Ai Cập

Cộng hoà Ả Rập Ai Cập
Flag of Egypt.svgCoat of arms of Egypt.svg
Quốc kỳHuy hiệu
Vị trí của Ai Cập
Quốc ca
Bilady, Bilady, Bilady
Tổ quốc, tổ quốc, tổ quốc
Hành chính
Chính phủCộng hòa tổng thống
Tổng thống
Thủ tướng
Abdel Fattah el-Sisi
Sherif Ismail
Thủ đôCairo
Thành phố lớn nhấtCairo
Địa lý
Diện tích1.010.407,87 [1] km² (hạng 30)
Diện tích nước0,60 %
Múi giờEET (UTC+2)
Lịch sử
Độc lập
khoảng 3150 TCNThống nhất Thượng và Hạ Ai Cập
9 tháng 7 năm 1805[2]Khởi đầu triều đại Muhammad Ali
28 tháng 2 năm 1922Độc lập từ Anh
23 tháng 7 năm 1952Ngày Cách mạng
18 tháng 6 năm 1953Tuyên bố nền cộng hoà
18 tháng 1 năm 2014Hiến pháp hiện hành
Dân cư
Ngôn ngữ chính thứcTiếng Ả Rập
Dân số ước lượng (2017)96.433.000[3] người (hạng 14)
Dân số (2017)94,798,827[4] người
Mật độ96 người/km² (hạng 118)
Kinh tế
GDP (PPP) (2017)Tổng số: 1.173 tỷ USD[5] (hạng 21)
Bình quân đầu người: 12.560 USD[5] (hạng 100)
GDP (danh nghĩa) (2015)Tổng số: 330,765 tỷ USD[6] (hạng 34)
Bình quân đầu người: 3.740 USD[6] (hạng 115)
HDI (2014)0,690[7] trung bình (hạng 108)
Đơn vị tiền tệBảng Ai Cập (EGP)
Thông tin khác
Tên miền Internet
Mã điện thoại+20
Lái xe bênphải

Ai Cập ( /ˈɪpt/ EE-jipt; tiếng Ả Rập: مِصرMiṣr, tiếng Ả Rập Ai Cập: مَصرMaṣr, tiếng Coptic: Ⲭⲏⲙⲓ, tên chính thức là nước Cộng hòa Ả Rập Ai Cập, là một quốc gia liên lục địa có phần lớn lãnh thổ nằm tại Bắc Phi, cùng với bán đảo Sinai thuộc Tây Á. Ai Cập giáp Địa Trung Hải, có biên giới với Dải GazaIsrael về phía đông bắc, giáp vịnh Aqaba về phía đông, biển Đỏ về phía đông và nam, Sudan về phía nam, và Libya về phía tây. Ngoài ra, Ai Cập có biên giới hàng hải với JordanẢ Rập Xê Út qua vịnh Aqababiển Đỏ.

Trong số các quốc gia hiện đại, Ai Cập có lịch sử vào hàng lâu đời nhất, trở thành một trong các quốc gia dân tộc đầu tiên trên thế giới vào thiên niên kỷ 10 TCN.[8] Ai Cập cổ đại được nhận định là một cái nôi văn minh, và trải qua một số bước phát triển sớm nhất về chữ viết, nông nghiệp, đô thị hoá, tôn giáo có tổ chức và chính phủ trung ương. Di sản văn hoá phong phú của Ai Cập là bộ phận của bản sắc dân tộc, từng phải chịu ảnh hưởng mà đôi khi là đồng hoá từ bên ngoài như Hy Lạp, Ba Tư, La Mã, Ả Rập, Ottoman, và châu Âu. Ai Cập từng là một trong các trung tâm ban đầu của Cơ Đốc giáo, song trải qua Hồi giáo hoá trong thế kỷ VII và từ đó duy trì là một quốc gia do Hồi giáo chi phối, song có một thiểu số Cơ Đốc giáo đáng kể.

Ai Cập có trên 92 triệu dân, là quốc gia đông dân nhất tại Bắc Phi và thế giới Ả Rập, là quốc gia đông dân thứ ba tại châu Phi và thứ 15 trên thế giới. Đại đa số cư dân sống gần bờ sông Nin, trong một khu vực có diện tích khoảng 40.000 km², là nơi duy nhất có đất canh tác. Các khu vực rộng lớn thuộc sa mạc Sahara chiếm hầu hết lãnh thổ Ai Cập, song có cư dân thưa thớt. Khoảng một nửa cư dân Ai Cập sống tại khu vực thành thị, các trung tâm dân cư đông đúc là Đại Cairo, Alexandria và các thành phố lớn khác tại đồng bằng châu thổ sông Nin.

