Anode

Lược đồ anode kẽm trong pin galvanic. Chú ý rằng điện tử chảy ra khỏi pin, còn dòng điện thì ngược lại

Anode là một điện cực vật lý thông qua đó dòng điện chảy vào một thiết bị điện phân cực. Các hướng của dòng điện là ngược chiều với hướng của dòng điện tử: điện tử chảy qua anode đến các mạch bên ngoài.[1]

En otros idiomas
العربية: مصعد (كيمياء)
asturianu: Ánodu
azərbaycanca: Anod
تۆرکجه: آنود
Bahasa Indonesia: Anode
Bahasa Melayu: Anod
беларуская: Анод
bosanski: Anoda
български: Анод
català: Ànode
čeština: Anoda
Cymraeg: Anod
dansk: Anode
Deutsch: Anode
eesti: Anood
English: Anode
español: Ánodo
Esperanto: Anodo
euskara: Anodo
فارسی: آند (شیمی)
français: Anode
Gaeilge: Anóid
galego: Ánodo
한국어: 애노드
հայերեն: Անոդ
हिन्दी: धनाग्र
hrvatski: Anoda
Ido: Anodo
íslenska: Forskaut
italiano: Anodo
қазақша: Анод
Кыргызча: Анод
Kreyòl ayisyen: Anòd
latviešu: Anods
lietuvių: Anodas
magyar: Anód
Nederlands: Anode
日本語: アノード
norsk: Anode
Novial: Anode
oʻzbekcha/ўзбекча: Anod
polski: Anoda
português: Ânodo
română: Anod
русский: Анод
русиньскый: Анода
Scots: Anode
සිංහල: ඇනෝඩය
slovenčina: Anóda
slovenščina: Anoda
کوردی: ئانۆد
српски / srpski: Анода
srpskohrvatski / српскохрватски: Anoda
suomi: Anodi
svenska: Anod
ไทย: แอโนด
тоҷикӣ: Анод
Türkçe: Anot
українська: Анод
吴语: 阳极
中文: 陽極