Ấn Độ

Cộng hoà Ấn Độ
भारत गणराज्य / Bhārat Ganarājya  (tiếng Hindi)
Republic of India  (tiếng Anh)
Flag of India.svgEmblem of India.svg
Quốc kỳQuốc huy
Vị trí của Ấn Độ
Vị trí Ấn Độ (xanh lá) trên thế giới, bao gồm vùng Kashmir hiện đang tranh chấp với Trung QuốcPakistan (xanh nhạt)
Tiêu ngữ
"सत्यमेव जयते" (tiếng Phạn)
"Truth Alone Triumphs" (tiếng Anh)[1]
Chỉ có chân lý đắc thắng
Quốc ca
Jana Gana Mana
"Thou Art the Ruler of the Minds of All People" (tiếng Anh)[2]
Bài hát quốc gia:
Vande Mataram
"I Bow to Thee, Mother" (tiếng Anh)[2]
Hành chính
Chính phủCộng hòa liên bang Đại nghị chế
Tổng thốngRam Nath Kovind
Thủ tướngNarendra Modi
Lập phápQuốc hội Ấn Độ
Thủ đôNew Delhi
Thành phố lớn nhấtMumbai
18°58′30″B 72°49′33″Đ / 18°58′30″B 72°49′33″Đ / 18.97500; 72.82583
Địa lý
Diện tích3.287.263[3] km² (hạng 7)
Diện tích nước9,56% %
Múi giờIST (UTC+5:30)
Lịch sử
Độc lập từ Anh Quốc
15 tháng 8 năm 1947Quốc gia tự trị
26 tháng 1 năm 1950Cộng hòa
Dân cư
Ngôn ngữ chính thức
Dân số ước lượng (2016)1.324.171.354[4] người (hạng 2)
Dân số (2011)1,210,854,977[5][6] người
Mật độ396,8 người/km² (hạng 31)
Kinh tế
GDP (PPP) (2017)Tổng số: 9.489 tỉ USD[7]
Bình quân đầu người: 7.153 USD[7]
GDP (danh nghĩa) (2017)Tổng số: 2.454 tỉ USD[7] (hạng 6)
Bình quân đầu người: 1.850 USD[7] (hạng 141)
HDI (2015)0,624[8] trung bình (hạng 131)
Hệ số Gini (2013)33,9[9] trung bình (hạng 79)
Đơn vị tiền tệRupee Ấn Độ (INR)
Thông tin khác
Tên miền Internet

.in

Mã điện thoại+91
Lái xe bêntrái

Ấn Độ (tiếng Hindi: भारत(Bhārata), tiếng Anh: India), tên gọi chính thức là Cộng hòa Ấn Độ, là một quốc gia tại Nam Á. Đây là quốc gia lớn thứ bảy về diện tích, và đông dân thứ nhì trên thế giới với trên 1,33 tỷ người. Ấn Độ tiếp giáp với Ấn Độ Dương ở phía nam, biển Ả Rập ở phía tây-nam, và vịnh Bengal ở phía đông-nam, có biên giới trên bộ với Pakistan ở phía tây; với Trung Quốc, Nepal, và Bhutan ở phía đông-bắc; và Myanmar cùng Bangladesh ở phía đông. Trên Ấn Độ Dương, Ấn Độ lân cận với Sri LankaMaldives; thêm vào đó, Quần đảo Andaman và Nicobar của Ấn Độ có chung đường biên giới trên biển với Thái LanIndonesia.

