Ảo giác

Ảo giác hiểu theo nghĩa rộng nhất của nó là sự nhận thức mà không hề có tác nhân kích thích. Hiểu theo nghĩa cụ thể và chính xác hơn, ảo giác là sự nhận thức trong trạng thái tỉnh táo mà không hề có kích thích từ bên ngoài (những kích thích mang phẩm chất của ý thức thật sự, sống động, đáng kể và nằm trong không gian khách quan bên ngoài.

  • tham khảo

Tham khảo

En otros idiomas
العربية: هلوسة
asturianu: Allucinación
azərbaycanca: Hallusinasiya
Bahasa Indonesia: Halusinasi
Bahasa Melayu: Halusinasi
беларуская: Галюцынацыя
беларуская (тарашкевіца)‎: Галюцынацыя
bosanski: Halucinacija
български: Халюцинация
čeština: Halucinace
Deutsch: Halluzination
English: Hallucination
español: Alucinación
Esperanto: Halucino
euskara: Eldarnio
فارسی: توهم
français: Hallucination
Gaeilge: Siabhránacht
galego: Alucinación
한국어: 환각
Հայերեն: Զգայապատրանք
हिन्दी: विभ्रांति
hrvatski: Halucinacija
italiano: Allucinazione
עברית: הזיה
ಕನ್ನಡ: ಭ್ರಮೆ
ქართული: ჰალუცინაცია
Кыргызча: Галлюцинация
latviešu: Halucinācijas
Lëtzebuergesch: Halluzinatioun
lietuvių: Haliucinacija
македонски: Халуцинација
مصرى: هلوسه
Nederlands: Hallucinatie
日本語: 幻覚
occitan: Allucinacion
polski: Halucynacje
português: Alucinação
română: Halucinație
русский: Галлюцинация
Simple English: Hallucination
slovenčina: Halucinácia
slovenščina: Halucinacija
српски / srpski: Халуцинација
srpskohrvatski / српскохрватски: Halucinacija
svenska: Hallucination
Tagalog: Halusinasyon
తెలుగు: భ్రాంతి
Türkçe: Varsanı
українська: Галюцинація
اردو: واہمہ
Zazaki: Halusinasyon
中文: 幻觉