49 Pales

49 Pales
Khám phá[1]
Khám phá bởiHermann Goldschmidt
Nơi khám pháĐài thiên văn Paris
Ngày khám phá19/9/1857
Tên chỉ định
Tên chỉ định tiểu hành tinh49
Đặt tên theoTrieste
Danh mục tiểu hành tinhVành đai chính [2]
Đặc trưng quỹ đạo[3]
Kỷ nguyên 30/11/2008
Cận điểm quỹ đạohelion 2,3813 AU
Viễn điểm quỹ đạohelion 3,8065 AU
Bán trục lớn3,09392 AU
Độ lệch tâm0,230323
Chu kỳ quỹ đạo1.987,75 ngày (5,44 năm)
Độ bất thường trung bình274,69°
Độ nghiêng quỹ đạo3,18°
Kinh độ của điểm nút lên286,135°
Acgumen của cận điểm109,804°
Đặc trưng vật lý
Kích thước149,80 ± 3,8 km
Đường kính trung bình[4]
Khối lượng2,69×1018 kg[5]
Chu kỳ tự quay10,42 ± 0,02 h [6]
Suất phản chiếu0,0597 ± 0,003 [4]
Kiểu phổC [7]
Cấp sao tuyệt đối (H)7,8 [8]

49 Pales (phát âm /ˈpeɪliːz/) là một tiểu hành tinh lớn và tối ở vành đai chính. Tiểu hành tinh này do Hermann Goldschmidt phát hiện ngày 19.9.1857[1] và được đặt theo tên Pales, nữ thần chăn cừu trong thần thoại La Mã.[9]

Tham khảo

  1. ^ a ă “Discovery Circumstances: Numbered Minor Planets (1)-(5000)”. IAU: Minor Planet Center. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2008. 
  2. ^ “49 Pales”. JPL Small-Body Database. Jet Propulsion Laboratory. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2008. 
  3. ^ “(49) Pales”. AstDyS. Italy: Đại học Pisa. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2008. 
  4. ^ a ă Tedesco và đồng nghiệp (2004). “Supplemental IRAS Minor Planet Survey (SIMPS)”. IRAS-A-FPA-3-RDR-IMPS-V6.0. Planetary Data System. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2008. 
  5. ^ Jim Baer (2008). “Recent Asteroid Mass Determinations”. Personal Website. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2008. 
  6. ^ Schober và đồng nghiệp (1979). “Photoelectric photometry và rotation periods of three large và dark asteroids - 49 Pales, 88 THISBE và 92 Undina”. Astronomy và Astrophysics Supplement Series 36: 1–8. 
  7. ^ Neese (2005). “Asteroid Taxonomy”. EAR-A-5-DDR-TAXONOMY-V5.0. Planetary Data System. Truy cập ngày 27 tháng 12 năm 2008. 
  8. ^ Tholen (2007). “Asteroid Absolute Magnitudes”. EAR-A-5-DDR-ASTERMAG-V11.0. Planetary Data System. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2008. 
  9. ^ (ấn bản 5). Germany: Springer. tr. 19. ISBN 3-540-00238-3. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2008. 
En otros idiomas
asturianu: 49 Pales
Bân-lâm-gú: 49 Pales
беларуская: (49) Палес
català: (49) Pales
Deutsch: (49) Pales
Ελληνικά: 49 Πάλες
English: 49 Pales
español: (49) Pales
Esperanto: 49 Paleso
euskara: 49 Pales
فارسی: سیارک ۴۹
français: (49) Palès
Հայերեն: (49) Պալես
italiano: 49 Pales
коми: Палес
Latina: 49 Pales
Lëtzebuergesch: (49) Pales
magyar: 49 Pales
norsk: 49 Pales
norsk nynorsk: 49 Pales
occitan: (49) Pales
polski: (49) Pales
português: 49 Pales
română: 49 Pales
русский: (49) Палес
slovenčina: 49 Pales
slovenščina: 49 Pales
српски / srpski: 49 Палес
suomi: 49 Pales
svenska: 49 Pales
Tagalog: 49 Pales
українська: 49 Палес
Yorùbá: 49 Pales
粵語: 牧神星
中文: 牧神星