154 Bertha

154 Bertha
Orbital characteristics 1
Orbit typeVành đai chính
Bán trục lớn3.189 ĐVTV
Cận điểm quỹ đạo distance2.920 ĐVTV
Viễn điểm quỹ đạo distance3.459 ĐVTV
Chu kỳ quỹ đạo5.70 Năm
Độ nghiêng quỹ đạo21.03°
Lệch tâm0.084
Physical characteristics 1
Diameter184.93 km
Rotation period12 hours
Spectral classC
Abs. magnitude7.58
40.048
History 2
Người phát hiệnP. M. Henry, 1875

154 Bertha là một tiểu hành tinh rất lớn và rất tối ở phần bên ngoài của vành đai chính. Nó được anh em Paul Henry và Prosper Henry phát hiện ngày 4.11.1875, nhưng chỉ ghi tên người phát hiện là Prosper Henry. Dường như nó được đặt theo tên Berthe Martin-Flammarion, em gái của nhà thiên văn học Camille Flammarion.

  • tham khảo

Tham khảo


En otros idiomas
asturianu: 154 Bertha
Bân-lâm-gú: 154 Bertha
беларуская: (154) Берта
català: (154) Bertha
Deutsch: (154) Bertha
Ελληνικά: 154 Βέρθα
English: 154 Bertha
español: (154) Bertha
Esperanto: 154 Bertha
euskara: 154 Berta
فارسی: سیارک ۱۵۴
français: (154) Bertha
հայերեն: (154) Բերտա
italiano: 154 Bertha
Latina: 154 Bertha
magyar: 154 Bertha
norsk: 154 Bertha
norsk nynorsk: 154 Bertha
occitan: (154) Bertha
Plattdüütsch: (154) Bertha
polski: (154) Bertha
português: 154 Bertha
română: 154 Bertha
русский: (154) Берта
slovenčina: 154 Bertha
slovenščina: 154 Berta
српски / srpski: 154 Bertha
srpskohrvatski / српскохрватски: 154 Bertha
svenska: 154 Bertha
Tagalog: 154 Bertha
українська: 154 Берта
Yorùbá: 154 Bertha
粵語: 司紡星
中文: 司纺星