Tiểu lục địa Ấn Độ là nơi xuất hiện văn minh lưu vực sông Ấn cổ đại, có các tuyến đường mậu dịch mang tính lịch sử cùng những đế quốc rộng lớn, và trở nên giàu có về thương mại và văn hóa trong hầu hết lịch sử lâu dài của mình.[10] Đây cũng là nơi bắt nguồn của bốn tôn giáo lớn: Ấn Độ giáo, Phật giáo, Jaina giáoSikh giáo; trong khi Do Thái giáo, Hỏa giáo, Cơ Đốc giáoHồi giáo được truyền đến vào thiên niên kỷ thứ nhất sau Công nguyên và cũng giúp hình thành nền văn hóa đa dạng của khu vực. Khu vực dần bị thôn tính và chuyển sang nằm dưới quyền quản lý của Công ty Đông Ấn Anh từ đầu thế kỷ XVIII, rồi nằm dưới quyền quản lý trực tiếp của Anh Quốc từ giữa thế kỷ XIX. Ấn Độ trở thành một quốc gia độc lập vào năm 1947 sau một cuộc đấu tranh giành độc lập dưới hình thức đấu tranh bất bạo động do Mahatma Gandhi lãnh đạo.

Nền kinh tế Ấn Độ lớn thứ 6 thế giới xét theo GDP danh nghĩa (năm 2017) và lớn thứ ba thế giới xét theo sức mua tương đương (PPP).[11] Sau các cải cách kinh tế dựa trên cơ sở thị trường vào năm 1991, Ấn Độ trở thành một trong số các nền kinh tế lớn có mức tăng trưởng nhanh; và được nhận định là một nước công nghiệp mới. Tuy nhiên, quốc gia này vẫn tiếp tục phải đối diện với những thách thức từ nghèo đói, nạn tham nhũng, tình trạng suy dinh dưỡng của trẻ em nông thôn, giáo dục và y tế công thiếu thốn, và chủ nghĩa khủng bố. Ấn Độ là một quốc gia sở hữu vũ khí hạt nhân và là một cường quốc trong khu vực, có quân đội thường trực lớn thứ ba và xếp hạng tám về chi tiêu quân sự trên thế giới, đồng thời được đánh giá là một siêu cường tiềm năng. Ấn Độ là một nước cộng hòa lập hiến liên bang theo thể chế nghị viện, gồm có 29 bang và 7 lãnh thổ liên bang. Ấn Độ là một xã hội đa nguyên, đa ngôn ngữ và đa dân tộc. Đây cũng là nơi có sự đa dạng về loài hoang dã trong nhiều khu vực được bảo vệ.

Từ nguyên

Bài chi tiết: Tên gọi Ấn Độ

Thuật ngữ địa lý Bharat (भारत, phát âm  [ˈbʱaːrət̪] ()), được Hiến pháp Ấn Độ công nhận là một tên gọi chính thức của quốc gia, được sử dụng trong nhiều ngôn ngữ Ấn Độ với các biến thể.[12] Bharat bắt nguồn từ tên của Bharata, một nhân vật thần học được kinh thánh Ấn Độ giáo mô tả là một hoàng đế truyền thuyết của Ấn Độ cổ đại. Hindustan ( [ɦɪnd̪ʊˈst̪aːn] ()) có nguồn gốc từ một từ trong tiếng Ba Tư có nghĩa là "Vùng đất của người Hindu"; trước năm 1947, thuật ngữ này ám chỉ một khu vực bao trùm lên bắc bộ Ấn Độ và Pakistan. Nó đôi khi được sử dụng để biểu thị toàn bộ Ấn Độ.[13][14]

Trong các thư tịch Trung Quốc, thời nhà Hán gọi khu vực là "Thân Độc" (身毒), hay "Thiên Trúc" (天竺). Tên gọi Ấn Độ (tiếng Trung: 印度; bính âm: Yìndù) xuất hiện lần đầu trong "Đại Đường Tây Vực ký" của cao tăng Huyền Trang đời nhà Đường.

