Americi

Americi,  95Am
Americium microscope.jpg
Tính chất chung
Tên, ký hiệuAmerici, Am
Phiên âm /ˌæməˈrɪsiəm/
AM-ə-RIS-ee-əm
Hình dạngÁnh kim trắng bạc
Americi trong bảng tuần hoàn
Hiđrô (diatomic nonmetal)
Hêli (noble gas)
Liti (alkali metal)
Berili (alkaline earth metal)
Bo (metalloid)
Cacbon (polyatomic nonmetal)
Nitơ (diatomic nonmetal)
Ôxy (diatomic nonmetal)
Flo (diatomic nonmetal)
Neon (noble gas)
Natri (alkali metal)
Magiê (alkaline earth metal)
Nhôm (post-transition metal)
Silic (metalloid)
Phốtpho (polyatomic nonmetal)
Lưu huỳnh (polyatomic nonmetal)
Clo (diatomic nonmetal)
Argon (noble gas)
Kali (alkali metal)
Canxi (alkaline earth metal)
Scandi (transition metal)
Titan (transition metal)
Vanadi (transition metal)
Chrom (transition metal)
Mangan (transition metal)
Sắt (transition metal)
Coban (transition metal)
Niken (transition metal)
Đồng (transition metal)
Kẽm (transition metal)
Gali (post-transition metal)
Gecmani (metalloid)
Asen (metalloid)
Selen (polyatomic nonmetal)
Brom (diatomic nonmetal)
Krypton (noble gas)
Rubidi (alkali metal)
Stronti (alkaline earth metal)
Yttri (transition metal)
Zirconi (transition metal)
Niobi (transition metal)
Molypden (transition metal)
Tecneti (transition metal)
Rutheni (transition metal)
Rhodi (transition metal)
Paladi (transition metal)
Bạc (transition metal)
Cadimi (transition metal)
Indi (post-transition metal)
Thiếc (post-transition metal)
Antimon (metalloid)
Telua (metalloid)
Iốt (diatomic nonmetal)
Xenon (noble gas)
Xêsi (alkali metal)
Bari (alkaline earth metal)
Lantan (lanthanide)
Xeri (lanthanide)
Praseodymi (lanthanide)
Neodymi (lanthanide)
Promethi (lanthanide)
Samari (lanthanide)
Europi (lanthanide)
Gadolini (lanthanide)
Terbi (lanthanide)
Dysprosi (lanthanide)
Holmi (lanthanide)
Erbi (lanthanide)
Thuli (lanthanide)
Ytterbi (lanthanide)
Luteti (lanthanide)
Hafni (transition metal)
Tantan (transition metal)
Wolfram (transition metal)
Rheni (transition metal)
Osmi (transition metal)
Iridi (transition metal)
Platin (transition metal)
Vàng (transition metal)
Thuỷ ngân (transition metal)
Tali (post-transition metal)
Chì (post-transition metal)
Bitmut (post-transition metal)
Poloni (post-transition metal)
Astatin (metalloid)
Radon (noble gas)
Franxi (alkali metal)
Radi (alkaline earth metal)
Actini (actinide)
Thori (actinide)
Protactini (actinide)
Urani (actinide)
Neptuni (actinide)
Plutoni (actinide)
Americi (actinide)
Curi (actinide)
Berkeli (actinide)
Californi (actinide)
Einsteini (actinide)
Fermi (actinide)
Mendelevi (actinide)
Nobeli (actinide)
Lawrenci (actinide)
Rutherfordi (transition metal)
Dubni (transition metal)
Seaborgi (transition metal)
Bohri (transition metal)
Hassi (transition metal)
Meitneri (unknown chemical properties)
Darmstadti (unknown chemical properties)
Roentgeni (unknown chemical properties)
Copernixi (transition metal)
Nihoni (unknown chemical properties)
Flerovi (post-transition metal)
Moscovi (unknown chemical properties)
Livermori (unknown chemical properties)
Tennessine (unknown chemical properties)
Oganesson (unknown chemical properties)
Eu

Am

(Uqp)
AmericiCuri
Số nguyên tử (Z)95
Khối lượng nguyên tử chuẩn (Ar)(243)
Phân loại  nhóm actini
Nhóm, phân lớpn/a, f
Chu kỳChu kỳ 7
Cấu hình electron[Rn] 5f7 7s2
mỗi lớp
2, 8, 18, 32, 25, 8, 2
Tính chất vật lý
Trạng thái vật chấtChất rắn
Nhiệt độ nóng chảy1449 K ​(1176 °C, ​2149 °F)
Nhiệt độ sôi2880 K ​(2607 °C, ​4725 °F)
Mật độ12 g·cm−3 (ở 0 °C, 101.325 kPa)
Nhiệt lượng nóng chảy14.39 
Nhiệt dung62.7 J·mol−1·K−1