Ai Cập hiện đại được nhận định là một cường quốc khu vựccường quốc bậc trung, có ảnh hưởng đáng kể về văn hoá, chính trị và quân sự tại Bắc Phi, Trung Đông và thế giới Hồi giáo.[9] Kinh tế Ai Cập nằm vào hàng lớn nhất và đa dạng nhất tại Trung Đông, và theo dự kiến sẽ nằm trong số các nền kinh tế lớn nhất thế giới trong thế kỷ XXI. Ai Cập là một thành viên của Liên Hiệp Quốc, Phong trào không liên kết, Liên đoàn Ả Rập, Liên minh châu Phi, và Tổ chức Hợp tác Hồi giáo.

En otros idiomas
Acèh: Meusé
адыгабзэ: Мысыр
Afrikaans: Egipte
Akan: Igyipt
Alemannisch: Ägypten
አማርኛ: ግብፅ
Ænglisc: Ægypt
Аҧсшәа: Мысра
العربية: مصر
aragonés: Echipto
ܐܪܡܝܐ: ܡܨܪܝܢ
arpetan: Èg·ipte
অসমীয়া: মিছৰ
asturianu: Exiptu
Avañe'ẽ: Ehíto
azərbaycanca: Misir
تۆرکجه: میصر
Bahasa Banjar: Mesir
Bahasa Indonesia: Mesir
Bahasa Melayu: Mesir
bamanankan: Misra
বাংলা: মিশর
Bân-lâm-gú: Ai-ki̍p
Basa Jawa: Mesir
Basa Sunda: Mesir
башҡортса: Мысыр
Baso Minangkabau: Masia
беларуская: Егіпет
беларуская (тарашкевіца)‎: Эгіпет
भोजपुरी: मिस्र
Bikol Central: Ehipto
Boarisch: Egyptn
བོད་ཡིག: ཨའི་ཅི།
bosanski: Egipat
brezhoneg: Egipt
ᨅᨔ ᨕᨘᨁᨗ: Mesir
български: Египет
буряад: Египет
català: Egipte
Cebuano: Ehipto
čeština: Egypt
Chamoru: Ehiptu
Chavacano de Zamboanga: Egipto
chiShona: Egypt
chiTumbuka: Egypt
Cymraeg: Yr Aifft
dansk: Egypten
davvisámegiella: Egypta
Deutsch: Ägypten
ދިވެހިބަސް: މިޞްރު
dolnoserbski: Egyptojska
Dorerin Naoero: Idjipt
डोटेली: इजिप्ट
eesti: Egiptus
Ελληνικά: Αίγυπτος
English: Egypt
español: Egipto
Esperanto: Egiptio
estremeñu: Egitu
euskara: Egipto
eʋegbe: Egipte
فارسی: مصر
Fiji Hindi: Egypt
føroyskt: Egyptaland
français: Égypte
Frysk: Egypte
furlan: Egjit
Gaeilge: An Éigipt
Gaelg: Yn Egypt
Gagana Samoa: Aikupito
Gagauz: Egipet
Gàidhlig: An Èipheit
galego: Exipto
ГӀалгӀай: Мисаре
贛語: 埃及
Gĩkũyũ: Egypt
ગુજરાતી: ઇજિપ્ત
गोंयची कोंकणी / Gõychi Konknni: ईजिप्त
客家語/Hak-kâ-ngî: Âi-khi̍p
한국어: 이집트
Hausa: Misra
Hawaiʻi: ‘Aikupika
հայերեն: Եգիպտոս
हिन्दी: मिस्र
hornjoserbsce: Egyptowska
hrvatski: Egipat
Ido: Egiptia
Igbo: Egypt
Ilokano: Ehipto
বিষ্ণুপ্রিয়া মণিপুরী: মিশর
interlingua: Egypto
Interlingue: Egiptia
Ирон: Мысыр
isiZulu: IGibhithe
íslenska: Egyptaland
italiano: Egitto
עברית: מצרים
Kabɩyɛ: Egipiti
kalaallisut: Egypt
ಕನ್ನಡ: ಈಜಿಪ್ಟ್
Kapampangan: Ejiptu
ქართული: ეგვიპტე
कॉशुर / کٲشُر: مِسر
kaszëbsczi: Egipt
қазақша: Мысыр
kernowek: Ejyp
Кыргызча: Египет
Kirundi: Misiri
кырык мары: Египет
Kiswahili: Misri
