Alcidae

Alcidae
Thời điểm hóa thạch: Eocene - Nay 35–0 triệu năm trước đây
Parakeetauklets2.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Aves
Bộ (ordo)Charadriiformes
(không phân hạng)Pan-Alcidae
Họ (familia)Alcidae
Leach, 1820
Phân họ
  • Alcinae Leach, 1820
  • Fraterculinae Strauch, 1985

Alcidae hoặc Chim anca[1] là một họ chim trong bộ Choi choi. Các loài còn sinh tồn trong họ này dao động về kích thước từ nhỏ như Aethia pusilla chỉ nặng 85 g và dài 15 cm, tới to như Uria lomvia nặng tới 1 kg và dài 45 cm. Chúng là các loài chim bơi và lặn giỏi, nhưng chúng vụng về khi đi bộ. Các loài Alcidae hiện đại có thể bay (trừ loài tuyệt chủng gần đây là chim anca lớn Pinguinus impennis). Do có cánh ngắn, các loài họ Alcidae phải vỗ cánh rất nhanh để bay.

En otros idiomas
asturianu: Alcidae
azərbaycanca: Təmizçilər
Bahasa Indonesia: Auk
brezhoneg: Alcidae
български: Кайрови
català: Àlcids
Cebuano: Alcidae
čeština: Alky
Cymraeg: Carfilod
dansk: Alkefugle
Deutsch: Alkenvögel
eesti: Alklased
English: Auk
español: Alcidae
Esperanto: Aŭkedoj
euskara: Alcidae
français: Alcidae
Frysk: Alkfûgels
Gaeilge: Falcóg
galego: Álcidos
हिन्दी: ऑक
hrvatski: Njorke
íslenska: Svartfuglar
italiano: Alcidae
עברית: אלקיים
ქართული: ალკისნაირნი
Kiswahili: Alka
latviešu: Alku dzimta
lietuvių: Alkiniai
magyar: Alkafélék
Nederlands: Alken (vogels)
Nordfriisk: Alken
norsk: Alkefugler
norsk nynorsk: Alkefamilien
oʻzbekcha/ўзбекча: Chistiklar
پنجابی: اوک
Plattdüütsch: Alkenvagels
polski: Alki
português: Alcidae
română: Alcidae
русский: Чистиковые
suomi: Ruokit
svenska: Alkor
தமிழ்: ஆக் (பறவை)
українська: Алькові
Winaray: Alcidae
Zeêuws: Alken
中文: 海雀科