An (họ)

An
安-order.gif
họ An viết bằng chữ Hán
Tiếng Việt
Quốc ngữAn
Tiếng Trung
Chữ Hán
Trung Quốc đại lụcbính âmĀn
Tiếng Triều Tiên
Hangul
Romaja quốc ngữAn - Ahn

An là một họ của người châu Á. Họ này có mặt ở Việt Nam, Trung Quốc (chữ Hán: 安, Bính âm: An) và Triều Tiên (Hangul: 안, Romaja quốc ngữ: An hoặc Ahn). Trong Bách gia tính họ này xếp thứ 79. Về mức độ phổ biến, họ này xếp thứ 20 ở Hàn Quốc theo thống kê năm 2000.

Tại Việt Nam

Tại Việt Nam, những người họ An khá ít so với các họ khác. Đây là một họ thiểu số tập trung chủ yếu ở Hà NộiHưng Yên[1]

En otros idiomas
Bahasa Indonesia: An
Bân-lâm-gú: An (sèⁿ)
čeština: An (příjmení)
English: An (surname)
español:
français:
日本語: 安 (漢姓)
русский: Ань (фамилия)
粵語: 安氏
中文: 安姓