Ōe Kenzaburo

Đây là một tên người Nhật; họ tên được viết theo thứ tự Á Đông (họ trước tên sau): họ là Ōe. Tuy nhiên, tên người Nhật hiện đại bằng ký tự La Tinh thường được viết theo thứ tự Tây phương (tên trước họ sau).
Oe Kenzaburo
Ōe, năm 2005
Sinh 31 tháng 1, 1935 (82 tuổi)
Uchiko, Ehime, Nhật Bản
Công việc Nhà văn
Quốc gia Nhật Bản

Oe Kenzaburo (大江 健三郎 Ōe Kenzaburō ?, Đại Giang Kiện Tam Lang) (tên khai sinh: Ōse Mura (大瀬 村 ?), sinh ngày 31/1/ 1935) là một nhà văn, nhà nhân văn Nhật Bản, đoạt giải Nobel Văn học năm 1994, tác giả của hơn 20 tiểu thuyết và nhiều tập truyện, là một trong những nhà văn lớn nhất của Nhật thế kỷ XX.

Tiểu sử

Ōe sinh ở Uchiko, Nhật trong một gia đình có bảy người con, bố mất khi Ōe lên chín tuổi. Từ năm 18 tuổi học văn học PhápĐại học Tokyo, viết luận văn tốt nghiệp về tác phẩm của Jean-Paul Sartre. Năm 1960 Ōe cưới con gái của một nhà đạo diễn điện ảnh nổi tiếng. Cũng trong năm này cùng đoàn nhà văn Nhật Bản thăm Trung Quốc, được gặp Chủ tịch Mao Trạch Đông. Năm 1961 là thành viên Hội đồng của Đại hội các nhà văn Á-Phi tổ chức ở Tokyo nhưng sau đó xin từ chức để phản đối Trung Quốc thử vũ khí hạt nhân. Thời gian tiếp đó, Ōe đi du lịch nhiều nước châu Áchâu Âu. Ở Paris, ông gặp Jean-Paul Sartre. Năm 1963 sinh con trai Hikari, bị dị tật vì ảnh hưởng của bom nguyên tử. Những năm 70-80-90 Ōe tiếp tục đi du lịch, đọc bài giảng ở các trường đại học và tham gia các hoạt động văn học ở nhiều nước trên thế giới.

En otros idiomas
العربية: كنزابورو أوي
aragonés: Kenzaburō Ōe
azərbaycanca: Kendzaburo Oe
Bahasa Indonesia: Kenzaburō Ōe
беларуская: Кэндзабура Оэ
беларуская (тарашкевіца)‎: Кэндзабура Оэ
brezhoneg: Kenzaburō Ōe
български: Кендзабуро Ое
čeština: Kenzaburó Óe
Ελληνικά: Κενζαμπούρο Όε
español: Kenzaburō Ōe
Esperanto: Oe Kenzaburo
français: Kenzaburō Ōe
Gaeilge: Kenzaburo Ōe
Gàidhlig: Kenzaburo Oe
hrvatski: Kenzaburo Oe
italiano: Kenzaburō Ōe
ქართული: კენძაბურო ოე
Kiswahili: Kenzaburo Oe
Kurdî: Kenzaburo Oe
Latina: Kenzaburo Oe
latviešu: Kendzaburo Oe
Lëtzebuergesch: Kenzaburō Ōe
lietuvių: Kenzaburo Oe
Malagasy: Kenzaburō Ōe
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Ōe Kenzaburō
Mirandés: Kenzaburo Oe
Nederlands: Kenzaburo Oë
日本語: 大江健三郎
norsk nynorsk: Kenzaburō Ōe
occitan: Kenzaburo Oe
oʻzbekcha/ўзбекча: Kenzaburō Ōe
português: Kenzaburo Oe
română: Kenzaburō Ōe
sicilianu: Kenzaburō Ōe
Simple English: Kenzaburō Ōe
slovenčina: Kenzaburó Óe
српски / srpski: Кензабуро Ое
srpskohrvatski / српскохрватски: Kenzaburō Ōe
svenska: Kenzaburo Oe
Türkçe: Kenzaburo Oe
українська: Кендзабуро Ое
Yorùbá: Kenzaburō Ōe