Alma mater

Tượng Alma mater phía trước thư viện Low của Đại học Columbiathành phố New York
Tượng Alma Mater ở Đại học Illinois tại Urbana-Champaign

Alma Mater (trong tiếng Latinh có nghĩa là mẹ cưu mang, tiếng Việt tạm dịch là mẫu hiệu) được sử dụng trong thời La Mã cổ như là chức danh dành cho nhiều vị thánh mẫu khác nhau, đặc biệt là Ceres hay Cybele,[1] và người Kitô giáo Trung Cổ dùng để chỉ Đức mẹ Maria.

En otros idiomas
Afrikaans: Alma mater
العربية: مدرسة أم
asturianu: Alma mater
azərbaycanca: Alma mater
Bahasa Indonesia: Almamater
Bahasa Melayu: Alma mater
башҡортса: Альма-матер
беларуская: Альма-матар
български: Алма матер
català: Alma mater
čeština: Alma mater
Cymraeg: Alma mater
dansk: Alma mater
Deutsch: Alma Mater
English: Alma mater
español: Alma mater
Esperanto: Alma mater
euskara: Alma mater
فارسی: آلما ماتر
français: Alma mater
galego: Alma máter
한국어: 모교
Հայերեն: Ալմա մատեր
हिन्दी: आलमा माटर
hrvatski: Alma mater
Ilokano: Alma mater
italiano: Alma mater
עברית: אלמה מאטר
ქართული: ალმა-მატერი
қазақша: Альма матер
Кыргызча: Альма-матер
kurdî: Alma mater
latviešu: Alma mater
lietuvių: Alma mater
lumbaart: Alma mater
မြန်မာဘာသာ: မိခင်ကျောင်း
Nederlands: Alma mater
norsk: Alma mater
norsk nynorsk: Alma mater
ਪੰਜਾਬੀ: ਅਲਮਾ ਮਾਤਰ
polski: Alma Mater
português: Alma mater
română: Alma mater
русский: Альма-матер
Scots: Alma mater
shqip: Alma Mater
Simple English: Alma mater
slovenčina: Alma mater
slovenščina: Alma mater
српски / srpski: Алма матер
srpskohrvatski / српскохрватски: Alma mater
suomi: Alma mater
svenska: Alma mater
Tagalog: Inang diwa
тоҷикӣ: Алма-матер
Türkçe: Alma mater
українська: Альма-матер
中文: 母校