İskenderun

İskenderun
—  Huyện  —
İskenderun.jpg
Vị trí của İskenderun
İskenderun trên bản đồ Thế giới
İskenderun
İskenderun
Vị trí ở Thổ Nhĩ Kỳ
Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
TỉnhHatay
Đặt tên theoAlexandros Đại đế sửa dữ liệu
Diện tích
 • Tổng cộng637 km2 (246 mi2)
Dân số (2007)
 • Tổng cộng306.594 người
 • Mật độ481/km2 (1,250/mi2)
Múi giờEET (UTC+2)
 • Mùa hè (DST)EEST (UTC+3)
Mã bưu chính31 sửa dữ liệu

İskenderun (trước đây trong tiếng Hy Lạp Ἀλεξανδρέττα, Alexandretta; trong tiếng Ả Rập الإسكندرون, al-ʼIskandarūn) là một huyện đô thị nằm trong thành phố Hatay của Thổ Nhĩ Kỳ. Iskenderun nằm trên bờ biển Địa Trung Hải trên vịnh Iskenderun dưới chân của dãy núi Nur (dãy núi Amanos). Huyện có diện tích 637 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 306594 người[1], mật độ 481 người/km².

Iskenderun là một trung tâm thương mại sầm uất, từng là thành phố lớn nhất ở tỉnh Hatay, vượt qua tỉnh lỵ tỉnh Hatay Antakya. Iskenderun là một trong những cảng lớn nhất của Thổ Nhĩ Kỳ trên Địa Trung Hải và một căn nhà trung tâm công nghiệp quan trọng có tổ hợp sắt thép İsdemir do Nga xây dựng, một trong những nhà máy thép lớn nhất của Thổ Nhĩ Kỳ. Iskenderun có các khách sạn, nhà hàng và quán cà phê dọc theo bờ biển. Iskenderun cũng là một cơ sở đào tạo quan trọng hải quân.

Chú thích

  1. ^ “Districts of Turkey” (bằng tiếng Anh). statoids.com. Truy cập ngày 14 tháng 6 năm 2012. 
En otros idiomas
العربية: إسكندرونة
تۆرکجه: اسکندرون
Bahasa Indonesia: İskenderun
Bahasa Melayu: İskenderun
Bân-lâm-gú: İskenderun
Baso Minangkabau: İskenderun
беларуская: Іскендэрун
беларуская (тарашкевіца)‎: Іскендэрун
brezhoneg: İskenderun
български: Искендерун
català: İskenderun
čeština: İskenderun
Deutsch: İskenderun
Ελληνικά: Αλεξανδρέττα
English: İskenderun
español: Alejandreta
Esperanto: İskenderun
euskara: İskenderun
فارسی: اسکندرون
français: Alexandrette
Gagauz: İskenderun
galego: Iskenderun
한국어: 이스켄데룬
italiano: Alessandretta
עברית: איסכנדרון
ქართული: ისქენდერუნი
қазақша: Искендерун
кырык мары: Искендерун
Kiswahili: İskenderun
kurdî: Îskenderûn
لۊری شومالی: اسکندرون
lietuvių: Iskenderunas
lumbaart: Lissandretta
magyar: İskenderun
Nederlands: İskenderun (stad)
norsk nynorsk: İskenderun
oʻzbekcha/ўзбекча: Iskandarun (shahar)
پنجابی: اسکندرون
polski: İskenderun
português: İskenderun
română: İskenderun
русский: Искендерун
српски / srpski: Искендерун
srpskohrvatski / српскохрватски: İskenderun
svenska: İskenderun
Türkçe: İskenderun
українська: Іскендерун
Winaray: İskenderun