Amoni

Amoni
Ammonium-3D-balls.png
Ammonium-3D-vdW.png

2-D skeletal version of the ammonium ion

Danh pháp IUPAC

Amoni

Tên hệ thống

Azani[1]

Nhận dạng
Số CAS

14798-03-9

PubChem

16741146

MeSH

D000644

ChEBI

CHEBI:28938

Ảnh Jmol-3D

ảnh

SMILES
InChI

1/H3N/h1H3/p+1

Thuộc tính
Công thức phân tử

NH+4

Điểm nóng chảy
Điểm sôi
Độ axit (pKa)

9.25

Các nguy hiểm
Cấu trúc
Hình dạng phân tử

Tetrahedral

Cation amoni là một ion đa năng tích điện dương với công thức hóa học NH+4. Nó được hình thành bởi sự khuếch tán amoniac (NH3). Amoni cũng là một tên tổng quát cho amine được  proton hóa và các cation amoni bậc bốn (NR+4), trong đó một hoặc nhiều nguyên tử hydro được thay thế bởi các nhóm hữu cơ (được chỉ ra bởi R).

Muối amoni 

Sự hình thành amoni

Amoni được tìm thấy trong một loạt các muối như amoni cacbonat, amoni clorua, và amoni nitrat. Hầu hết các muối amoni đơn giản đều hòa tan trong nước. Một ngoại lệ là hexanochloroplatinat amoni. Các muối amoni của nitrat và đặc biệt là perclorat là chất nổ, trong những trường hợp này amoni là chất khử. Trong một quá trình khác, ion amoni tạo thành một hỗn hợp amalgam. Những loại này được điều chế bằng điện phân của dung dịch amoni bằng catốt thủy ngân.[2] Hợp chất này cuối cùng phân hủy để giải phóng ammonia và hydro.

En otros idiomas
Afrikaans: Ammonium
العربية: أمونيوم
تۆرکجه: آمونیوم
Bahasa Indonesia: Amonium
беларуская: Амоній
bosanski: Amonij
български: Амоний
català: Amoni
čeština: Amonný kation
Deutsch: Ammonium
eesti: Ammoonium
Ελληνικά: Αμμώνιο
English: Ammonium
español: Amonio
Esperanto: Amonio
euskara: Amonio
فارسی: آمونیوم
français: Ammonium
Gaeilge: Amóiniam
galego: Amonio
한국어: 암모늄 이온
հայերեն: Ամոնիում
हिन्दी: अमोनियम
hrvatski: Amonij
Ido: Amonio
italiano: Ammonio
ქართული: ამონიუმი
қазақша: Аммоний
latviešu: Amonija jons
Nederlands: Ammonium
norsk: Ammonium
norsk nynorsk: Ammonium
oʻzbekcha/ўзбекча: Ammoniy
ਪੰਜਾਬੀ: ਅਮੋਨੀਅਮ
polski: Jon amonowy
português: Amónio
română: Amoniu
русский: Аммоний
Simple English: Ammonium
slovenščina: Amonijev ion
Soomaaliga: Ammonium
српски / srpski: Amonijum
svenska: Ammonium
тоҷикӣ: Аммоний
Türkçe: Amonyum
українська: Амоній
中文: