Ağrı (tỉnh)

Tỉnh Ağrı
—  Tỉnh của Thổ Nhĩ Kỳ  —
Vị trí của tỉnh Ağrı ở Thổ Nhĩ Kỳ
Vị trí của tỉnh Ağrı ở Thổ Nhĩ Kỳ
Tỉnh Ağrı trên bản đồ Thế giới
Tỉnh Ağrı
Tỉnh Ağrı
Quốc giaThổ Nhĩ Kỳ
VùngĐông Anatolia
Tỉnh lỵ và thành phố lớn nhấtAğrı sửa dữ liệu
Chính quyền
 • Khu vực bầu cửAğrı
Diện tích
 • Tổng11,376 km2 (4,392 mi2)
Dân số [1]
 • Tổng542.255
 • Mật độ48/km2 (120/mi2)
Mã bưu chính04000–04999 sửa dữ liệu
Mã điện thoại0472
Mã ISO 3166TR-04 sửa dữ liệu
Biển số xe04

Ağrı là một tỉnh của Thổ Nhĩ Kỳ. Tỉnh này có diện tích 11.315 km 2, dân số là 528.744 người, mật độ dân số là: 46 người/km2. Tỉnh lỵ tỉnh này đóng ở thành phố Ağrı, dân số tỉnh lỵ là: 79.764 người. Người. Tỉnh này phía đông giáp Iran, phía bắc giáp Kars, tây bắc là Erzurum, tây nam giáp MuşBitlis, phía nam giáp Van còn phóa đông bắc giáp Iğdır.

Các huyện

Tỉnh này được chia thành các huyện sau (tỉnh lỵ được bôi đậm):

En otros idiomas
العربية: أغري (محافظة)
azərbaycanca: Ağrı ili
Bahasa Indonesia: Provinsi Ağrı
Bahasa Melayu: Wilayah Ağrı
Bân-lâm-gú: Ağrı (séng)
башҡортса: Ағры (провинция)
беларуская: Агры (правінцыя)
беларуская (тарашкевіца)‎: Агры (правінцыя)
български: Агръ (вилает)
Чӑвашла: Агры (ил)
davvisámegiella: Ağrı eanangoddi
Esperanto: Provinco Ağrı
Fiji Hindi: Ağrı Praant
한국어: 아르 주
հայերեն: Աղրըի նահանգ
Ирон: Агры (ил)
қазақша: Ағры
Kinyarwanda: Intara y’Ağrı
кырык мары: Агры (ил)
Kiswahili: Mkoa wa Ağrı
kurdî: Agirî
لۊری شومالی: آستۊن آغری
latviešu: Āgri ils
македонски: Агри (покраина)
मराठी: आर प्रांत
მარგალური: აღრიშ პროვინცია
Nederlands: Ağrı (provincie)
日本語: アール県
norsk nynorsk: Provinsen Ağrı
oʻzbekcha/ўзбекча: Ağrı (viloyat)
ਪੰਜਾਬੀ: ਆਗਰੀ ਸੂਬਾ
پنجابی: آغری صوبہ
qırımtatarca: Ağrı (il)
русский: Агры (ил)
српски / srpski: Агри (вилајет)
srpskohrvatski / српскохрватски: Ağrı (provincija)
Türkçe: Ağrı (il)
Türkmençe: Agry
українська: Агри (провінція)
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: ئاغرى ۋىلايىتى
粵語: 阿勒省
中文: 阿勒省