Al-Qaeda


al-Qaeda
القاعدة
Tham dự trong the Global War on Terrorism, the War in Afghanistan, the Iraq War, and the Arab Spring
Flag of Jihad.svg
Hoạt động1988–nay
Lý tưởngSunni Islamism[1][2]
Islamic fundamentalism[3]
Takfirism[4]
Pan-Islamism
Worldwide Caliphate[5][6][7][8][9]
Qutbism
Salafist Jihadism[10][11]
Anti-West
Người đứng đầuOsama bin Laden (1988–2011)
Ayman al-Zawahiri (2011–nay)
Khu vực
hoạt động
Worldwide
  • Predominantly in the Middle East
Sức mạnhIn Afghanistan - 40[12]
In Iraq - 2,500[13]
In Maghreb – 300–800[14]
In India – 300[15][16]
In Syria  – 7,000 - 20,000[17][18]
In Yemen – 500–600[19]
Đồng minh
Đối thủ International Security Assistance Force
Multi-National Force – Iraq (former)
 Syria
 Iraq
 Iran
 Hoa Kỳ
 Nga
People's Protection Units
Hezbollah[24]
 Mali
 Pháp
 Egypt
 Israel
 Somalia
 Ethiopia
 Pakistan
 Algérie
 Afghanistan
 Yemen
 Islamic State of Iraq and the Levant
Trân chiến/
Chiến tranh
Second Afghan Civil War
Civil war in Tajikistan
Third Afghan Civil War
Second Chechen War
Operation Infinite Reach
Algerian Civil War
al-Qaeda insurgency in Yemen
September 11th attacks
War in Afghanistan
Maghreb insurgency
Iraq War
War in North-West Pakistan
First Somali Islamist War
Second Somali Islamist War
Sinai insurgency
Syrian Civil War
Iraqi insurgency
Northern Mali conflict
Al-Qaeda
القاعدة
Flag of al-Qaeda in Iraq.svg
Vị thế pháp lýTổ chức khủng bố quốc tế
Cờ Al-Qaeda
Bản đồ chỉ những nơi trên thế giới bị tấn công khủng bố bởi al-Qaeda

Tổ chức al-Qaeda (tiếng Ả Rập: القاعدة, "El-Qā'idah" hay "Al-Qā'idah") là một tổ chức vũ trang bắt nguồn từ những người Hồi Giáo Sunni[cần dẫn nguồn] do Osama bin Laden thành lập. Tiêu chỉ hoạt động của nhóm này là cố gắng thanh lọc sự ảnh hưởng của phương Tây, đặc biệt là Mỹ ra khỏi các quốc gia Hồi giáo, đồng thời thiết lập luật Hồi giáo. Al-Qaeda, theo tiếng Ả Rập có nghĩa là "Cơ sở" hay "Doanh trại". Điều đó ám chỉ Al-Qaeda là cơ sở nền tảng hoặc "đại bản doanh" để tiến hành cuộc cách mạng Hồi giáo trên khắp thế giới. Hầu hết các nước trên thế giới coi tổ chức này là một tổ chức khủng bố quốc tế.

En otros idiomas
Afrikaans: Al-Kaïda
aragonés: Al-Qaeda
asturianu: Al Qaeda
azərbaycanca: Əl-Qaidə
Bahasa Indonesia: Al-Qaeda
Bahasa Melayu: Al Qaeda
Bân-lâm-gú: Al-Qaeda
Basa Jawa: Al-Qaéda
беларуская: Аль-Каіда
беларуская (тарашкевіца)‎: Аль-Каіда
Bikol Central: Al-Qaeda
Boarisch: Al-Qaida
bosanski: Al-Kaida
brezhoneg: Al-Qaida
български: Ал-Каида
català: Al-Qaida
Cebuano: Al-Qaeda
čeština: Al-Káida
Chavacano de Zamboanga: Al-Qaeda
Cymraeg: Al-Qaeda
dansk: Al-Qaeda
Deutsch: Al-Qaida
Ελληνικά: Αλ Κάιντα
English: Al-Qaeda
español: Al Qaeda
Esperanto: Al-Kaida
euskara: Al Kaida
فارسی: القاعده
føroyskt: Al-Qaeda
français: Al-Qaïda
Frysk: Al-Qaida
galego: Al Qaida
客家語/Hak-kâ-ngî: Al-Qaeda
한국어: 알카에다
հայերեն: Ալ-Կաիդա
हिन्दी: अल-क़ायदा
hrvatski: Al-Kaida
interlingua: Al-Qaeda
íslenska: Al-Kaída
italiano: Al Qaida
עברית: אל-קאעידה
ಕನ್ನಡ: ಅಲ್ ಕೈದಾ
ქართული: ალ-კაიდა
қазақша: Әл-Қағида
Кыргызча: Ал-Каида
Kiswahili: Al-Qaeda
kurdî: Elqaîde
Ladino: Al Qaida
Latina: Al-Qāʿida
latviešu: Al-Qaeda
Lëtzebuergesch: Al-Qaida
lietuvių: Al-Qaeda
Limburgs: Al Qaeda
magyar: Al-Káida
македонски: Ал-Каеда
മലയാളം: അൽ ഖാഇദ
मराठी: अल कायदा
مازِرونی: القاعده
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Al-Qaeda
မြန်မာဘာသာ: အယ်လ်ကေးဒါး
Nederlands: Al Qaida
नेपाली: अल कायदा
norsk: Al-Qaida
norsk nynorsk: Al-Qaida
oʻzbekcha/ўзбекча: Al-Qoida
ਪੰਜਾਬੀ: ਅਲ ਕਾਇਦਾ
پنجابی: القاعدہ
پښتو: القاعده
Plattdüütsch: Al Kaida
polski: Al-Ka’ida
português: Al-Qaeda
Ripoarisch: El-Qaeda
română: Al-Qaida
русский: Аль-Каида
саха тыла: Ал-Каида
ᱥᱟᱱᱛᱟᱲᱤ: ᱟᱞ ᱠᱣᱮᱫᱟ
Scots: Al-Qaeda
shqip: Al-Kaida
sicilianu: Al-Qaida
සිංහල: අල්-කයිඩා
Simple English: Al-Qaeda
slovenčina: Al-Káida
slovenščina: Al Kaida
Soomaaliga: Al-Qaacida
کوردی: ئەلقاعیدە
српски / srpski: Ал Каида
srpskohrvatski / српскохрватски: Al-Kaida
suomi: Al-Qaida
svenska: Al-Qaida
Tagalog: Al-Qaeda
татарча/tatarça: Äl-Qağidä
తెలుగు: అల్ ఖైదా
Türkçe: El-Kaide
українська: Аль-Каїда
اردو: القاعدہ
文言: 蓋達
Winaray: Al-Qaeda
ייִדיש: אל קיידא
Yorùbá: Al-Kaida
粵語: 阿蓋達
Zazaki: El Qaide
中文: 基地组织