Amasya (tỉnh)

Tỉnh Amasya
—  Tỉnh của Thổ Nhĩ Kỳ  —
Vị trí của tỉnh Amasya ở Thổ Nhĩ Kỳ
Vị trí của tỉnh Amasya ở Thổ Nhĩ Kỳ
Tỉnh Amasya trên bản đồ Thế giới
Tỉnh Amasya
Tỉnh Amasya
Quốc giaThổ Nhĩ Kỳ
VùngBiển Đen
Tỉnh lỵ và thành phố lớn nhấtAmasya sửa dữ liệu
Chính quyền
 • Khu vực bầu cửAmasya
Diện tích
 • Tổng5.520 km2 (2,130 mi2)
Dân số [1]
 • Tổng326.351
 • Mật độ59/km2 (150/mi2)
Mã ISO 3166TR-05 sửa dữ liệu
Biển số xe05

Amasya là một tỉnh của Thổ Nhĩ Kỳ. Tỉnh này nằm ở bên sông Yeşil ở vùng Biển Đen của Thổ Nhĩ Kỳ. Đây là địa danh Amaesia được nhắc đến trong sử sách thời Alexander Đại đế, là nơi sinh của nhà sử học và địa lý học Strabo. Tỉnh này có diện tích 5.731 km 2, dân số là 365.231 người, mật độ dân số là: 63 người/km2. Tỉnh lỵ là thành phố Amasya, dân số tỉnh lỵ là:74.393 gười.

Các huyện

Tỉnh này được chia thành các huyện sau (tỉnh lỵ được bôi đậm):

En otros idiomas
azərbaycanca: Amasya ili
Bahasa Indonesia: Provinsi Amasya
Bahasa Melayu: Wilayah Amasya
Bân-lâm-gú: Amasya (séng)
беларуская: Амасья (правінцыя)
беларуская (тарашкевіца)‎: Амасья (правінцыя)
български: Амасия (вилает)
Чӑвашла: Амасья (ил)
davvisámegiella: Amasya eanangoddi
Esperanto: Provinco Amasya
Fiji Hindi: Amasya Praant
한국어: 아마시아 주
Iñupiak: Amasya
қазақша: Амася (ил)
Kinyarwanda: Intara y’Amasya
кырык мары: Амасья (ил)
Kiswahili: Mkoa wa Amasya
لۊری شومالی: آستوٙن آماسیە
latviešu: Amasjas ils
македонски: Амасија (покраина)
Nederlands: Amasya (provincie)
norsk nynorsk: Provinsen Amasya
oʻzbekcha/ўзбекча: Amasya (viloyat)
پنجابی: اماسیا صوبہ
qırımtatarca: Amasya (il)
русский: Амасья (ил)
српски / srpski: Амасија (вилајет)
srpskohrvatski / српскохрватски: Amasya (provincija)
Türkçe: Amasya (il)
Türkmençe: Amasýa (il)
українська: Амасья (провінція)
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: ئاماسيا ۋىلايىتى