3 (số)

3
Số đếm3
ba
Số thứ tựthứ ba
Bình phương9 (số)
Lập phương27 (số)
Tính chất
Hệ đếmtam phân
Phân tích nhân tửsố nguyên tố
Chia hết cho1, 3
Biểu diễn
Nhị phân112
Tam phân103
Tứ phân34
Ngũ phân35
Lục phân36
Bát phân38
Thập nhị phân312
Thập lục phân316
Nhị thập phân320
Cơ số 36336
Lục thập phân360
Số La MãIII
234

3 (ba) là một số tự nhiên ngay sau 2 và ngay trước 4.Basố nguyên tố thứ hai (sau 2).

    • Số ba được quan niệm là số tài (theo quan niệm của người Việt Nam).
    • Số ba được quan niệm là tốt về tiền bạc (3 - tam gọi lái đi là tài: tiền - theo quan niệm của người Việt NamTrung Quốc)
    • Thể tích của một hình lập phương có độ dài một cạnh là x: x3
    • Số ba là dộ dài của cạnh góc vuông trong tam giác Ai Cập.
    • Bình phương của 3 là 9.
    • Căn bậc hai của 3 là 1,732050808
    • 1/3 = 0,333333...

Trong hóa học

  • 3 là số hiệu nguyên tử của nguyên tố Liti (Li)
En otros idiomas
አማርኛ: ሦስት
Ænglisc: Þrīe
العربية: 3 (عدد)
ܐܪܡܝܐ: 3 (ܡܢܝܢܐ)
অসমীয়া:
asturianu: Tres
Avañe'ẽ: Mbohapy
авар: Лъабго
azərbaycanca: 3 (ədəd)
تۆرکجه: ۳ (سایی)
Bahasa Hulontalo: 3
Bahasa Indonesia: 3 (angka)
Bahasa Melayu: 3 (nombor)
Bân-lâm-gú: 3
башҡортса: Өс
беларуская: 3 (лік)
беларуская (тарашкевіца)‎: 3 (лік)
Bislama: Tri
བོད་ཡིག: ༣ (གྲངས་ཀ།)
bosanski: 3 (broj)
brezhoneg: Tri
ᨅᨔ ᨕᨘᨁᨗ: 3 (nomoro)
български: 3 (число)
català: Tres
Cebuano: 3 (numero)
Чӑвашла: 3 (хисеп)
čeština: 3 (číslo)
chiShona: Tatu
chiTumbuka: Vitatu
Cymraeg: Tri
dansk: 3 (tal)
Deitsch: Drei
Deutsch: Drei
eesti: Kolm
Ελληνικά: 3 (αριθμός)
emiliàn e rumagnòl: 3 (nùmer)
English: 3
español: Tres
Esperanto: 3 (nombro)
euskara: Hiru
فارسی: ۳ (عدد)
føroyskt: 3 (tal)
français: 3 (nombre)
Fulfulde: Tati
furlan: 3 (numar)
Gaeilge: 3 (uimhir)
Gagana Samoa: Tolu (numera)
galego: Tres
ГӀалгӀай: 3
贛語: 3
ગુજરાતી:
客家語/Hak-kâ-ngî: 3
хальмг: 3
한국어: 3
Hausa: Uku
հայերեն: 3 (թիվ)
hrvatski: Tri
Igbo: Atọ
interlingua: 3 (numero)
Iñupiak: Piŋasut
isiXhosa: Zintathu
íslenska: Þrír
italiano: 3 (numero)
עברית: 3 (מספר)
ಕನ್ನಡ: ಮೂರು
ქართული: 3 (რიცხვი)
қазақша: 3 (сан)
Kirundi: Gatatu
Kiswahili: Tatu
коми: 3 (куим)
Kreyòl ayisyen: 3 (nonm)
kurdî: Sê (hejmar)
лакку: Шанма
Latina: Tres
latviešu: 3 (skaitlis)
Lëtzebuergesch: Dräi
lietuvių: 3 (skaičius)
Limburgs: Drie
lingála: Mísáto
Luganda: Ssatu
lumbaart: Nümar 3
magyar: 3 (szám)
македонски: 3 (број)
മലയാളം: 3 (അക്കം)
მარგალური: სუმი
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: 3
монгол: Гурав
Nāhuatl: Eyi
Na Vosa Vakaviti: Tolu
Nederlands: 3 (getal)
日本語: 3
Napulitano: Tre
Nordfriisk: Trii
norsk: 3 (tall)
norsk nynorsk: Talet 3
ଓଡ଼ିଆ: ୩ (ସଂଖ୍ୟା)
oʻzbekcha/ўзбекча: 3 (son)
پنجابی: 3
پښتو: ۳
Перем Коми: 3 (куим)
ភាសាខ្មែរ: ៣ (លេខ)
polski: 3 (liczba)
português: Três
română: 3 (cifră)
Runa Simi: Kimsa
русский: 3 (число)
саха тыла: Үс (ахсаан)
ᱥᱟᱱᱛᱟᱲᱤ:
Scots: 3 (nummer)
Sesotho sa Leboa: 3 (nomoro)
shqip: 3 (numër)
sicilianu: 3 (nummiru)
Simple English: 3 (number)
slovenčina: 3 (číslo)
slovenščina: 3 (število)
ślůnski: 3 (nůmera)
Soomaaliga: 3 (tiro)
کوردی: ٣ (ژمارە)
Sranantongo: Numro 3
српски / srpski: 3 (број)
srpskohrvatski / српскохрватски: 3 (broj)
suomi: 3 (luku)
svenska: 3 (tal)
Tagalog: 3 (bilang)
தமிழ்: 3 (எண்)
татарча/tatarça: 3 (сан)
తెలుగు: మూడు
ไทย: 3
ትግርኛ: ሰለስተ
Tshivenda: Raru
Türkçe: 3 (sayı)
Türkmençe: 3 (san)
Twi: 3
тыва дыл: 3
українська: 3 (число)
اردو: 3 (عدد)
Vahcuengh: 3
vepsän kel’: 3 (lugu)
文言:
West-Vlams: 3 (getal)
Winaray: 3 (ihap)
Wolof: Ñatt
吴语: 3
Xitsonga: Nharhu
ייִדיש: 3 (נומער)
Yorùbá: 3 (nọ́mbà)
粵語: 3
中文: 3