Tên gọi India bắt nguồn từ Indus, từ này lại bắt nguồn từ một từ tiếng Ba Tư cổ là Hinduš. Thân từ của thuật ngữ tiếng Ba Tư bắt nguồn từ tiếng Phạn Sindhu, là tên gọi bản địa có tính lịch sử của sông Ấn (Indus).[15] Người Hy Lạp cổ đại gọi người Ấn Độ là Indoi (Ινδοί), có thể dịch là "người của Indus".[16]

En otros idiomas
Acèh: India
адыгабзэ: Индие
Адыгэбзэ: Индиэ
Afrikaans: Indië
Akan: India
Alemannisch: Indien
አማርኛ: ህንድ
Ænglisc: Indea
العربية: الهند
aragonés: India
ܐܪܡܝܐ: ܗܢܕܘ
armãneashti: India
arpetan: Ende
অসমীয়া: ভাৰত
asturianu: India
Avañe'ẽ: Índia
Aymar aru: Indya
azərbaycanca: Hindistan
تۆرکجه: هیندوستان
Bahasa Banjar: India
Bahasa Indonesia: India
Bahasa Melayu: India
বাংলা: ভারত
Bân-lâm-gú: Ìn-tō͘
Basa Banyumasan: India
Basa Jawa: Indhi
Basa Sunda: India
башҡортса: Һиндостан
Baso Minangkabau: India
беларуская: Індыя
беларуская (тарашкевіца)‎: Індыя
भोजपुरी: भारत
Bikol Central: Indya
Bislama: India
Boarisch: Indien
བོད་ཡིག: རྒྱ་གར།
bosanski: Indija
brezhoneg: India
ᨅᨔ ᨕᨘᨁᨗ: India
български: Индия
буряад: Энэдхэг
català: Índia
Cebuano: Indya
Чӑвашла: Инди
čeština: Indie
Chavacano de Zamboanga: India
Chi-Chewa: India
chiShona: India
chiTumbuka: India
corsu: India
Cymraeg: India
dansk: Indien
davvisámegiella: India
Deitsch: India
Deutsch: Indien
ދިވެހިބަސް: އިންޑިޔާ
dolnoserbski: Indiska
Dorerin Naoero: Indjiya
ཇོང་ཁ: རྒྱ་གར
eesti: India
Ελληνικά: Ινδία
English: India
español: India
Esperanto: Barato
estremeñu: La Índia
euskara: India
eʋegbe: India
فارسی: هند
Fiji Hindi: India
føroyskt: India
français: Inde
Frysk: Yndia
furlan: Indie
Gaeilge: An India
Gaelg: Yn Injey
Gagana Samoa: Igitia
Gagauz: İndiya
Gàidhlig: Na h-Innseachan
galego: India
贛語: 印度
Gĩkũyũ: India
گیلکی: هند
ગુજરાતી: ભારત
𐌲𐌿𐍄𐌹𐍃𐌺: 𐌹𐌽𐌳𐌹𐌰
गोंयची कोंकणी / Gõychi Konknni: भारत
客家語/Hak-kâ-ngî: Yin-thu
한국어: 인도
Hausa: Indiya
Hawaiʻi: ‘Īnia
Հայերեն: Հնդկաստան
हिन्दी: भारत
hornjoserbsce: Indiska
hrvatski: Indija
Ido: India
Igbo: Ndia
Ilokano: India
বিষ্ণুপ্রিয়া মণিপুরী: ভারত
interlingua: India
Interlingue: India
ᐃᓄᒃᑎᑐᑦ/inuktitut: ᐃᓐᑎᐊ
Ирон: Инди
isiXhosa: IIndia
isiZulu: India
íslenska: Indland
italiano: India
עברית: הודו
kalaallisut: India
ಕನ್ನಡ: ಭಾರತ
Kapampangan: India
ქართული: ინდოეთი
कॉशुर / کٲشُر: بًارت
kaszëbsczi: Indie
қазақша: Үндістан
kernowek: Eynda
Kinyarwanda: Ubuhinde
Кыргызча: Ындыя
Kirundi: Ubuhindi
Kiswahili: Uhindi
коми: Индия
Kongo: India