Áp suất hơi

P (Pa)1101001 k10 k100 k
ở T (K)12391356
Tính chất nguyên tử
Trạng thái ôxy hóa7, 6, 5, 4, 3, 2 ​Ôxit lưỡng tính
Độ âm điện1.3 (Thang Pauling)
Năng lượng ion hóaThứ nhất: 578 kJ·mol−1
Bán kính cộng hoá trịthực nghiệm: 173 pm
Bán kính liên kết cộng hóa trị180±6 pm
Thông tin khác
Cấu trúc tinh thểLục phương
Cấu trúc tinh thể Lục phương của Americi
Độ dẫn nhiệt10 W·m−1·K−1
Điện trở suất0.69[1] µ Ω·m
Tính chất từThuận từ
Số đăng ký CAS7440-35-9
Đồng vị ổn định nhất
Bài chính: Đồng vị của Americi
isoNAChu kỳ bán rãDMDE (MeV)DP
241AmTổng hợp432,2 nămSF--
α5.486237Np
242mAmTổng hợp141 nămIT0.049242Am
α5.637238Np
SF--
243AmTổng hợp7370 nămSF--
α5.275239Np

Americi là một nguyên tố tổng hợp có ký hiệu Amsố nguyên tử 95. Một nguyên tố kim loại phóng xạ, americi là một actinide đã được Glenn T. Seaborg tách vào năm 1944, ông đã bắn phá plutoni bằng các nơtron và là nguyên tố siêu Urani thứ tư được phát hiện. Nó được đặt tên theo Châu Mỹ (America) tương tự như Europi.[2] Americi được sử dụng rộng rãi trong các máy dò khói buồng ion hóa thương mại, cũng như trong các nguồn nơtron và đồng hồ đo công nghiệp.

Americi là một kim loại phóng xạ tương đối mềm có màu bạc. Các đồng vị phổ biến nhất của nó là 241Am và 243Am. Ở dạng hợp chất, nó thường được cho là có trạng thái ôxi hóa +3, đặc biệt trong các dung dịch. Có 7 trạng thái ôxi hóa khác đã được phát hiện, thay đổi từ +2 đến +7 và có thể nhận dạng được thông qua các tính chất hấp thụ quang phổ của chúng. Ô mạng tinh thể của americi rắn các của các hợp chất của nó chứa các khuyết tật bên trong, chúng được sinh ra bởi các hạt alpha tự phóng xạ và tích tụ theo thời gian; điều này tạo ra một khoảng trống của một số tính chất vật liệu.

En otros idiomas
Afrikaans: Amerikium
አማርኛ: አሜሪኪየም
العربية: أمريسيوم
armãneashti: Americiu
asturianu: Americiu
Avañe'ẽ: Amerísio
azərbaycanca: Amerisium
Bahasa Indonesia: Amerisium
Bahasa Melayu: Amerisium
Bân-lâm-gú: Americium
Basa Jawa: Amerisium
беларуская: Амерыцый
беларуская (тарашкевіца)‎: Амэрыц
भोजपुरी: अमेरिसियम
bosanski: Americij
brezhoneg: Amerikiom
български: Америций
català: Americi
Cebuano: Amerisyo
Чӑвашла: Америци
čeština: Americium
corsu: Americiu
Cymraeg: Americiwm
dansk: Americium
Deutsch: Americium
Ελληνικά: Αμερίκιο
English: Americium
español: Americio
Esperanto: Americio
euskara: Amerizio
فارسی: امریسیم
Fiji Hindi: Americium
français: Américium
furlan: Americi
Gaeilge: Aimeiriciam
Gaelg: Americium
Gàidhlig: Ameireagium
galego: Americio
ગુજરાતી: અમેરિસીયમ
客家語/Hak-kâ-ngî: Americium
хальмг: Америциум
한국어: 아메리슘
հայերեն: Ամերիցիում
हिन्दी: अमेरिशियम
hrvatski: Americij
interlingua: Americium
italiano: Americio
עברית: אמריציום
қазақша: Америций
Кыргызча: Америций
кырык мары: Америций
Kreyòl ayisyen: Amerisyòm
Latina: Americium
latviešu: Amerīcijs
Lëtzebuergesch: Americium
lietuvių: Americis
Ligure: Ameriçio
Limburgs: Americium
la .lojban.: merjinme
magyar: Amerícium
македонски: Америциум
മലയാളം: അമെരിസിയം
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Americium
монгол: Америци
မြန်မာဘာသာ: အမေရိစီယမ်
Nederlands: Americium
नेपाली: एमेरिसियम
नेपाल भाषा: अमेरिसियम
norsk: Americium
norsk nynorsk: Americium
oʻzbekcha/ўзбекча: Ameritsiy
پنجابی: امریکیم
Piemontèis: Amerissi
polski: Ameryk
português: Amerício
română: Americiu
Runa Simi: Amerisyu
русский: Америций
русиньскый: Америцій
саха тыла: Америциум
संस्कृतम्: अमेरिसियम
Scots: Americium
Seeltersk: Americium
shqip: Americi
sicilianu: Americiu
Simple English: Americium
slovenčina: Amerícium
slovenščina: Americij
српски / srpski: Америцијум
srpskohrvatski / српскохрватски: Americijum
suomi: Amerikium
svenska: Americium
Tagalog: Amerisyo
татарча/tatarça: Америций
తెలుగు: అమెరీషియం
тоҷикӣ: Америтсий
Türkçe: Amerikyum
українська: Америцій
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: ئامېرىتسىي
vepsän kel’: Americii
文言:
Winaray: Amerisyo
粵語:
中文:
Kabɩyɛ: Amɛrɩsɩyɔm