19 tháng 4
English: April 19

« Tháng 4 năm 2020 »
CNT2T3T4T5T6T7
 1234
567891011
12131415161718
19202122232425
2627282930

Ngày 19 tháng 4 là ngày thứ 109 trong mỗi năm dương lịch thường (ngày thứ 110 trong mỗi năm nhuận). Còn 256 ngày nữa trong năm.

Sự kiện

Thế kỷ 19 trở về trước

  • 1770 – Thuyền trưởng James Cook lần đầu tiên nhìn thấy đất Úc.
  • 1775 – Trận Lexington và Concord mở màn cuộc chiến giành độc lập của 13 thuộc địa Bắc Mỹ chống lại thực dân Anh.
  • 1783 – Nữ hoàng Ekaterina II sáp nhập Krym và tỉnh Kuban nước Nga.
  • 1810Venezuela giành được sự tự trị: Dân chúng Caracas lật đổ Toàn quyền Emparan và lập một uỷ ban hành chính.
  • 1839 – Hiệp ước Luân Đôn thành lập Vương quốc Bỉ.
  • 1892 – Charles Duryea nói rằng đã chạy được chiếc xe hơi đầu tiên ở Hoa Kỳ, tại Springfield (bang Massachusetts).

Thế kỷ 20

Thế kỷ 21

Sinh

Mất

Thế kỷ 19 trở về trước

Thế kỷ 20

Thế kỷ 21

  • 2002 - Đào Duy Khương, Giáo sư, Bác sĩ (s. 1927);

Ngày lễ và kỷ niệm

  • Ngày Ái quốc (bang Massachusetts, Hoa Kỳ)
  • Ngày Tuyên bố Độc lập (Venezuela)
  • Ngày Cộng hoà (Sierra Leone)
  • Cuộc đổ bộ của 33 người (Uruguay)
  • Ngày Hoa anh thảo (Anh) - Vào ngày mất của cố thủ tướng Anh Benjamin Disraeli, người ta đặt hoa anh thảo trước tượng ông trên Quảng trường Quốc hội (Luân Đôn). Hoa anh thảo là loại hoa yêu thích của ông.
  • Kết thúc ngày hội Cerealia của La Mã, hội tôn vinh nữ thần mùa màng Ceres. (Đế quốc La Mã)
  • Ngày Xe đạp
  • Lễ Phục sinh vào các năm 1908, 1981, 1987, 1992, 1998. Ngày lễ Phục sinh rơi vào ngày 19 tháng 4 nhiều hơn bất cứ ngày nào khác.

