệt độ sôi87,30 K ​(−185,85 °C, ​−302,53 °F)
Mật độ1,784 g/L (ở 0 °C, 101.325 kPa)
Mật độ ở thể lỏngở nhiệt độ sôi: 1,40 g·cm−3
Điểm ba trạng thái83.8058 K, ​69 kPa
Điểm tới hạn150,87 K, 4,898 MPa
Nhiệt lượng nóng chảy1,18 
Nhiệt bay hơi6,43 kJ·mol−1
Nhiệt dung5R/2 = 20,786 J·mol−1·K−1

Áp suất hơi

P (Pa)1101001 k10 k100 k
ở T (K)4753617187
Tính chất nguyên tử
Trạng thái ôxy hóa0
Độ âm điệnKhông có dữ liệu (Thang Pauling)
Năng lượng ion hóaThứ nhất: 1520,6 kJ·mol−1
Thứ hai: 2665,8 kJ·mol−1
Thứ ba: 3931 kJ·mol−1
Bán kính liên kết cộng hóa trị106±10 pm
Bán kính van der Waals188 pm
Thông tin khác
Cấu trúc tinh thểLập phương tâm mặt
Cấu trúc tinh thể Lập phương tâm mặt của Argon
Vận tốc âm thanh(thể khí, 27 °C) 323 m·s−1
Độ dẫn nhiệt17,72x10-3 W·m−1·K−1
Tính chất từNghịch từ[1]
Số đăng ký CAS7440–37–1
Đồng vị ổn định nhất
Bài chính: Đồng vị của Argon
isoNAChu kỳ bán rãDMDE (MeV)DP
36Ar0.337%36Ar ổn định với 18 neutron
37ArTổng hợp35 ngàyε0.81337Cl
38Ar0.063%38Ar ổn định với 20 neutron
39ArTổng hợp269 năm0.56539K
40Ar99.600%40Ar ổn định với 22 neutron
41ArTổng hợp109,34 phútβ2.4941K
42ArTổng hợp32,9 nămβ0.60042K

Argon là một nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn. Nó có ký hiệu Arsố nguyên tử bằng 18. Là khí hiếm thứ ba trong nhóm 8, argon chiếm khoảng 0,934% khí quyển Trái Đất, điều này làm cho nó trở thành khí hiếm phổ biến nhất trên Trái Đất.

Lịch sử

Argon (tiếng Hy Lạp argos có nghĩa là "lười" hoặc "bất động") đã được Henry Cavendish cho là tồn tại trong không khí từ năm 1785 nhưng chỉ được Lord Rayleigh (John William Strutt, nam tước đời 3 của Rayleigh) và William Ramsay phát hiện chính thức từ năm 1894.

Khí này được cô lập từ không khí lỏng bằng chưng cất phân đoạn do khí quyển Trái Đất chỉ chứa khoảng 0,934% thể tích là argon (1,29% khối lượng). Khí quyển Sao Hỏa chứa tới 1,6% Ar40 và 5 ppm Ar36. Vào năm 2005, tàu thăm dò Huygens cũng đã phát hiện sự tồn tại của Ar40 trên Titan, vệ tinh lớn nhất của [1].

En otros idiomas
Afrikaans: Argon
አማርኛ: አርገን
aragonés: Argón
armãneashti: Argon
asturianu: Argón
Avañe'ẽ: Tatapu'ã'ỹ
azərbaycanca: Arqon
Bahasa Indonesia: Argon
Bahasa Melayu: Argon
বাংলা: আর্গন
Bân-lâm-gú: Argon
Basa Jawa: Argon
Basa Sunda: Argon
башҡортса: Аргон
беларуская: Аргон
беларуская (тарашкевіца)‎: Аргон
भोजपुरी: आर्गन
བོད་ཡིག: གཉུག་རླུང་།
bosanski: Argon
brezhoneg: Argon
български: Аргон
català: Argó
Cebuano: Argon
Чӑвашла: Аргон
čeština: Argon
corsu: Argone
Cymraeg: Argon
dansk: Argon
Deutsch: Argon
eesti: Argoon
Ελληνικά: Αργό
English: Argon
эрзянь: Аргон
español: Argón
Esperanto: Argono
euskara: Argon
فارسی: آرگون
Fiji Hindi: Argon
føroyskt: Argon
français: Argon
Frysk: Argon
furlan: Argon
Gaeilge: Argón
Gaelg: Argon
Gàidhlig: Argon
galego: Argon
贛語:
ગુજરાતી: આર્ગોન
客家語/Hak-kâ-ngî: Argon
хальмг: Арһон
한국어: 아르곤
Hawaiʻi: ‘Aragona
Հայերեն: Արգոն
हिन्दी: आर्गन
hrvatski: Argon
Ido: Argono
interlingua: Argon
íslenska: Argon
italiano: Argon
ಕನ್ನಡ: ಆರ್ಗಾನ್
Kapampangan: Argon
ქართული: არგონი
қазақша: Аргон
Кыргызча: Аргон
кырык мары: Аргон
Kiswahili: Arigoni
коми: Аргон
Kreyòl ayisyen: Agon
Latina: Argon
latviešu: Argons
Lëtzebuergesch: Argon
lietuvių: Argonas
Ligure: Argon
Limburgs: Argon
Livvinkarjala: Argon
la .lojban.: laznynavni
lumbaart: Argon
magyar: Argon
македонски: Аргон
മലയാളം: ആർഗോൺ
Māori: Hauhauhā
मराठी: आरगॉन
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Ā (nguòng-só)
монгол: Аргон
မြန်မာဘာသာ: အာဂွန်
Nederlands: Argon
नेपाली: आर्गन
नेपाल भाषा: आर्गन
日本語: アルゴン
Nordfriisk: Argon
norsk: Argon
norsk nynorsk: Argon
occitan: Argon
ଓଡ଼ିଆ: ଆର୍ଗନ
oʻzbekcha/ўзбекча: Argon
ਪੰਜਾਬੀ: ਆਰਗਾਨ
पालि: आर्गन
پنجابی: آرگون
Papiamentu: Argon
Plattdüütsch: Argon
polski: Argon
português: Árgon
română: Argon
Runa Simi: Argun
русский: Аргон
русиньскый: Арґон
संस्कृतम्: आर्गन
Scots: Argon
Seeltersk: Argon
shqip: Argoni
sicilianu: Argon
සිංහල: ආගන්
Simple English: Argon
slovenčina: Argón
slovenščina: Argon
словѣньскъ / ⰔⰎⰑⰂⰡⰐⰠⰔⰍⰟ: Аргонъ
Soomaaliga: Aargon
کوردی: ئارگۆن
српски / srpski: Аргон
srpskohrvatski / српскохрватски: Argon
suomi: Argon
svenska: Argon
Tagalog: Argon
தமிழ்: ஆர்கான்
татарча/tatarça: Аргон
తెలుగు: ఆర్గాన్
тоҷикӣ: Аргон
Türkçe: Argon
українська: Аргон
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: ئارگون
vepsän kel’: Argon
文言:
Winaray: Argon
Yorùbá: Árgọ̀nù
粵語:
Zazaki: Argon
中文:
Kabɩyɛ: Arɩkɔŋ