Adra (Tây Ban Nha)

Adra, Tây Ban Nha
Adra. Imagen del Puerto.JPG
Hiệu kỳ của Adra, Tây Ban Nha
Hiệu kỳ
Ấn chương chính thức của Adra, Tây Ban Nha
Ấn chương
Tên hiệu: Abderitano, -na
Map of Adra (Almería).png
Adra, Tây Ban Nha trên bản đồ Thế giới
Adra, Tây Ban Nha
Adra, Tây Ban Nha
Tọa độ: 36°45′B 3°01′T / 36°45′B 3°01′T / 36.750; -3.017
Đô thịAlmería
Chính quyền
 • Thị trưởngMaría del Carmen Crespo Díaz (PP)
Diện tích
 • Tổng cộng90 km2 (34.7 mi2)
Độ cao20 m (66 ft)
Dân số (2005)
 • Tổng cộng23.195
 • Mật độ257.7/km2 (667.5/mi2)
Múi giờCET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST)CEST (UTC+2)
Mã bưu chính04770 sửa dữ liệu
Trang webhttp://www.adra.es

Adra là một độ thị ở tỉnh Almería, cộng đồng tự trị Andalusia, Tây Ban Nha. Đô thị này đã được Phoenicia thiết lập làm thuộc địa mậu dịch với tên Abdera.

En otros idiomas
aragonés: Adra
تۆرکجه: آدرا
Bahasa Melayu: Adra, Sepanyol
Bân-lâm-gú: Adra (Se-pan-gâ)
български: Адра
català: Adra
Deutsch: Adra
English: Adra, Spain
español: Adra
Esperanto: Adra
euskara: Adra
فارسی: آدرا
français: Adra (Espagne)
한국어: 아드라
interlingua: Adra
italiano: Adra (Spagna)
Kreyòl ayisyen: Adra (Almería)
lietuvių: Adra
македонски: Адра (Шпанија)
Nederlands: Adra (Spanje)
occitan: Adra
oʻzbekcha/ўзбекча: Adra
português: Adra
română: Adra (Spania)
српски / srpski: Адра (Алмерија)
suomi: Adra
svenska: Adra (kommun)
Türkçe: Adra, İspanya
українська: Адра
Winaray: Adra, Espanya