Tham khảo

Liên kết ngoài

Tháng một | Tháng hai | Tháng ba | Tháng tư | Tháng năm | Tháng sáu | Tháng bảy | Tháng tám | Tháng chín | Tháng mười | Tháng mười một | Tháng mười hai
En otros idiomas
Afrikaans: 19 April
Alemannisch: 19. April
አማርኛ: 19 April
Аҧсшәа: Мшаԥымза 19
العربية: 19 أبريل
aragonés: 19 d'abril
Արեւմտահայերէն: 19 Ապրիլ
arpetan: 19 avril
asturianu: 19 d'abril
Avañe'ẽ: 19 jasyrundy
авар: 19 Апрел
azərbaycanca: 19 aprel
تۆرکجه: ۱۹ آوریل
Bahasa Hulontalo: 19 April
Bahasa Indonesia: 19 April
Bahasa Melayu: 19 April
Bali: 19 April
বাংলা: ১৯ এপ্রিল
Bân-lâm-gú: 4 goe̍h 19 ji̍t
Basa Banyumasan: 19 April
башҡортса: 19 апрель
беларуская: 19 красавіка
беларуская (тарашкевіца)‎: 19 красавіка
भोजपुरी: 19 अप्रैल
Bikol Central: Abril 19
bosanski: 19. april
brezhoneg: 19 Ebrel
български: 19 април
català: 19 d'abril
Cebuano: Abril 19
Чӑвашла: Ака, 19
čeština: 19. duben
Cymraeg: 19 Ebrill
dansk: 19. april
davvisámegiella: Cuoŋománu 19.
Deutsch: 19. April
ދިވެހިބަސް: އެޕްރީލް 19
eesti: 19. aprill
Ελληνικά: 19 Απριλίου
emiliàn e rumagnòl: 19 d'avrìl
English: April 19
español: 19 de abril
Esperanto: 19-a de aprilo
estremeñu: 19 abril
euskara: Apirilaren 19
فارسی: ۱۹ آوریل
Fiji Hindi: 19 April
føroyskt: 19. apríl
français: 19 avril
Frysk: 19 april
furlan: 19 di Avrîl
Gaeilge: 19 Aibreán
Gaelg: 19 Averil
Gàidhlig: 19 an Giblean
galego: 19 de abril
贛語: 4月19號
ગુજરાતી: એપ્રિલ ૧૯
客家語/Hak-kâ-ngî: 4-ngie̍t 19-ngit
한국어: 4월 19일
հայերեն: Ապրիլի 19
हिन्दी: १९ अप्रैल
hornjoserbsce: 19. apryla
hrvatski: 19. travnja
Igbo: 19 Eprel
Ilokano: Abril 19
বিষ্ণুপ্রিয়া মণিপুরী: এপ্রিল ১৯
interlingua: 19 de april
Interlingue: 19 april
Ирон: 19 апрелы
íslenska: 19. apríl
italiano: 19 aprile
עברית: 19 באפריל
Jawa: 19 April
kalaallisut: Apriili 19
Kapampangan: Abril 19
ქართული: 19 აპრილი
kaszëbsczi: 19 łżëkwiata
қазақша: 19 сәуір
Кыргызча: 19-апрель
Kiswahili: 19 Aprili
Kreyòl ayisyen: 19 avril
ລາວ: 19 ເມສາ
Latina: 19 Aprilis
latviešu: 19. aprīlis
Lëtzebuergesch: 19. Abrëll
lietuvių: Balandžio 19
Limburgs: 19 april
Livvinkarjala: 19. sulakuudu
la .lojban.: vonma'i 19moi
lumbaart: 19 04
magyar: Április 19.
मैथिली: १९ अप्रैल
македонски: 19 април
Malagasy: 19 Aprily
മലയാളം: ഏപ്രിൽ 19
मराठी: एप्रिल १९
მარგალური: 19 პირელი
مصرى: 19 ابريل
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: 4 nguŏk 19 hô̤
монгол: 4 сарын 19
မြန်မာဘာသာ: ၁၉ ဧပြီ
Nāhuatl: Tlanāuhti 19
Nederlands: 19 april
Nedersaksies: 19 april
नेपाली: १९ अप्रिल
नेपाल भाषा: अप्रिल १९
日本語: 4月19日
Napulitano: 19 'e abbrile
нохчийн: 19 апрель
norsk: 19. april
norsk nynorsk: 19. april
Nouormand: 19 Avri
occitan: 19 d'abril
олык марий: 19 вӱдшор
ଓଡ଼ିଆ: ୧୯ ଅପ୍ରେଲ
oʻzbekcha/ўзбекча: 19-aprel
ਪੰਜਾਬੀ: 19 ਅਪ੍ਰੈਲ
Pangasinan: Abril 19
پنجابی: 19 اپریل
پښتو: 19 اپرېل
Перем Коми: Апрель 19’ лун
Plattdüütsch: 19. April
polski: 19 kwietnia
português: 19 de abril
Ripoarisch: 19. Apprill
română: 19 aprilie
русиньскый: 19. апріль
русский: 19 апреля
саха тыла: Муус устар 19
संस्कृतम्: १९ अप्रैल
Scots: 19 Aprile
Sesotho sa Leboa: Moranang 19
shqip: 19 Prill
sicilianu: 19 di aprili
Simple English: April 19
slovenčina: 19. apríl
slovenščina: 19. april
ślůnski: 19 kwjetńa
کوردی: ١٩ی نیسان
српски / srpski: 19. април
srpskohrvatski / српскохрватски: 19. 4.
Sunda: 19 April
svenska: 19 april
Tagalog: Abril 19
தமிழ்: ஏப்ரல் 19
Taqbaylit: 19 yebrir
татарча/tatarça: 19 апрель
తెలుగు: ఏప్రిల్ 19
тоҷикӣ: 19 апрел
Türkçe: 19 Nisan
Türkmençe: 19 aprel
тыва дыл: 19 Дөрт ай
удмурт: 19 оштолэзь
українська: 19 квітня
اردو: 19 اپریل
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: 19- ئۈمىد
Vahcuengh: 4 nyied 19 hauh
vèneto: 19 de apriłe
Volapük: Prilul 19
walon: 19 d' avri
West-Vlams: 19 april
Winaray: Abril 19
吴语: 4月19号
ייִדיש: 19טן אפריל
Yorùbá: 19 April
粵語: 4月19號
Zazaki: 19 Nisane
Zeêuws: 19 april
žemaitėška: Balondė 19
中文: 4月19日