Kreyòl ayisyen: End
kurdî: Hindistan
Ladino: India
лезги: Индия
Latina: India
لۊری شومالی: هاٛن
latgaļu: Iņdeja
latviešu: Indija
lea faka-Tonga: ʻInitia
Lëtzebuergesch: Indien
lietuvių: Indija
Ligure: India
Limburgs: India
lingála: India
Livvinkarjala: Indii
la .lojban.: xingu'e
lumbaart: India
magyar: India
मैथिली: भारत
македонски: Индија
Malagasy: India
മലയാളം: ഇന്ത്യ
къарачай-малкъар: Индия
Malti: Indja
Māori: Īnia
मराठी: भारत
მარგალური: ინდოეთი
مصرى: الهند
مازِرونی: هند
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Éng-dô
Mirandés: Índia
мокшень: Индие
монгол: Энэтхэг
မြန်မာဘာသာ: အိန္ဒိယနိုင်ငံ
Nāhuatl: India
Nederlands: India
Nedersaksies: India
नेपाली: भारत
नेपाल भाषा: भारत
日本語: インド
Napulitano: Innia
нохчийн: ХӀинди
Nordfriisk: Indien
Norfuk / Pitkern: Endya
norsk: India
norsk nynorsk: India
Nouormand: Înde
Novial: India
occitan: Índia
ଓଡ଼ିଆ: ଭାରତ
Oromoo: Indiyaa
oʻzbekcha/ўзбекча: Hindiston
ਪੰਜਾਬੀ: ਭਾਰਤ
पालि: भारत
پنجابی: ھندستان
Papiamentu: India
پښتو: هند
Patois: India
ភាសាខ្មែរ: ឥណ្ឌា
Picard: Inde
Piemontèis: India
Plattdüütsch: Indien
polski: Indie
português: Índia
Qaraqalpaqsha: Hindistan
qırımtatarca: İndistan
reo tahiti: ’Inītia
română: India
Romani: Bharat
rumantsch: India
Runa Simi: Indya
русский: Индия
русиньскый: Індія
саха тыла: Индия
संस्कृतम्: भारतम्
Sängö: Indïi
sardu: Ìndia
Scots: Indie
Seeltersk: Indien
Sesotho: India
Sesotho sa Leboa: India
shqip: India
sicilianu: Innia
Simple English: India
سنڌي: ڀارت
SiSwati: INdiya
slovenčina: India
slovenščina: Indija
ślůnski: Indyje
Soomaaliga: Hindiya
کوردی: ھیندستان
Sranantongo: Indiakondre
српски / srpski: Индија
srpskohrvatski / српскохрватски: Indija
suomi: Intia
svenska: Indien
Tagalog: India
தமிழ்: இந்தியா
Taqbaylit: Lhend
tarandíne: Indie
татарча/tatarça: Һиндстан
తెలుగు: భారత దేశము
tetun: Índia
Thuɔŋjäŋ: Indiɛn
ትግርኛ: ህንድ
тоҷикӣ: Ҳиндустон
Tok Pisin: India
ᏣᎳᎩ: ᎢᏂᏗᎢᎠ
ತುಳು: ಭಾರತ
Türkçe: Hindistan
Türkmençe: Hindistan
Twi: India
удмурт: Индия
українська: Індія
اردو: بھارت
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: ھىندىستان
Vahcuengh: Yindu
vèneto: India
vepsän kel’: Indii
Volapük: Lindän
Võro: India
walon: Inde
文言: 印度
West-Vlams: Indië
Winaray: India
Wolof: End
吴语: 印度
Xitsonga: Indiya
ייִדיש: אינדיע
Yorùbá: Índíà
粵語: 印度
Zazaki: Hindıstan
Zeêuws: India
žemaitėška: Indėjė
中文: 印度
डोटेली: भारत
ГӀалгӀай: ХIиндиче
Kabɩyɛ: Ɛndɩ
Lingua Franca Nova: Barat