Kongo: Misiri
Kreyòl ayisyen: Ejip
kurdî: Misir
Ladino: Ayifto
лакку: Мисри
Latina: Aegyptus
latviešu: Ēģipte
Lëtzebuergesch: Egypten
лезги: Мисри
lietuvių: Egiptas
Ligure: Egitto
Limburgs: Egypte
lingála: Ejipte
Lingua Franca Nova: Misre
Livvinkarjala: Jegiptu
la .lojban.: misrygu'e
Luganda: Egypt
lumbaart: Egit
magyar: Egyiptom
मैथिली: मिस्र
македонски: Египет
Malagasy: Ejipta
മലയാളം: ഈജിപ്റ്റ്‌
Malti: Eġittu
मराठी: इजिप्त
მარგალური: ეგვიპტე
مصرى: مصر
مازِرونی: مصر
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Ăi-gĭk
мокшень: Египет
монгол: Египет
မြန်မာဘာသာ: အီဂျစ်နိုင်ငံ
Nāhuatl: Egipto
Na Vosa Vakaviti: Ijipta
Nederlands: Egypte (land)
Nedersaksies: Egypte (laand)
नेपाली: मिश्र
नेपाल भाषा: मिस्र
日本語: エジプト
Napulitano: Naggitto
нохчийн: Мисар
Nordfriisk: Egypten
Norfuk / Pitkern: Ejiipt
norsk: Egypt
norsk nynorsk: Egypt
Nouormand: Êgypte
Novial: Egiptia
occitan: Egipte
ଓଡ଼ିଆ: ଇଜିପ୍ଟ
Oromoo: Ijiipti
oʻzbekcha/ўзбекча: Misr
ਪੰਜਾਬੀ: ਮਿਸਰ
पालि: ईजिप्ट
پنجابی: مصر
Papiamentu: Egipto
پښتو: مصر
Patois: Iijip
ភាសាខ្មែរ: អេហ៊្សីប
Picard: Édjipe
Piemontèis: Egit
Plattdüütsch: Ägypten
polski: Egipt
Ποντιακά: Αίγυπτος
português: Egito
Qaraqalpaqsha: Mısır
qırımtatarca: Mısır
reo tahiti: ’Aifiti
română: Egipt
Romani: Mêsire
rumantsch: Egipta
Runa Simi: Ihiptu
русский: Египет
русиньскый: Еґіпет
саха тыла: Эгиипэт
ᱥᱟᱱᱛᱟᱲᱤ: ᱢᱤᱥᱚᱨ
संस्कृतम्: ईजिप्तदेशः
Sängö: Kâmitâ
sardu: Egitu
Scots: Egyp
Seeltersk: Ägypten
Sesotho: Egepeta
Sesotho sa Leboa: Egypt
shqip: Egjipti
sicilianu: Eggittu
සිංහල: ඊජිප්තුව
Simple English: Egypt
سنڌي: مصر
SiSwati: IGibhithe
slovenčina: Egypt
slovenščina: Egipt
словѣньскъ / ⰔⰎⰑⰂⰡⰐⰠⰔⰍⰟ: Єгѷптъ
ślůnski: Egipt
Soomaaliga: Masar
کوردی: میسر
Sranantongo: Egiptakondre
српски / srpski: Египат
srpskohrvatski / српскохрватски: Egipat
suomi: Egypti
svenska: Egypten
Tagalog: Ehipto
தமிழ்: எகிப்து
Taqbaylit: Maṣer
tarandíne: Egitte
татарча/tatarça: Мисыр
తెలుగు: ఈజిప్టు
tetun: Ejitu
тоҷикӣ: Миср
Tok Pisin: Ijip
ᏣᎳᎩ: ᎢᏥᏈᎢ
Tsetsêhestâhese: Egypt
Türkçe: Mısır
Türkmençe: Müsür
Twi: Misrim
тыва дыл: Египет
удмурт: Египет
українська: Єгипет
اردو: مصر
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: مىسىر
Vahcuengh: Aehciz
vèneto: Egito
vepsän kel’: Egipt
Volapük: Lägüptän
Võro: Egüptüs
walon: Edjipe
文言: 密思兒
West-Vlams: Egypte
Winaray: Ehipto
Wolof: Isipt
吴语: 埃及
Xitsonga: Gibita
ייִדיש: עגיפטן
Yorùbá: Ẹ́gíptì
粵語: 埃及
Zazaki: Mısır
Zeêuws: Ehypte
žemaitėška: Egėpts
中文: 埃及